Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)
- Mã trường: SPH
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Tại chức
- Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- SĐT: 024.37547823
- Email: p.hcth@hnue.edu.vn
- Website: http://www.hnue.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocSuPhamHaNoi/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Đồng thời, có kết quả rèn luyện (hạnh kiểm) tất cả các học kì cấp THPT đạt mức Khá trở lên.
Đối với người nước ngoài, Trường xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt chuẩn năng lực Tiếng Việt và đáp ứng các quy định khác của Quy chế hiện hành của Bộ GDĐT về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam.
Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT1 cần phải tham dự Kỳ thi TN THPT năm 2026 với các môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển theo PT1 vào ngành/chương trình đào tạo mà thí sinh có nguyện vọng theo học.
Đối với các ngành năng khiếu: GD Mầm non, GD Mầm non – SP Tiếng Anh, GD Thể chất, Huấn luyện thể thao, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, thí sinh còn phải tham dự Kỳ thi năng khiếu năm 2026 do Trường ĐHSP Hà Nội tổ chức để lấy điểm thi năng khiếu xét tuyển kết hợp với điểm thi TN THPT. Nhà trường tổ chức thi năng khiếu sau kỳ thi TN THPT, không sử dụng kết quả thi năng khiếu do trường đại học khác tổ chức để xét tuyển.
1.2 Quy chế
- Thí sinh được đăng ký nhiều nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ GDĐT. Nhà trường sẽ xét các nguyện vọng này theo PT1 nếu thí sinh có đủ dữ liệu điểm thi TN THPT.
Điểm xét ĐX1 (thang điểm 30) là điểm số được xác định theo tổ hợp 3 môn thi TN THPT (theo quy định của từng ngành/chương trình đào tạo), được cộng điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Đối với các ngành/chương trình năng khiếu (GDMN, GDMN – SPTA, GDTC, HLTT, SPAN, SPMT), Trường xét điểm tổ hợp 3 môn bao gồm môn thi TN THPT và môn thi năng khiếu.
Đối với một ngành/chương trình có từ hai tổ hợp môn xét tuyển trở lên, sẽ có các điểm xét theo tổ hợp môn tương ứng, trong đó ĐX1 là điểm lớn nhất (điểm xét ưu thế nhất theo PT1, có lợi nhất cho thí sinh).
* Viết tắt: HSG = học sinh giỏi, NCKHKT = nghiên cứu khoa học, kĩ thuật.
Công nhận kết quả kỳ thi chọn HSG THPT cấp trường đại học được tổ chức bởi trường đại học có thành lập đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn HSG quốc gia THPT, bao gồm: Đại học quốc gia Hà Nội, Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh, Đại học Huế, Trường ĐHSP Hà Nội, Trường ĐH Vinh, Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh.
Khi xét tuyển theo PT2 vào ngành SP Tiếng Pháp, học sinh hoàn thành 03 năm học lớp 10, 11, 12 theo hệ song ngữ tiếng Pháp của Trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam, Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Trường THPT chuyên Chu Văn An và Trường THPT chuyên Sơn Tây được tính vào diện A3.
Dự án NCKHKT đạt giải cần phù hợp với ngành đào tạo mà thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT2.
Thời gian tham dự, đoạt giải các kỳ thi, cuộc thi không quá 03 năm tính tới ngày 19/5/2026.
Các điểm quy đổi t tương ứng với thành tích: 15 ≤ t do Hội đồng tuyển sinh quy định cụ thể sau khi có phổ điểm thi TN THPT năm 2026.
Điều kiện ưu tiên xét tuyển – Diện N vào ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật
Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung (ở Mục I), thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT2 – diện N cần tốt nghiệp THPT trong năm 2024, 2025 hoặc 2026, có kết quả học tập (học lực) các năm cấp THPT đạt mức Khá trở lên và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau đây:
|
Diện |
Điều kiện dự tuyển |
Mã |
Thành tích |
Điểm quy đổi |
|
N4 |
Tham gia Kỳ thi năng khiếu của Trường ĐHSP Hà Nội năm 2026 và có thành tích vượt trội, thuộc nhóm 5% thí sinh đạt kết quả thi cao nhất. |
N4 |
Chứng nhận kết quả thi năng khiếu cao nhất |
|
|
N3 |
Tốt nghiệp loại Giỏi trình độ Cao đẳng, Trung cấp tại trường năng khiếu nghệ thuật. |
N3 |
||
|
N2 |
Đoạt các giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật cấp tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương) về ca, múa, nhạc, mỹ thuật. |
N2.3 |
Huy chương Đồng |
|
|
N2.2 |
Huy chương Bạc |
|||
|
N2.1 |
Huy chương Vàng |
|||
|
N1 |
Đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật. |
N1.3 |
Huy chương Đồng |
|
|
N1.2 |
Huy chương Bạc |
|||
|
N1.1 |
Huy chương Vàng |
Thời gian đạt thành tích không quá 04 năm tính tới ngày 10/6/2026.
