2.3 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện Chính trị Công an Nhân dân năm 2025 mới nhất
Học viện Chính trị Công an Nhân dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310202_Nam_B | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 22.51 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA |
| 2 | 7310202_Nam_N | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) | 21.74 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA |
| 3 | 7310202_Nu_B | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 25.21 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA |
| 4 | 7310202_Nu_N | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 23.57 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | Điểm thi THPT và ĐGNL BCA |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310202_Nam_B | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 22.51 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 2 | 7310202_Nam_N | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) | 21.74 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 3 | 7310202_Nu_B | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 25.21 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 4 | 7310202_Nu_N | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 23.57 | A01; C00; C03; D01; X02; X03; X04 | CCQT và điểm thi ĐGNL BCA |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.