6.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 27.43 | B00 | |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 26.68 | D08 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 23.09 | A00 | |
| 4 | 7720201 | Dược học | 21.59 | D07 | |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.75 | D08 | |
| 7 | 7720501 | Răng hàm mặt | 26.99 | B00 | |
| 8 | 7720501 | Răng hàm mặt | 26.24 | D08 | |
| 9 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 20.50 | D08 | |
| 10 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 21.75 | B00 | |
| 11 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học | 20.35 | B00 | |
| 12 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học | 19.10 | D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 107.00 | Q00 | HSA 2025 |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 116.00 | Q00 | HSA 2024 |
| 3 | 7720201 | Dược học | 80.00 | Q00 | HSA 2025 |
| 4 | 7720201 | Dược học | 77.00 | Q00 | HSA 2024 |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 65.00 | Q00 | HSA 2024 |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | 69.00 | Q00 | HSA 2025 |
| 7 | 7720501 | Răng hàm mặt | 104.00 | Q00 | HSA 2025 |
| 8 | 7720501 | Răng hàm mặt | 111.00 | Q00 | HSA 2024 |
| 9 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 76.00 | Q00 | HSA 2024 |
| 10 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 78.00 | Q00 | HSA 2025 |
| 11 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học | 70.00 | Q00 | HSA 2024 |
| 12 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học | 74.00 | Q00 | HSA 2025 |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 27.43 | ||
| 2 | 7720201 | Dược học | 23.09 | ||
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | ||
| 4 | 7720501 | Răng hàm mặt | 26.99 | ||
| 5 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 21.75 | ||
| 6 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học | 20.35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 27.43 | B00; D08 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | 23.09 | A00; D07 | |
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00; D08 | |
| 4 | 7720501 | Răng hàm mặt | 26.99 | B00; D08 | |
| 5 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 21.75 | B00; D08 | |
| 6 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học | 20.35 | B00; D08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.