Các điểm quy đổi t tương ứng với thành tích: 15 ≤
Điều kiện ưu tiên xét tuyển – Diện T vào ngành GD Thể chất, Huấn luyện thể thao
Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT2 - diện T cần tốt nghiệp THPT trong năm 2023, 2024 hoặc 2025, có kết quả học tập (học lực) cả 03 năm cấp THPT đạt mức Khá trở lên và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau đây:
|
Diện |
Điều kiện dự tuyển |
Mã |
Thành tích |
Điểm quy đổi |
|
T4 |
Tham gia Kỳ thi năng khiếu của Trường ĐHSP Hà Nội năm 2026 và có thành tích vượt trội, thuộc nhóm 5% thí sinh đạt kết quả thi cao nhất. |
T4 |
Chứng nhận kết quả thi năng khiếu cao nhất |
|
|
T3 |
Đoạt huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại các giải thi đấu dành cho học sinh phổ thông cấp tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương), có chứng nhận thành tích của Sở GDĐT. |
T3.3 |
Huy chương Đồng |
|
|
T3.2 |
Huy chương Bạc |
|||
|
T3.1 |
Huy chương Vàng |
|||
|
T2 |
Đạt tiêu chuẩn vận động viên cấp 1 quốc gia (có quyết định công nhận của Cục Thể dục thể thao) hoặc đoạt huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại các giải thi đấu dành cho học sinh phổ thông toàn quốc (có chứng nhận thành tích của Bộ GDĐT). |
T2.3 |
Huy chương Đồng |
|
|
T2.2 |
Huy chương Bạc |
|||
|
T2.1 |
Huy chương Vàng hoặc VĐV cấp 1 quốc gia |
|||
|
T1 |
Đạt tiêu chuẩn kiện tướng quốc gia (có quyết định công nhận của Cục Thể dục thể thao) hoặc đoạt huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm. |
T1.3 |
Huy chương Đồng |
|
|
T1.2 |
Huy chương Bạc |
|||
|
T1.1 |
Huy chương Vàng hoặc Kiện tướng quốc gia |
Các điểm quy đổi t tương ứng với thành tích: 15 ≤
b) Tiêu chí xét tuyển - điểm xét ĐX2 theo thang điểm chung Điểm xét ĐX2 (thang điểm 30) là điểm số được xác định dựa trên hồ sơ năng lực - thành tích vượt trội theo các quy tắc đánh giá, quy đổi thành tích – điểm số theo thang điểm chung và cộng điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Quy tắc đánh giá, quy đổi thành tích – điểm số theo thang điểm chung do Hội đồng tuyển sinh quyết định, bao gồm các tham số:
- Điểm quy đổi thành tích t; thí sinh có thành tích càng cao thì có tham số t càng lớn (15 ≤ t
- Điểm khuyến khích n1 là điểm cộng khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (đủ bốn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết) theo quy định cụ thể của mỗi ngành (n1 ≤ 1). Thời gian cấp chứng chỉ không quá 02 năm tính tới ngày 10/6/2026. Nếu không có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đáp ứng quy định cụ thể của mỗi ngành thì thí sinh vẫn được dự tuyển theo PT2 nhưng không được xét cộng điểm khuyến khích n1.
- Điểm khuyến khích n2 là điểm cộng khuyến khích đối với thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 đạt từ 8.0 điểm trở lên đối với tổ hợp 3 môn theo quy định cụ thể của mỗi ngành (n2 ≤ 1). Nếu không học đủ ba môn này trong cả 03 năm cấp THPT hoặc có ít nhất 1 môn ở 1 năm học không đạt điểm TBC là 8.0 thì thí sinh vẫn được dự tuyển theo PT2 nhưng không được xét cộng điểm khuyến khích n2.
- Hệ số học vấn nền h tỉ lệ với trung bình điểm thi TN THPT môn Toán và Ngữ văn (hai môn bắt buộc với mọi thí sinh). Đối với các thí sinh có cùng điểm quy đổi thành tích t, thí sinh có hệ số h càng cao thì có điểm xét ĐX2 càng lớn. Đối với các thí sinh có cùng hệ số h, thí sinh có điểm quy đổi thành tích t càng cao thì có điểm xét ĐX2 càng lớn. Việc xác định các tham số quy đổi đảm bảo nguyên tắc:
- Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt điểm tối đa của thang điểm xét (30 điểm), nhưng không thí sinh nào có điểm xét (tính cả các loại điểm khuyến khích, điểm ưu tiên) vượt quá mức điểm tối đa này.
- Tổng điểm cộng không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).
- Có tính đến tương quan kết quả học tập năm thứ nhất tại Trường ĐHSP Hà Nội của nhóm sinh viên trúng tuyển theo PT1 (xét điểm thi TN THPT) và nhóm sinh viên trúng tuyển theo PT2 (xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội). Trường ưu tiên xét tuyển theo phương thức mà sinh viên trúng tuyển có kết quả học tập tốt hơn.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Đồng thời, có kết quả rèn luyện (hạnh kiểm) tất cả các học kì cấp THPT đạt mức Khá trở lên.
Đối với người nước ngoài, Trường xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt chuẩn năng lực Tiếng Việt và đáp ứng các quy định khác của Quy chế hiện hành của Bộ GDĐT về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam.
2.2 Quy chế
Trường ĐHSP Hà Nội quy định các điều kiện ưu tiên xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội căn cứ Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và yêu cầu đầu vào của mỗi ngành đào tạo; phân loại theo ba diện:
- Diện A, áp dụng đối với thí sinh dự tuyển vào tất cả các ngành, trừ GD thể chất, Huấn luyện thể thao và SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật;
- Diện N, áp dụng đối với thí sinh dự tuyển vào ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật;
- Diện T, áp dụng đối với thí sinh dự tuyển vào ngành GD Thể chất, Huấn luyện thể thao.
Điều kiện ưu tiên xét tuyển – Diện A
Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung (ở Mục I), thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT2 – Diện A cần tốt nghiệp THPT trong năm 2026, có kết quả rèn luyện tất cả 06 học kì cấp THPT đạt mức Tốt, có kết quả học tập cả 03 năm cấp THPT đạt mức Tốt và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau đây:
|
Diện |
Điều kiện dự tuyển |
Mã |
Thành tích |
Điểm quy đổi |
|
A4 |
Hoàn thành 03 năm học lớp 10, 11, 12 tại trường thực hành sư phạm trực thuộc Trường ĐHSP Hà Nội, Trường ĐHSP TP. Hồ Chí Minh hoặc theo hệ không chuyên tại trường THPT Chuyên. |
A4.4 |
||
|
Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG THPT (dành cho HS lớp 12) hoặc cuộc thi NCKHKT (dành cho HS THPT) cấp tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương)/trường đại học. |
A4.3 |
Giải Ba |
||
|
A4.2 |
Giải Nhì |
|||
|
A4.1 |
Giải Nhất |
|||
|
A3 |
Hoàn thành 03 năm học lớp 10, 11, 12 theo hệ chuyên tại trường THPT chuyên. |
A3 |
||
|
A2 |
Đáp ứng diện A3 nhưng chưa đến A1, đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG THPT (dành cho lớp 12) hoặc cuộc thi NCKHKT (dành cho HS THPT) cấp tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương)/trường đại học. |
A2.3 |
Giải Ba |
|
|
A2.2 |
Giải Nhì |
|||
|
A2.1 |
Giải Nhất |
|||
|
A1 |
Tham dự Kỳ thi chọn HSG quốc gia THPT hoặc cuộc thi NCKHKT cấp quốc gia dành cho HS THPT. |
A1.2 |
Không đoạt giải |
|
|
A1.1 |
Giải khuyến khích/ Giải Tư trở lên |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương. Đồng thời, có kết quả rèn luyện (hạnh kiểm) tất cả các học kì cấp THPT đạt mức Khá trở lên.
