video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
344 lượt search
QHQ

Điểm chuẩn trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN (VNU - IS) năm 2026 mới nhất

Mã trường: QHQ 5.0 344 lượt xem 2 tháng trước

Trường Quốc tế - ĐHQGHN đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế 20.50 A00; A01; D01; D07; C01; C02
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 20.00 A00; A01; D01; D07; C01; C02
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 19.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 19.00 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 20.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
6 QHQ06 Marketing (đồng cấp bằng) 19.00 A00; A01; D01; D09; C01; C02
7 QHQ07 Quản lý (đồng cấp bằng) 19.00 A00; A01; D01; D09; C01; C02
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học 19.00 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh 21.25 A01; D01; D07; D08; D09; D10
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng 19.00 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số 19.25 A00; A01; D01; C01; C02; X26
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics 19.50 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
13 QHQ13 Kinh doanh số 21.00 A00; A01; D01; D07; C01; C02
14 QHQ14 Truyền thông số 21.00 A00; A01; D01; D07; C01; C02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế 71.00 Q00
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 69.00 Q00
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 66.00 Q00
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 66.00 Q00
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 69.00 Q00
6 QHQ06 Marketing (đồng cấp bằng) 66.00 Q00
7 QHQ07 Quản lý (đồng cấp bằng) 66.00 Q00
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học 66.00 Q00
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh 80.00 Q00
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng 66.00 Q00
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số 66.00 Q00
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics 67.00 Q00
13 QHQ13 Kinh doanh số 72.00 Q00
14 QHQ14 Truyền thông số 72.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế 20.50 A00; A01; D01; D07; C01; C02
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 20.00 A00; A01; D01; D07; C01; C02
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý 19.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính 19.00 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 20.00 A00; A01; D01; C01; C02; X26
6 QHQ06 Marketing (đồng cấp bằng) 19.00 A00; A01; D01; D09; C01; C02
7 QHQ07 Quản lý (đồng cấp bằng) 19.00 A00; A01; D01; D09; C01; C02
8 QHQ08 Tự động hóa và Tin học 19.00 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
9 QHQ09 Ngôn ngữ Anh 21.25 A01; D01; D07; D08; D09; D10
10 QHQ10 Công nghệ thông tin ứng dụng 19.00 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
11 QHQ11 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số 19.25 A00; A01; D01; C01; C02; X26
12 QHQ12 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics 19.50 A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26
13 QHQ13 Kinh doanh số 21.00 A00; A01; D01; D07; C01; C02
14 QHQ14 Truyền thông số 21.00 A00; A01; D01; D07; C01; C02
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.