video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.5 K lượt search
DDT

Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2024 mới nhất

Mã trường: DDT 5.0 5.5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Duy Tân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 16.00 A00; A16; V01; D01
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 16.00 A00; A16; V01; D01
3 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  16.00 D01; D14; D15; D72
4 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc 16.00 D01; D14; D15; D72
5 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật 16.00 A01; D01; D14; D15
6 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc 16.00 D01; D13; D09; D10
7 7229030 Ngành Văn học 16.00 C00; C15; D01; C04
8 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế 16.00 A00; A16; C01; D01
9 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 16.00 C00; C15; D01; A01
10 7310630 Ngành Việt Nam học 16.00 C00; C15; D01; A01
11 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện 16.00 C00; C15; D01; A00
12 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  16.00 C00; C15; D01; A01
13 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A16; C01; D01
14 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing 16.00 A00; A16; C01; D01
15 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  16.00 A00; A16; C01; D01
16 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  16.00 A00; A16; C01; D01
17 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng 16.00 A00; A16; C01; D01
18 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị 16.00 A00; A16; C01; D01
19 7340302 Ngành Kiểm toán 16.00 A00; A16; C01; D01
20 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  16.00 A00; A16; C01; D01
21 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 16.00 A00; A16; A01; D01
22 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  16.00 A00; C00; C15; D01
23 7380101 Ngành Luật 16.00 A00; C00; C15; D01
24 7380107 Ngành Luật kinh tế 16.00 A00; C00; C15; D01
25 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học 16.00 A00; A01; B00; B03
26 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu 16.00 A00; A16; A01; D01
27 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính 16.00 A00; A16; A01; D01
28 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 16.00 A00; A16; A01; D01
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm 16.00 A00; A16; A01; D01
30 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo 16.00 A00; A16; A01; D01
31 7480202 An toàn Thông tin 16.00 A00; A16; A01; D01
32 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  16.00 A00; A16; C01; D01
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tổ 16.00 A00; A16; C01; D01
34 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  16.00 A00; A16; C01; D01
35 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 16.00 A00; A16; B00; C02
36 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 16.00 A00; A16; C01; D01
37 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện 16.00 A00; A16; C01; D01
38 7520202 Kỹ thuật Y sinh 16.00 A00; A01; B00; B03
39 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 16.00 A00; A16; C01; D01
40 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 A00; A01; B00; C01
41 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất 22.00 V00; V01; M02; M04 Môn Vẽ nhân hệ số 2
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.00 A00; A16; C01; D01
43 7720201 Ngành Dược 21.00 A00; A16; B00; B03
44 7720201 Ngành Dược 22.50 A16; B00; D90; D08
45 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A16; B00; B03
46 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt 22.50 A00; A16; B00; D90
47 7810101 Ngành Du lịch 16.00 A00; C00; C15; D01
48 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 16.00 A00; C00; C15; D01
49 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  16.00 A00; C00; C15; D01
50 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 16.00 A00; C00; C15; D01
51 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình 16.00 A00; C00; C15; D01
52 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 16.00 A00; A16; B00; C15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 650.00
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 650.00
3 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  650.00
4 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc 650.00
5 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật 650.00
6 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc 650.00
7 7229030 Ngành Văn học 650.00
8 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế 650.00
9 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 650.00
10 7310630 Ngành Việt Nam học 650.00
11 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện 650.00
12 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  650.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 650.00
14 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing 650.00
15 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  650.00
16 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  650.00
17 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng 650.00
18 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị 650.00
19 7340302 Ngành Kiểm toán 650.00
20 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  650.00
21 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 650.00 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
22 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  650.00
23 7380101 Ngành Luật 650.00
24 7380107 Ngành Luật kinh tế 650.00
25 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học 650.00
26 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu 650.00
27 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính 650.00
28 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 650.00
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm 650.00 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
30 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo 650.00
31 7480202 An toàn Thông tin 650.00
32 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  650.00
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tổ 650.00
34 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  650.00 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
35 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 650.00
36 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 650.00
37 7520202 Kỹ thuật Y sinh 650.00
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 650.00
39 7540101 Công nghệ thực phẩm 650.00
40 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất 650.00
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng 650.00
42 7720201 Ngành Dược 750.00 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
43 7720301 Điều dưỡng 700.00 HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
44 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt 750.00 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
45 7810101 Ngành Du lịch 650.00
46 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 650.00
47 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  650.00 Ngành đạt kiểm định UNWTO
48 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 650.00
49 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình 650.00
50 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 650.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A01; V01; C02; D01