Đối với người nước ngoài, Trường xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đạt chuẩn năng lực Tiếng Việt và đáp ứng các quy định khác của Quy chế hiện hành của Bộ GDĐT về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam.
Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí dự tuyển theo PT3 vào Trường ĐHSP Hà Nội cần phải tham dự Kỳ thi SPT năm 2026 với các môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển theo PT3 vào ngành/chương trình đào tạo mà thí sinh có nguyện vọng theo học. Mặt khác, thí sinh dự tuyển vào ngành đào tạo giáo viên theo PT3 phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực lớp 12 xếp loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
3.2 Quy chế
Tiêu chí xét tuyển - điểm xét ĐX3 theo thang điểm chung
Điểm xét ĐX3 (thang điểm 30) là điểm số được xác định theo tổ hợp 3 môn thi SPT (theo quy định của từng ngành đào tạo) với điểm thi SPT được quy đổi tương đương về thang điểm chung và cộng điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng chính sách (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
Việc quy đổi điểm tổ hợp 3 môn thi SPT về thang điểm thi TN THPT đảm bảo các nguyên tắc:
- Dựa trên tương quan so sánh dữ liệu điểm thi của tổ hợp tương ứng giữa hai kỳ thi SPT và TN THPT.
- Không làm thay đổi thứ tự xếp hạng theo điểm tổ hợp 3 môn giữa các thí sinh sau khi quy đổi.
- Có tính đến tương quan kết quả học tập năm thứ nhất tại Trường ĐHSP Hà Nội của nhóm sinh viên trúng tuyển theo PT1 (xét điểm thi TN THPT) và nhóm sinh viên trúng tuyển theo PT3 (xét điểm thi SPT). Trường ưu tiên phương thức mà sinh viên trúng tuyển có kết quả học tập tốt hơn.
Công thức quy đổi tương đương SPT – TN THPT do Hội đồng tuyển sinh quyết định khi có phổ điểm thi TN THPT năm 2026.
Đối với một ngành có từ hai tổ hợp xét tuyển trở lên, sẽ có các điểm xét khác nhau theo các tổ hợp môn tương ứng, trong đó ĐX3 là điểm lớn nhất (điểm xét ưu thế nhất theo PT3, có lợi nhất cho thí sinh)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí giáo dục | C03; D01; X01 | 24.68 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 22.13 | |
| 3 | 7140201K | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | M01; M02 | 21.5 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.1 | |
| 5 | 7140202K | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.99 | |
| 6 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | C00; D01 | 27.55 | |
| 7 | 7140204 | Giáo dục công dân | X70; X74; X78 | 27.67 | |
| 8 | 7140205 | Giáo dục chính trị | X70; X74; X78 | 28.22 | |
| 9 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T01; T02 | 25.89 | |
| 10 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00; D01 | 27.27 | |
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 28.27 | |
| 12 | 7140209K | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 28.36 | |
| 13 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; X06 | 24.85 | |
| 14 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01 | 28.31 | |
| 15 | 7140211K | Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A00; A01 | 27.78 | |
| 16 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00 | 28.37 | |
| 17 | 7140212K | Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | D07 | 26.13 | |
| 18 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; D08 | 26.27 | |
| 19 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01 | 28.48 | |
| 20 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; D14 | 29.06 | |
| 21 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | C00; C04 | 28.79 | |
| 22 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01; N02 | 23.75 | |
| 23 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H01; H02 | 23.48 | |
| 24 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 26.29 | |
| 25 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03 | 27.15 | |
| 26 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; A01; X07; X08 | 21.75 | |
| 27 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | 27.06 | |
| 28 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 28.58 | |
| 29 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | C00; D14 | 26.36 | |
| 30 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.52 | |
| 31 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26.76 | |
| 32 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | C00; D14; X70 | 24.68 | |
| 33 | 7229010 | Lịch sử (mới) | C00; C03; D14 | 27.75 | |
| 34 | 7229030 | Văn học | C00; D01 | 27.64 | |
| 35 | 7310201 | Chính trị học | X70; X74; X78 | 25.1 | |
| 36 | 7310301 | Xã hội học (mới) | C00; D14; X70 | 25.8 | |
| 37 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | D01; D14; D15 | 23.23 | |
| 38 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 39 | 7310630 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | D01; D14 | 20 | |
| 40 | 7420101 | Sinh học | B00; B08 | 19 | |
| 41 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mới) | A02; B00; B08 | 19.25 | |
| 42 | 7440102 | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | A00; A01; X06 | 22.35 | |
| 43 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07 | 23 | |
| 44 | 7460101 | Toán học | A00; A01 | 25.5 | |
| 45 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 20.6 | |
| 46 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D14; X70 | 26.04 | |
| 47 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C00; D01 | 25.28 | |
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14 | 20.25 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí giáo dục | C03; D01 | 24.68 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.1 | |
| 3 | 7140202K | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.99 | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | D01; C00 | 27.55 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | D14; C00 | 27.67 | |
| 6 | 7140205 | Giáo dục chính trị | D14; C00 | 28.22 | |
| 7 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | D01; C00 | 27.27 | |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01; A00 | 28.27 | |
| 9 | 7140209K | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01; D01 | 28.36 | |
| 10 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A01; A00 | 24.85 | |
| 11 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A01; A00 | 28.31 | |
| 12 | 7140211K | Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01; A00 | 27.78 | |
| 13 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00 | 28.37 | |
| 14 | 7140212K | Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | D07 | 26.13 | |
| 15 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; D08 | 26.27 | |
| 16 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01; C00 | 28.48 | |
| 17 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D14; C00 | 29.06 | |
| 18 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | C04; C00 | 28.79 | |
| 19 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 26.29 | |
| 20 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01 | 27.15 | |
| 21 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A01; A00 | 21.75 | |
| 22 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00 | 27.06 | |
| 23 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 28.58 | |
| 24 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | D14; C00 | 26.36 | |
| 25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.52 | |
| 26 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 26.76 | |
| 27 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | D14; C00 | 24.68 | |
| 28 | 7229010 | Lịch sử (mới) | C03; D14; C00 | 27.75 | |
| 29 | 7229030 | Văn học | D01; C00 | 27.64 | |
| 30 | 7310201 | Chính trị học | D14; C00 | 25.1 | |
| 31 | 7310301 | Xã hội học (mới) | D14; C00 | 25.8 | |
| 32 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | D01; D15; D14 | 23.23 | |
| 33 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01; D15; D14 | 23.75 | |
