2.5 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Duy Tân năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Duy Tân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 14.00 | A00; A16; V01; D01 | |
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 14.00 | A00; A16; V01; D01 | |
| 3 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 14.00 | D01; D14; D15; D72 | |
| 4 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 14.00 | D01; D14; D15; D72 | |
| 5 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 14.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 14.00 | D01; D13; D09; D10 | |
| 7 | 7229030 | Ngành Văn học | 14.50 | C00; C15; D01; C04 | |
| 8 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 16.00 | C00; C15; D01; A01 | |
| 9 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 17.00 | C00; C15; D01; A01 | |
| 10 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 14.00 | C00; C15; D01; A00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 12 | 7340101LK | Quản trị Kinh doanh (Liên kết) | 14.50 | A00; A16; C01; D01 | |
| 13 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 14 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 15 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 16 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 17 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 18 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 19 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 14.50 | A00; A16; C01; D01 | |
| 20 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 14.50 | A00; C00; C15; D01 | |
| 21 | 7380101 | Ngành Luật | 14.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 22 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 15.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 23 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 17.00 | B00; D08; A16; D09 | |
| 24 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 14.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 25 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 14.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 26 | 7480101LK | Khoa học Máy tính (Liên kết) | 15.50 | A00; A16; A01; D01 | |
| 27 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 15.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 28 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 14.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 29 | 7480202 | An toàn Thông tin | 14.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 30 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 14.50 | A00; A16; C01; D01 | |
| 31 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tổ | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 32 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 33 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 14.00 | A00; A16; B00; C02 | |
| 34 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 35 | 7520201 | Ngành Kỹ thuật Điện | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 36 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | 14.00 | A00; A16; B00; B03 | |
| 37 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 38 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A16; B00; C01 | |
| 39 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 16.50 | V00; V01; M02; M04 | |
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 14.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 41 | 7720101 | Ngành Y Khoa | 22.50 | A16; B00; D90; D08 | |
| 42 | 7720201 | Ngành Dược | 21.00 | A00; A16; B00; B03 | |
| 43 | 7720201LT | Dược học liên thông | 21.00 | A00; A16; B00; B03 | |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; A16; B00; B03 | |
| 45 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 22.50 | A00; A16; B00; D90 | |
| 46 | 7810101 | Ngành Du lịch | 14.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 47 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 14.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 48 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 14.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 49 | 7810201LK | Quản trị Khách sạn (Liên kêt) | 14.50 | A00; C00; C15; D01 | |
| 50 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 15.50 | A00; C00; C15; D01 | |
| 51 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 15.50 | A00; A16; B00; C15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 650.00 | ||
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 650.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 650.00 | ||
| 4 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 650.00 | ||
| 5 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 650.00 | ||
| 6 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 650.00 | ||
| 7 | 7229030 | Ngành Văn học | 650.00 | ||
| 8 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 650.00 | ||
| 9 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 650.00 | ||
| 10 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 650.00 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650.00 | ||
| 12 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 650.00 | ||
| 13 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 650.00 | ||
| 14 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 650.00 | ||
| 15 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 650.00 | ||
| 16 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 650.00 | ||
| 17 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 650.00 | ||
| 18 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 650.00 | ||
| 19 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 650.00 | ||
| 20 | 7380101 | Ngành Luật | 650.00 | ||
| 21 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 650.00 | ||
| 22 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 650.00 | ||
| 23 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 650.00 | ||
| 24 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 650.00 | ||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 650.00 | ||
| 26 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 650.00 | ||
| 27 | 7480202 | An toàn Thông tin | 650.00 | ||
| 28 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 650.00 | ||
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tổ | 650.00 | ||
| 30 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 650.00 | ||
| 31 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 650.00 | ||
| 32 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 650.00 | ||
| 33 | 7520201 | Ngành Kỹ thuật Điện | 650.00 | ||
| 34 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 650.00 | ||
| 35 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 650.00 | ||
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 650.00 | ||
| 37 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 650.00 | ||
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650.00 | ||
| 39 | 7720201 | Ngành Dược | 750.00 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên | |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | 700.00 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên | |
| 41 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 750.00 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên | |
| 42 | 7810101 | Ngành Du lịch | 650.00 | ||
| 43 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 650.00 | ||
| 44 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 650.00 | ||
| 45 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 650.00 | ||
| 46 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 650.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A01; V01; C02; D01 | |
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 18.00 | A00; V01; C02; D01 | |
| 3 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; A01 | |
| 4 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; D14; D15; D09 | |
| 5 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 18.00 | D01; D13; D09; D10 | |
| 7 | 7229030 | Ngành Văn học | 18.00 | C00; D01; C03; C04 | |
| 8 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 18.00 | C00; D01; C01; A01 | |
| 9 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 18.00 | C00; D01; C01; A01 | |
| 10 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 18.00 | C00; D01; A01; A00 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 12 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 13 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 14 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 15 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 16 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 17 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 18 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 19 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 20 | 7380101 | Ngành Luật | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 21 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 22 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 18.00 | A02; B00; B03; D08 | |
| 23 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 24 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 26 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 27 | 7480202 | An toàn Thông tin | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 28 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tổ | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 30 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 31 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 18.00 | A00; C01; C02; B00 | |
| 32 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 33 | 7520201 | Ngành Kỹ thuật Điện | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 34 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 18.00 | A00; B00; B03; C02 | |
| 35 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; C01; C02; B00 | |
| 37 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 17.00 | V00; V01; V02; V06 | |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 39 | 7720201 | Ngành Dược | 24.00 | A00; B00; B03; C02 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 40 | 7720201 | Ngành Dược | 24.00 | A00; B00; A02; D08 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 41 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; B03; C02 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên |
| 42 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 24.00 | A00; B00; A02; D08 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 43 | 7810101 | Ngành Du lịch | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 44 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 45 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 46 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 47 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 18.00 | A00; C01; C02; B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 75.00 | ||
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 75.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 75.00 | ||
| 4 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 75.00 | ||
| 5 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 75.00 | ||
| 6 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 75.00 | ||
| 7 | 7229030 | Ngành Văn học | 75.00 | ||
| 8 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 75.00 | ||
| 9 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 75.00 | ||
| 10 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 75.00 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 75.00 | ||
| 12 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 75.00 | ||
| 13 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 75.00 | ||
| 14 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 75.00 | ||
| 15 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 75.00 | ||
| 16 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 75.00 | ||
| 17 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 75.00 | ||
| 18 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 75.00 | ||
| 19 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 75.00 | ||
| 20 | 7380101 | Ngành Luật | 75.00 | ||
| 21 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 75.00 | ||
| 22 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 75.00 | ||
| 23 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 75.00 | ||
| 24 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 75.00 | ||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 75.00 | ||
| 26 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 75.00 | ||
| 27 | 7480202 | An toàn Thông tin | 75.00 | ||
| 28 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 75.00 | ||
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tổ | 75.00 | ||
| 30 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 75.00 | ||
| 31 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 75.00 | ||
| 32 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 75.00 | ||
| 33 | 7520201 | Ngành Kỹ thuật Điện | 75.00 | ||
| 34 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 75.00 | ||
| 35 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 75.00 | ||
| 36 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 75.00 | ||
| 37 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 75.00 | ||
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 75.00 | ||
| 39 | 7720201 | Ngành Dược | 85.00 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên | |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | 80.00 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên | |
| 41 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 85.00 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên | |
| 42 | 7810101 | Ngành Du lịch | 75.00 | ||
| 43 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 75.00 | ||
| 44 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 75.00 | ||
| 45 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 75.00 | ||
| 46 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 75.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.