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 18.00 A00; V01; C02; D01
3 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  18.00 D01; D14; D15; A01
4 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc 18.00 D01; D14; D15; D09
5 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; D01; D14; D15
6 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc 18.00 D01; D13; D09; D10
7 7229030 Ngành Văn học 18.00 C00; D01; C03; C04
8 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế 18.00 A00; C01; C02; D01
9 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 18.00 C00; D01; C01; A01
10 7310630 Ngành Việt Nam học 18.00 C00; D01; C01; A01
11 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện 18.00 C00; D01; A01; A00
12 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  18.00 C00; D01; C01; A01
13 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; C01; C02; D01
14 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing 18.00 A00; C01; C02; D01
15 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  18.00 A00; C01; C02; D01
16 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  18.00 A00; C01; C02; D01
17 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng 18.00 A00; C01; C02; D01
18 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị 18.00 A00; C01; C02; D01
19 7340302 Ngành Kiểm toán 18.00 A00; C01; C02; D01
20 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  18.00 A00; C01; C02; D01
21 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 18.00 A00; C01; C02; D01 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
22 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  18.00 A00; A01; C00; D01
23 7380101 Ngành Luật 18.00 A00; A01; C00; D01
24 7380107 Ngành Luật kinh tế 18.00 A00; A01; C00; D01
25 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học 18.00 A02; B00; B03; D08
26 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu 18.00 A00; C01; C02; D01
27 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính 18.00 A00; C01; C02; D01
28 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 18.00 A00; C01; C02; D01
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; C01; C02; D01 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
30 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo 18.00 A00; C01; C02; D01
31 7480202 An toàn Thông tin 18.00 A00; C01; C02; D01
32 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  18.00 A00; C01; C02; D01
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tổ 18.00 A00; C01; C02; D01
34 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  18.00 A00; C01; C02; D01 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
35 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 18.00 A00; C01; C02; B00
36 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 18.00 A00; C01; C02; D01
37 7520202 Kỹ thuật Y sinh 18.00 A00; B00; B03; C02
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 18.00 A00; C01; C02; D01
39 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; C01; C02; B00
40 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất 20.00 V00; V01; V02; V06 Điểm vẽ nhân hệ số 2
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; C01; C02; D01
42 7720201 Ngành Dược 24.00 A00; B00; B03; C02 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
43 7720201 Ngành Dược 24.00 A00; B00; A02; D08 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
44 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; B00; B03; C02 HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
45 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt 24.00 A00; B00; A02; D08 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
46 7810101 Ngành Du lịch 18.00 A00; A01; C00; D01
47 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 18.00 A00; A01; C00; D01
48 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  18.00 A00; A01; C00; D01 Ngành đạt kiểm định UNWTO
49 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 18.00 A00; A01; C00; D01
50 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình 18.00 A00; A01; C00; D01
51 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 18.00 A00; C01; C02; B00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 85.00
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 85.00
3 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  85.00
4 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc 85.00
5 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật 85.00
6 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc 85.00
7 7229030 Ngành Văn học 85.00
8 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế 85.00
9 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 85.00
10 7310630 Ngành Việt Nam học 85.00
11 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện 85.00
12 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  85.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh 85.00
14 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing 85.00
15 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  85.00
16 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  85.00
17 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng 85.00
18 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị 85.00
19 7340302 Ngành Kiểm toán 85.00
20 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  85.00
21 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế 85.00 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
22 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  85.00
23 7380101 Ngành Luật 85.00
24 7380107 Ngành Luật kinh tế 85.00
25 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học 85.00
26 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu 85.00
27 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính 85.00
28 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 85.00
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm 85.00 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
30 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo 85.00
31 7480202 An toàn Thông tin 85.00
32 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  85.00
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tổ 85.00
34 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  85.00 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
35 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 85.00
36 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 85.00
37 7520202 Kỹ thuật Y sinh 85.00
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 85.00
39 7540101 Công nghệ thực phẩm 85.00
40 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất 85.00
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng 85.00
42 7720201 Ngành Dược 100.00 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
43 7720301 Điều dưỡng 90.00 HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
44 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt 100.00 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
45 7810101 Ngành Du lịch 85.00
46 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 85.00
47 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  85.00 Ngành đạt kiểm định UNWTO
48 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 85.00
49 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình 85.00
50 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 85.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.