| 34 | 7310630 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | D01; D14 | 20 | |
| 35 | 7420101 | Sinh học | B00; D08 | 19 | |
| 36 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mới) | A02; B00; B08 | 19.25 | |
| 37 | 7440102 | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | A01; A00 | 22.35 | |
| 38 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07 | 23 | |
| 39 | 7460101 | Toán học | A01; A00 | 25.5 | |
| 40 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; A00 | 20.6 | |
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | D14; C00 | 26.04 | |
| 42 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | D01; C00 | 25.28 | |
| 43 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14 | 20.25 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí giáo dục | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 24.68 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | Toán, Ngữ văn, Lịch sử | 22.13 | |
| 3 | 7140201K | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 21.5 | |
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 25.1 | |
| 5 | 7140202K | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | 24.99 | |
| 6 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27.55 | |
| 7 | 7140204 | Giáo dục công dân | GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27.67 | |
| 8 | 7140205 | Giáo dục chính trị | GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 28.22 | |
| 9 | 7140206 | Giáo dục thể chất | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 25.89 | |
| 10 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 27.27 | |
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán học | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | 28.27 | |
| 12 | 7140209K | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh | 28.36 | |
| 13 | 7140210 | Sư phạm Tin học | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | 24.85 | |
| 14 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | 28.31 | |
| 15 | 7140211K | Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | 27.78 | |
| 16 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | 28.37 | |
| 17 | 7140212K | Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | 26.13 | |
| 18 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | 26.27 | |
| 19 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn | 28.48 | |
| 20 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử | 29.06 | |
| 21 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử | 28.79 | |
| 22 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 23.75 | |
| 23 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | 23.48 | |
| 24 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | 26.29 | |
| 25 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh | 27.15 | |
| 26 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT | 21.75 | |
| 27 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học | 27.06 | |
| 28 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | 28.58 | |
| 29 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | 26.36 | |
| 30 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài | Theo quy định riêng | 26.36 | |
| 31 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | 24.52 | |
| 32 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn | 26.76 | |
| 33 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 24.68 | |
| 34 | 7229010 | Lịch sử (mới) | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử | 27.75 | |
| 35 | 7229030 | Văn học | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn | 27.64 | |
| 36 | 7310201 | Chính trị học | Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 25.1 | |
| 37 | 7310301 | Xã hội học (mới) | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 25.8 | |
| 38 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 23.23 | |
| 39 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 23.75 | |
| 40 | 7310630 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh | 20 | |
| 41 | 7310630 | Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) | Theo quy định riêng | 20 | |
| 42 | 7420101 | Sinh học | Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | 19 | |
| 43 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mới) | Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | 19.25 | |
| 44 | 7440102 | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | 22.35 | |
| 45 | 7440112 | Hóa học | Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí | 23 | |
| 46 | 7460101 | Toán học | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | 25.5 | |
| 47 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | 20.6 | |
| 48 | 7760101 | Công tác xã hội | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 26.04 | |
| 49 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | 25.28 | |
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí | 20.25 |
1. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí giáo dục | D01; D02; D03 | 27.9 | |
| 2 | 7140114 | Quản lí giáo dục | C20 | 27.9 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 23.43 | |
| 4 | 7140201K | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | M02 | 23.15 | |
| 5 | 7140201K | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | M01 | 23.15 | |
| 6 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; D02; D03 | 27.2 | |
| 7 | 7140202K | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27.26 | |
| 8 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | C00 | 28.37 | |
| 9 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | D01; D02; D03 | 28.37 | |
| 10 | 7140204 | Giáo dục công dân | C20 | 28.6 | |
| 11 | 7140204 | Giáo dục công dân | C19 | 28.6 | |
| 12 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C20 | 28.83 | |
| 13 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C19 | 28.83 | |
| 14 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T01 | 25.66 | |
| 15 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | C00 | 28.26 | |
| 16 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | D01; D02; D03 | 28.26 | |
| 17 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 | 27.48 | |
| 18 | 7140209K | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | D01 | 27.68 | |
| 19 | 7140209K | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | A01 | 27.68 | |
| 20 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A01 | 25.1 | |
| 21 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00 | 25.1 | |
| 22 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00 | 27.71 | |
| 23 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01 | 27.71 | |
| 24 | 7140211K | Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) | A01 | 26.81 | |
| 25 | 7140211K | Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) | A00 | 26.81 | |
| 26 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00 | 27.62 | |
| 27 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | B00 | 27.62 | |
| 28 | 7140212K | Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) | D07 | 27.2 | |
| 29 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 | 26.74 | |
| 30 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | D08 | 26.74 | |
| 31 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01; D02; D03 | 29.3 | |
| 32 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 29.3 | |
| 33 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 29.3 | |
| 34 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D14 | 29.3 | |
| 35 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | 29.05 | |
| 36 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C04 | 29.05 | |
| 37 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N02 | 24.05 | |
| 38 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | 24.05 | |
| 39 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H01 | 22.69 | |
| 40 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H02 | 22.69 | |
