5.5 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2024 mới nhất
Đại học Duy Tân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 16.00 | A00; A16; V01; D01 | |
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 16.00 | A00; A16; V01; D01 | |
| 3 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 16.00 | D01; D14; D15; D72 | |
| 4 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 16.00 | D01; D14; D15; D72 | |
| 5 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 16.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 16.00 | D01; D13; D09; D10 | |
| 7 | 7229030 | Ngành Văn học | 16.00 | C00; C15; D01; C04 | |
| 8 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 9 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 16.00 | C00; C15; D01; A01 | |
| 10 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 16.00 | C00; C15; D01; A01 | |
| 11 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 16.00 | C00; C15; D01; A00 | |
| 12 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | 16.00 | C00; C15; D01; A01 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 14 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 15 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 16 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 17 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 18 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 19 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 20 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 21 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 16.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 22 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 16.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 23 | 7380101 | Ngành Luật | 16.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 24 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 16.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 25 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 16.00 | A00; A01; B00; B03 | |
| 26 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 16.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 27 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 16.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 28 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 16.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 30 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | 16.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | 16.00 | A00; A16; A01; D01 | |
| 32 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tổ | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 34 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 35 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 16.00 | A00; A16; B00; C02 | |
| 36 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 37 | 7520201 | Ngành Kỹ thuật Điện | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 38 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 16.00 | A00; A01; B00; B03 | |
| 39 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 40 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.00 | A00; A01; B00; C01 | |
| 41 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 22.00 | V00; V01; M02; M04 | Môn Vẽ nhân hệ số 2 |
| 42 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | A00; A16; C01; D01 | |
| 43 | 7720201 | Ngành Dược | 21.00 | A00; A16; B00; B03 | |
| 44 | 7720201 | Ngành Dược | 22.50 | A16; B00; D90; D08 | |
| 45 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; A16; B00; B03 | |
| 46 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 22.50 | A00; A16; B00; D90 | |
| 47 | 7810101 | Ngành Du lịch | 16.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 48 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 16.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 49 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 16.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 50 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 16.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 51 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | 16.00 | A00; C00; C15; D01 | |
| 52 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 16.00 | A00; A16; B00; C15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 650.00 | ||
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 650.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 650.00 | ||
| 4 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 650.00 | ||
| 5 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 650.00 | ||
| 6 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 650.00 | ||
| 7 | 7229030 | Ngành Văn học | 650.00 | ||
| 8 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | 650.00 | ||
| 9 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 650.00 | ||
| 10 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 650.00 | ||
| 11 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 650.00 | ||
| 12 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | 650.00 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650.00 | ||
| 14 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 650.00 | ||
| 15 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 650.00 | ||
| 16 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | 650.00 | ||
| 17 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 650.00 | ||
| 18 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 650.00 | ||
| 19 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 650.00 | ||
| 20 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 650.00 | ||
| 21 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 650.00 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 22 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 650.00 | ||
| 23 | 7380101 | Ngành Luật | 650.00 | ||
| 24 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 650.00 | ||
| 25 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 650.00 | ||
| 26 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 650.00 | ||
| 27 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 650.00 | ||
| 28 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 650.00 | ||
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 650.00 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 30 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | 650.00 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | 650.00 | ||
| 32 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 650.00 | ||
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tổ | 650.00 | ||
| 34 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 650.00 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 35 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 650.00 | ||
| 36 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 650.00 | ||
| 37 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 650.00 | ||
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 650.00 | ||
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 650.00 | ||
| 40 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 650.00 | ||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650.00 | ||
| 42 | 7720201 | Ngành Dược | 750.00 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 43 | 7720301 | Điều dưỡng | 700.00 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| 44 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 750.00 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 45 | 7810101 | Ngành Du lịch | 650.00 | ||
| 46 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 650.00 | ||
| 47 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 650.00 | Ngành đạt kiểm định UNWTO | |
| 48 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 650.00 | ||
| 49 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | 650.00 | ||
| 50 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 650.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A01; V01; C02; D01 | |
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 18.00 | A00; V01; C02; D01 | |
| 3 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; A01 | |
| 4 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; D14; D15; D09 | |
| 5 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 18.00 | D01; D13; D09; D10 | |
| 7 | 7229030 | Ngành Văn học | 18.00 | C00; D01; C03; C04 | |
| 8 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 9 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 18.00 | C00; D01; C01; A01 | |
| 10 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 18.00 | C00; D01; C01; A01 | |
| 11 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 18.00 | C00; D01; A01; A00 | |
| 12 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | 18.00 | C00; D01; C01; A01 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 14 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 15 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 16 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 17 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 18 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 19 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 20 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 21 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 22 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 23 | 7380101 | Ngành Luật | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 24 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 25 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 18.00 | A02; B00; B03; D08 | |
| 26 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 27 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 28 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 30 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 32 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tổ | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 34 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 35 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 18.00 | A00; C01; C02; B00 | |
| 36 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 37 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 18.00 | A00; B00; B03; C02 | |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; C01; C02; B00 | |
| 40 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 20.00 | V00; V01; V02; V06 | Điểm vẽ nhân hệ số 2 |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; C01; C02; D01 | |
| 42 | 7720201 | Ngành Dược | 24.00 | A00; B00; B03; C02 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 43 | 7720201 | Ngành Dược | 24.00 | A00; B00; A02; D08 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; B03; C02 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 45 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 24.00 | A00; B00; A02; D08 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 46 | 7810101 | Ngành Du lịch | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 47 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 48 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Ngành đạt kiểm định UNWTO |
| 49 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 50 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 51 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 18.00 | A00; C01; C02; B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 85.00 | ||
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 85.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 85.00 | ||
| 4 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 85.00 | ||
| 5 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 85.00 | ||
| 6 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 85.00 | ||
| 7 | 7229030 | Ngành Văn học | 85.00 | ||
| 8 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | 85.00 | ||
| 9 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 85.00 | ||
| 10 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 85.00 | ||
| 11 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 85.00 | ||
| 12 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | 85.00 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 85.00 | ||
| 14 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 85.00 | ||
| 15 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 85.00 | ||
| 16 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | 85.00 | ||
| 17 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 85.00 | ||
| 18 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 85.00 | ||
| 19 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 85.00 | ||
| 20 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 85.00 | ||
| 21 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 85.00 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 22 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 85.00 | ||
| 23 | 7380101 | Ngành Luật | 85.00 | ||
| 24 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 85.00 | ||
| 25 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 85.00 | ||
| 26 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 85.00 | ||
| 27 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 85.00 | ||
| 28 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 85.00 | ||
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 85.00 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 30 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | 85.00 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | 85.00 | ||
| 32 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 85.00 | ||
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tổ | 85.00 | ||
| 34 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 85.00 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 35 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 85.00 | ||
| 36 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 85.00 | ||
| 37 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 85.00 | ||
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 85.00 | ||
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 85.00 | ||
| 40 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 85.00 | ||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 85.00 | ||
| 42 | 7720201 | Ngành Dược | 100.00 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 43 | 7720301 | Điều dưỡng | 90.00 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| 44 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 100.00 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 45 | 7810101 | Ngành Du lịch | 85.00 | ||
| 46 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 85.00 | ||
| 47 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 85.00 | Ngành đạt kiểm định UNWTO | |
| 48 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 85.00 | ||
| 49 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | 85.00 | ||
| 50 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 85.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.