3.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Luật Hà Nộii chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.20 | D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.49 | A01 | |
| 3 | 7380101 | Luật | 24.15 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 4 | 7380101 | Luật | 25.54 | A00 | |
| 5 | 7380101 | Luật | 24.44 | A01 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 27.39 | C00 | |
| 7 | 7380101PH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 19.75 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 8 | 7380101PH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 21.14 | A00 | |
| 9 | 7380101PH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 20.04 | A01 | |
| 10 | 7380101PH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 22.99 | C00 | |
| 11 | 7380107 | Luật Kinh tế | 28.79 | C00 | |
| 12 | 7380107 | Luật Kinh tế | 25.55 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | 26.94 | A00 | |
| 14 | 7380107 | Luật Kinh tế | 25.84 | A01 | |
| 15 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 24.15 | D01 | |
| 16 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 24.44 | A01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.70 | D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.99 | A01 | |
| 3 | 7380101 | Luật | 27.56 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 4 | 7380101 | Luật | 28.95 | A00 | |
| 5 | 7380101 | Luật | 27.85 | A01 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 30.00 | C00 | |
| 7 | 7380101PH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 24.64 | A00 | |
| 8 | 7380101PH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 23.54 | A01 | |
| 9 | 7380101PH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 26.49 | C00 | |
| 10 | 7380101PH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 23.25 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 11 | 7380107 | Luật Kinh tế | 28.15 | D01; D02; D03; D04; D05; D06 | |
| 12 | 7380107 | Luật Kinh tế | 29.54 | A00 | |
| 13 | 7380107 | Luật Kinh tế | 28.44 | A01 | |
| 14 | 7380107 | Luật Kinh tế | 30.00 | C00 | |
| 15 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 27.56 | D01 | |
| 16 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 27.85 | A01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.