| 41 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27.75 | |
| 42 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D02; D03 | 26.59 | |
| 43 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D15; D42; D44 | 26.59 | |
| 44 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00 | 24.55 | |
| 45 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A01 | 24.55 | |
| 46 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 26.45 | |
| 47 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B00 | 26.45 | |
| 48 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 28.83 | |
| 49 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.99 | |
| 50 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 26.74 | |
| 51 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 26.74 | |
| 52 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | C19 | 27.1 | |
| 53 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | C00 | 27.1 | |
| 54 | 7229030 | Văn học | C00 | 28.31 | |
| 55 | 7229030 | Văn học | D01; D02; D03 | 28.31 | |
| 56 | 7310201 | Chính trị học | D66; D68; D70 | 26.86 | |
| 57 | 7310201 | Chính trị học | C19 | 26.86 | |
| 58 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | C00 | 27.5 | |
| 59 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | D01; D02; D03 | 27.5 | |
| 60 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | D01; D02; D03 | 28 | |
| 61 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00 | 28 | |
| 62 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 26.97 | |
| 63 | 7310630 | Việt Nam học | D15 | 26.97 | |
| 64 | 7420101 | Sinh học | B00 | 22 | |
| 65 | 7420101 | Sinh học | D08; D32; D34 | 22 | |
| 66 | 7440112 | Hóa học | B00 | 24.44 | |
| 67 | 7440112 | Hóa học | A00 | 24.44 | |
| 68 | 7460101 | Toán học | A00 | 26.04 | |
| 69 | 7460101 | Toán học | D01 | 26.04 | |
| 70 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01 | 24.1 | |
| 71 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 24.1 | |
| 72 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 26.5 | |
| 73 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; D02; D03 | 26.5 | |
| 74 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | D01; D02; D03 | 25.17 | |
| 75 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C00 | 25.17 | |
| 76 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 27.47 | |
| 77 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.47 |
2. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL ĐHSP HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí giáo dục | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 21.2 | |
| 2 | 7140114 | Quản lí giáo dục | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 21.8 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | Toán (× 2); Ngữ văn | 20.4 | |
| 4 | 7140202K | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 24.45 | |
| 5 | 7140202K | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | Toán (× 2); Tiếng Anh | 21.65 | |
| 6 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 20.9 | |
| 7 | 7140204 | Giáo dục công dân | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 23.51 | |
| 8 | 7140205 | Giáo dục chính trị | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 22.7 | |
| 9 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | Ngữ văn (× 2); Địa lý | 20.05 | |
| 10 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 21.9 | |
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán học | Toán (× 2); Hóa học | 23.23 | |
| 12 | 7140209 | Sư phạm Toán học | Toán (× 2); Vật lí | 22.5 | |
| 13 | 7140209K | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | Toán (× 2); Tiếng Anh | 23.79 | |
| 14 | 7140210 | Sư phạm Tin học | Toán (× 2); Vật lí | 19 | |
| 15 | 7140210 | Sư phạm Tin học | Toán (× 2); Tiếng Anh | 19.55 | |
| 16 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | Vật lí (× 2); Toán | 24.2 | |
| 17 | 7140211K | Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) | Vật lí (× 2); Tiếng Anh | 22.25 | |
| 18 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | Hóa học (× 2); Toán | 25.57 | |
| 19 | 7140212K | Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) | Hóa học (× 2); Tiếng Anh | 24.96 | |
| 20 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | Sinh học (× 2); Hóa học | 25.57 | |
| 21 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | Sinh học (× 2); Tiếng Anh | 20.8 | |
| 22 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 24.45 | |
| 23 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 23.93 | |
| 24 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | Lịch sử (× 2); Ngữ văn | 26.3 | |
| 25 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | Lịch sử (× 2); Tiếng Anh | 25.68 | |
| 26 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | Địa lí (× 2); Lịch sử | 24.15 | |
| 27 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | Địa lí (× 2); Ngữ văn | 23.42 | |
| 28 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn | 25.65 | |
| 29 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | Tiếng Anh (× 2); Toán | 24.63 | |
| 30 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn | 23.86 | |
| 31 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | Toán (× 2); Vật lí | 18 | |
| 32 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | Toán (× 2); Tiếng Anh | 23.55 | |
| 33 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | Vật lí (× 2); Toán | 18.25 | |
| 34 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | Hóa học (× 2); Toán | 23.23 | |
| 35 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | Sinh học (× 2); Toán | 21.5 | |
| 36 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Lịch sử (× 2); Ngữ văn | 24.15 | |
| 37 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | Địa lý (× 2); Ngữ văn | 21.7 | |
| 38 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn | 25.25 | |
| 39 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn | 24.4 | |
| 40 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Tiếng Anh (× 2); Toán | 22.05 | |
| 41 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 21.7 | |
| 42 | 7229030 | Văn học | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 23.19 | |
| 43 | 7229030 | Văn học | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 23.42 | |
| 44 | 7310201 | Chính trị học | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 19.85 | |
| 45 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 21.65 | |
| 46 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 22.55 | |
| 47 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 23.51 | |
| 48 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 23.19 | |
| 49 | 7310630 | Việt Nam học | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 18.55 | |
| 50 | 7420101 | Sinh học | Sinh học (× 2); Tiếng Anh | 19.05 | |
| 51 | 7420101 | Sinh học | Sinh học (× 2); Hóa học | 18 | |
| 52 | 7440112 | Hóa học | Hóa học (× 2); Toán | 18 | |
| 53 | 7460101 | Toán học | Toán (× 2); Vật lí | 19.5 | |
| 54 | 7460101 | Toán học | Toán (× 2); Hóa học | 19.25 | |
| 55 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán (× 2); Vật lí | 18 | |
| 56 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Toán (× 2); Tiếng Anh | 19.75 | |
| 57 | 7760101 | Công tác xã hội | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 18 | |
| 58 | 7760101 | Công tác xã hội | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 18.05 | |
| 59 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | Ngữ văn (× 2); Lịch sử | 18.1 | |
| 60 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | Ngữ văn (× 2); Tiếng Anh | 18.75 | |
| 61 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Tiếng Anh (× 2); Ngữ văn | 18.2 |
C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
Mức điều kiện so sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
7140114C |
Quản lí giáo dục |
C20 |
26.5 |
TTNV <= 5 |
|
2 |
7140114D |
Quản lí giáo dục |
D01;D02;D03 |
24.8 |
TTNV <= 9 |
|
3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
26.6 |
TTNV <= 3 |
|
4 |
7220204A |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
26.56 |
TTNV <= 3 |
|
5 |
7220204B |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D04 |
26.12 |
TTNV <= 4 |
|
6 |
7229001B |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) |
C19 |
25.8 |
TTNV <= 1 |
|
7 |
7229001C |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin) |
C00 |
24.2 |
TTNV <= 11 |
|
8 |
7229030C |
Văn học |
C00 |
26.5 |
TTNV <= 5 |
|
9 |
7229030D |
Văn học |
D01;D02;D03 |
25.4 |
TTNV <= 2 |
|
10 |
7310201B |
Chính trị học |
C19 |
26.62 |
TTNV <= 4 |
|
11 |
7310201C |
Chính trị học |
D66;D68;D70 |
25.05 |
TTNV <= 2 |
|
12 |
7310401C |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
C00 |
25.89 |
TTNV <= 6 |
|
13 |
7310401D |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
D01;D02;D03 |
25.15 |
TTNV <= 2 |
|
14 |
7310403C |
Tâm lý học giáo dục |
C00 |
26.5 |
TTNV <= 2 |
|
15 |
7310403D |
Tâm lý học giáo dục |
D01;D02;D03 |
25.7 |
TTNV <= 1 |
|
16 |
7310630C |
Việt Nam học |
C00 |
24.87 |
TTNV <= 1 |
|
17 |
7310630D |
Việt Nam học |
D15 |
22.75 |
TTNV <= 8 |
|
18 |
7420101B |
Sinh học |
B00 |
20.71 |
TTNV <= 2 |
|
19 |
7420101D |
Sinh học |
D08;D32;D34 |
19.63 |
TTNV <= 11 |
|
20 |
7440112A |
Hóa học |
A00 |
22.75 |
TTNV <= 3 |
|
21 |
7440112B |
Hóa học |
B00 |
22.1 |
TTNV <= 2 |
|
22 |
7460101A |
Toán học |
A00 |
25.31 |
TTNV <= 3 |
|
23 |
7460101D |
Toán học |
D01 |
25.02 |
TTNV <= 4 |
|
24 |
7480201A |
Công nghệ thông tin |
A00 |
23.7 |
TTNV <= 4 |
|
25 |
7480201B |
Công nghệ thông tin |
A01 |
23.56 |
TTNV <= 4 |
|
26 |
7760101C |
Công tác xã hội |
C00 |
23.48 |
TTNV <= 2 |
|
27 |
7760101D |
Công tác xã hội |
D01;D02;D03 |
22.75 |
TTNV <= 4 |
|
28 |
7760103C |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
C00 |
22.5 |
TTNV <= 4 |
|
29 |
7760103D |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
D01;D02;D03 |
21.45 |
TTNV <= 1 |
|
30 |
7810103C |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
25.8 |
TTNV <= 4 |
|
31 |
7810103D |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D15 |
23.65 |
TTNV <= 1 |
2. Điểm chuẩn xét tuyển thẳng Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 vào các ngành đào tạo đại học chính quy của Trường.
I. Điều kiện và điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 như sau:
1. Đối với các ngành đào tạo giáo viên
1.1. Ngành Sư phạm Toán học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Toán học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 28.60 (tổng điểm trung bình chung cả năm (TBCCN) lớp 10, 11, 12 của môn Toán, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.2. Ngành Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh).
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 29.80 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Toán, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.3. Ngành Sư phạm Vật lí
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 đối với diện XTT2 là 28.36 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Vật lí, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí do hết chỉ tiêu.
1.4. Ngành Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh).
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 25.84 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Vật lí, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) do hết chỉ tiêu.
1.5. Ngành Sư phạm Ngữ văn
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Ngữ văn.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 27.50 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.6. Ngành Giáo dục Mầm non
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Mầm non.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 25.78 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Lịch sử, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.7. Ngành Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Mầm non.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 26.20 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.8. Ngành Giáo dục Tiểu học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Tiểu học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.91 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.9. Ngành Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 27.03 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.10. Ngành Sư phạm Tiếng Anh
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Anh.
Nhà trường đã tiếp nhận 01 hồ sơ diện XTT1 với thành tích đạt giải trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia. Tuy nhiên, không tuyển thẳng do đề tài KHKT của thí sinh không phù hợp với ngành Sư phạm Tiếng Anh.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 đối với diện XTT2 là 26.22 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Tiếng Anh [hệ số 2], theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Anh do hết chỉ tiêu.
1.11. Ngành Sư phạm Tin học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tin học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 24.67 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Vật lí, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Sư phạm Tin học do hết chỉ tiêu.
1.12. Ngành Sư phạm Hoá học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Hoá học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 diện XTT2 là 27.72 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán (≥ 7.5), Vật lí (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Hóa học do hết chỉ tiêu.
1.13. Ngành Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 (bao gồm giải HSG quốc gia và giải KHKT quốc gia) và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh).
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 diện XTT2 là 28.93 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán (≥ 7.5), Tiếng Anh (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng Tiếng Anh) do hết chỉ tiêu.
1.14. Ngành Sư phạm Sinh học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Sinh học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 diện XTT2 là 28.07 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Sinh học (≥ 7.5), tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Sinh học do hết chỉ tiêu.
1.15. Ngành Sư phạm Công nghệ
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Công nghệ.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 22.80 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Vật lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.16. Ngành Sư phạm Lịch sử
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 vào ngành Sư phạm Lịch sử.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a1 diện XTT2 là 28.92 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Lịch sử, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a2, a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Lịch sử do hết chỉ tiêu.
1.17. Ngành Sư phạm Địa lí
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Địa lí.
- Không xét điều kiện a2, a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Địa lý do hết chỉ tiêu.
1.18. Ngành Giáo dục đặc biệt
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục đặc biệt.
- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 26.40 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Giáo dục đặc biệt do hết chỉ tiêu.
1.19. Ngành Giáo dục công dân
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục công dân.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 27.29 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, GDCD, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.20. Ngành Giáo dục chính trị
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục chính trị.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 diện XTT2 là 26.10 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, GDCD, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Giáo dục chính trị do hết chỉ tiêu.
1.21. Ngành Sư phạm Tiếng Pháp
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Tiếng Pháp.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a2 diện XTT2 là 26.09 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Ngoại ngữ [hệ số 2], theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a3, a4 đối với diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Sư phạm Tiếng Pháp do hết chỉ tiêu.
1.22. Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 26.85 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
1.23. Ngành Giáo dục Thể chất
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện b1, b2 đối với diện XTT2 vào ngành Giáo dục Thể chất.
1.24. Ngành Sư phạm Âm nhạc
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện b1, b2 đối với diện XTT2 vào ngành Sư phạm Âm nhạc.
2. Đối với các ngành ngoài sư phạm
2.1. Ngành Toán học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Toán học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 25.36 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Toán, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.2. Ngành Văn học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Văn học.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 24.88 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.3. Ngành Ngôn ngữ Anh
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Anh.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.00 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán [hệ số 1], Ngữ văn [hệ số 1], Tiếng Anh [hệ số 2], theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét điều kiện a4 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Anh do hết chỉ tiêu.
2.4. Ngành Hoá học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Hóa học.
- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 24.90 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán (≥ 7.5), Vật lí (≥ 7.5), Hoá học (≥ 8.0), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Hóa học do hết chỉ tiêu.
2.5. Ngành Sinh học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Sinh học.
- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 27.60 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Sinh học (≥7.0), tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Sinh học do hết chỉ tiêu.
2.6. Ngành Công nghệ thông tin
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Công nghệ thông tin.
- Điểm trúng tuyển đối với điều kiện a4 diện XTT2 là 24.20 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Vật lí, Hoá học), theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Công nghệ thông tin do hết chỉ tiêu.
2.7. Ngành Quản lí giáo dục
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Quản lí giáo dục.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 diện XTT2 là 26.31 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Địa lí, GDCD, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Quản lí giáo dục do hết chỉ tiêu.
2.8. Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 20.50 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.9. Ngành Việt Nam học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Việt Nam học.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 22.50 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.10. Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 24.80 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.11. Ngành Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Triết học (Triết học Mác Lê-nin).
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 23.07 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn [Ngữ văn (≥6), Lịch sử (≥6), Địa lí (≥ 6)] ≥ 20, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.12. Ngành Chính trị học
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Chính trị học.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 25.33 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.13. Ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng diện XTT1 và điều kiện a1, a2, a3 đối với diện XTT2 vào ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học).
- Điểm trúng tuyển điều kiện a4 đối với diện XTT2 là 25.60 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét diện XTT3 vào ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học) do hết chỉ tiêu.
2.14. Ngành Tâm lý học giáo dục
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Tâm lý học giáo dục.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.74 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét đối với điều kiện a4 diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Tâm lý học giáo dục do hết chỉ tiêu.
2.15. Ngành Công tác xã hội
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các điều kiện đối với diện XTT2 vào ngành Công tác xã hội.
- Điểm trúng tuyển đối với diện XTT3 là 20.77 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của tổ hợp môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, theo thang điểm 30, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
2.16. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tuyển thẳng tất cả thí sinh đã nộp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng điều kiện a1, a2 đối với diện XTT2 vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc.
- Điểm trúng tuyển điều kiện a3 đối với diện XTT2 là 26.71 (tổng điểm TBCCN lớp 10, 11, 12 của môn Tiếng Anh hoặc môn Tiếng Trung, tính cả điểm ưu tiên nếu có).
- Không xét đối với điều kiện a4 diện XTT2 và diện XTT3 vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc do hết chỉ tiêu.
II. Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 tại địa chỉ: https://ts2023.hnue.edu.vn/.
III. Thí sinh thuộc diện đủ điều kiện trúng tuyển vào các ngành đào tạo của Trường nếu có kết quả tra cứu là: "Đủ điều kiện trúng tuyển" và đáp ứng các điều kiện xét tuyển thẳng XTT1, XTT2, XTT3 đối với ngành đào tạo mà mình đăng ký xét tuyển.
* Các thí sinh thuộc diện “Đủ điều kiện trúng tuyển” sẽ chắc chắn trở thành tân sinh viên K73 của Trường ĐHSP Hà Nội nếu đăng ký nguyện vọng 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GDĐT theo đúng “Mã ngành đăng ký xét tuyển” mà Trường đã thông báo cho thí sinh khi tra cứu kết quả.
IV. Nếu đã đủ điều kiện trúng tuyển một ngành theo PT5 (thi ĐGNL) thì thí sinh sẽ không được xét hồ sơ XTT1, XTT2, XTT3 vào cùng ngành này.
V. Nếu có kết quả tra cứu là: "Không đạt" thì có nghĩa là thí sinh không trúng tuyển theo phương thức 2, 3.
* Tuy nhiên, thí sinh vẫn có thể tiếp tục xét tuyển vào Trường theo Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
Học phí
- Sinh viên học các ngành ngoài sư phạm và ngành Quản lý giáo dục phải đóng học phí theo quy định của Trường.
- Sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên của Trường ĐHSP Hà Nội được hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt (nếu đăng kí và cam kết phục vụ trong ngành giáo dục) theo quy định của Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ. Nếu sinh viên không đăng kí hưởng hỗ trợ sẽ tự túc nộp học phí theo quy định của Trường.
B. Học phí Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm học 2024 - 2025
| Khối ngành | Ngành học | Học phí (VNĐ/tín chỉ) |
| Khối ngành I (Khoa học giáo dục & Đào tạo giáo viên) | Đào tạo giáo viên (sư phạm) | 330.000 |
| Khoa học giáo dục, Ngành Quản lý giáo dục (ngoài sư phạm) | 340.000 | |
| Khối ngành IV (Ngoài sư phạm – Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên) | Ngành Hóa học, Sinh học | 390.000 |
| Khối ngành V (Ngoài sư phạm – Toán, Thống kê máy tính, CNTT) | Toán, Công nghệ thông tin | 420.000 |
| Khối ngành VII (Ngoài sư phạm – Nhân văn, KHXH & hành vi) | Chính trị học, Công tác xã hội, Hỗ trợ GD người khuyết tật, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tâm lý học trường học, Tâm lý học giáo dục, Triết học, Văn học, Việt Nam học | 340.000 |
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | ||||||||
| 1 | 7140114 | Quản lí giáo dục | 84 | ĐGNL SPHN | C03; D01 | |||
| ĐT THPT | C03; D01; X01 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 190 | ĐT THPT | M00 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Lịch sử | |||||||
| 3 | 7140201K | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 60 | ĐT THPT | M01; M02 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | |||||||
| 4 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 215 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | |||||||
| 5 | 7140202K | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 100 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | |||||||
| 6 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | 80 | ĐT THPT | C00; D01 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 7 | 7140204 | Giáo dục công dân | 100 | ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||
| Ưu Tiên | GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| ĐT THPT | X70; X74; X78 | |||||||
| 8 | 7140205 | Giáo dục chính trị | 40 | ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||
| Ưu Tiên | GDKTPL; Ngữ văn; ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| ĐT THPT | X70; X74; X78 | |||||||
| 9 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 160 | ĐT THPT | T01; T02 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | |||||||
| 10 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 60 | ĐT THPT | C00; D01 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 11 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 250 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | |||||||
| 12 | 7140209K | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 60 | ĐGNL SPHN | A01; D01 | |||
| ĐT THPT | A01; D01 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Tiếng Anh | |||||||
| 13 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 120 | ĐT THPT | A00; A01; X06 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | |||||||
| 14 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 50 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | |||||||
| 15 | 7140211K | Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 20 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học | |||||||
| 16 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 50 | ĐGNL SPHN | A00; B00 | |||
| ĐT THPT | A00; B00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | |||||||
| 17 | 7140212K | Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 20 | ĐGNL SPHNĐT THPT | D07 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Hóa học, Tiếng Anh; Hóa học, Toán, Vật lí | |||||||
| 18 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 70 | ĐGNL SPHNĐT THPT | B00; D08 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | |||||||
| 19 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 450 | ĐT THPT | C00; D01 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Ngữ văn | |||||||
| 20 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 85 | ĐT THPT | C00; D14 | |||
| ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; Ngữ văn, Lịch sử | |||||||
| 21 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | 90 | ĐT THPT | C00; C04 | |||
| ĐGNL SPHN | C04; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử | |||||||
| 22 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 90 | ĐT THPT | N01; N02 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | |||||||
| 23 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 80 | ĐT THPT | H01; H02 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Theo quy định riêng | |||||||
| 24 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 160 | ĐGNL SPHNĐT THPT | D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | |||||||
| 25 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 35 | ĐGNL SPHN | D01 | |||
| ĐT THPT | D01; D03 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Pháp, Tiếng Anh | |||||||
| 26 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | 150 | ĐT THPT | A00; A01; X07; X08 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ; Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học, NCKHKT | |||||||
| 27 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 70 | ĐGNL SPHN | A00; B00 | |||
| ĐT THPT | A00; B00 | |||||||
| Ưu Tiên | Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học | |||||||
| 28 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 85 | ĐGNL SPHNĐT THPT | C00 | |||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||||
| 2. Lĩnh vực nhân văn | ||||||||
| 29 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | 70 | ĐT THPT | C00; D14 | |||
| ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |||||||
| 30 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài | 10 | Ưu Tiên | Theo quy định riêng | |||
| 31 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | ĐGNL SPHNĐT THPT | D01 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | |||||||
| 32 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 45 | ĐGNL SPHN | D01 | |||
| ĐT THPT | D01; D04 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn | |||||||
| 33 | 7229001 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 195 | ĐT THPT | C00; D14; X70 | |||
| ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 34 | 7229010 | Lịch sử (mới) | 60 | ĐT THPT | C00; C03; D14 | |||
| ĐGNL SPHN | C03; D14; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; Ngữ văn, Lịch sử | |||||||
| 35 | 7229030 | Văn học | 100 | ĐT THPT | C00; D01 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn | |||||||
| 3. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi | ||||||||
| 36 | 7310201 | Chính trị học | 100 | ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||
| Ưu Tiên | Giáo dục KTPL, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| ĐT THPT | X70; X74; X78 | |||||||
| 37 | 7310301 | Xã hội học (mới) | 80 | ĐT THPT | C00; D14; X70 | |||
| ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 38 | 7310401 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 180 | ĐT THPT | D01; D14; D15 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; D15; D14 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 39 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 70 | ĐT THPT | D01; D14; D15 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; D15; D14 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 40 | 7310630 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | 210 | ĐGNL SPHNĐT THPT | D01; D14 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh | |||||||
| 41 | 7310630 | Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) | 10 | Ưu Tiên | Theo quy định riêng | |||
| 4. Lĩnh vực khoa học sự sống | ||||||||
| 42 | 7420101 | Sinh học | 120 | ĐT THPT | B00; B08 | |||
| ĐGNL SPHN | B00; D08 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | |||||||
| 43 | 7420201 | Công nghệ sinh học (mới) | 80 | ĐT THPTĐGNL SPHN | A02; B00; B08 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT | |||||||
| 5. Lĩnh vực khoa học tự nhiên | ||||||||
| 44 | 7440102 | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | 120 | ĐT THPT | A00; A01; X06 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | |||||||
| 45 | 7440112 | Hóa học | 150 | ĐGNL SPHN | A00; B00; D07 | |||
| ĐT THPT | A00; B00; D07 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Hóa học; Hóa học, Toán, Vật lí | |||||||
| 6. Lĩnh vực toán thống kê | ||||||||
| 46 | 7460101 | Toán học | 120 | ĐT THPT | A00; A01 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | |||||||
| 7. Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin | ||||||||
| 47 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 140 | ĐT THPT | A00; A01; X06 | |||
| ĐGNL SPHN | A01; A00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Tiếng Anh, Tin học; Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh, NCKHKT | |||||||
| 8. Lĩnh vực Dịch vụ xã hội | ||||||||
| 48 | 7760101 | Công tác xã hội | 200 | ĐT THPT | C00; D14; X70 | |||
| ĐGNL SPHN | D14; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 49 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 160 | ĐT THPT | C00; D01 | |||
| ĐGNL SPHN | D01; C00 | |||||||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển | |||||||
| 9. Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||||||
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 150 | ĐGNL SPHNĐT THPT | D01; D14 | |||
| Ưu Tiên | Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí | |||||||


