Đề án tuyển sinh trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

Video giới thiệu trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

A. Giới thiệu trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

- Tên trường: Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

- Tên tiếng Anh: Academy Of Finance (AOF)

- Mã trường: HTC

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2

- Loại trường: Công lập

- Địa chỉ: Số 58 Lê Văn Hiến, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

- SĐT: 0243.8389326

- Email: vanphonghocvien@hvtc.edu.vn

- Website: https://hvtc.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/aof.fanpage/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện: Áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT đối với các đối tượng:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế.

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia.

Thời gian đạt giải: Không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Hình thức đánh giá: Xét hồ sơ, không tổ chức thi riêng.

Hồ sơ: Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn tuyển sinh của Trường tại mục Tuyển sinh 2026 trên website chính thức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng    
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
3 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học    
4 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng    
2
Điểm thi THPT

2.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện: Thí sinh tốt nghiệp THPT và tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Thí sinh được xét tuyển bình đẳng giữa các phương thức trên cơ sở điểm xét tuyển đã được quy đổi tương đương.
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng. Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tính điểm cộng (cụ thể là điểm khuyến khích) đối với thí sinh có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (JLPT) như sau: N5: +0.5 điểm, N4: +01 điểm, N3-N2-N1: +1.5 điểm).
Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ ngoài quy định của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh để cùng xét tuyển vào các ngành của Trường.

2.2 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Đ1 + Đ2 + Đ3 + ƯT + KK

Trong đó:
  • Đ1, Đ2, Đ3: Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
  • ƯT: Điểm ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • KK: Điểm khuyến khích (nếu có) theo mục 5 của Thông báo này
  • Ngưỡng đầu vào: Sẽ được thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và tuân thủ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định đối với nhóm ngành sức khỏe.

Hình thức đăng ký: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch chung.

TT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Điều dưỡng 7720301 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33
2 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26
4 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26
 
* Trong đó, A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh), A02 (Toán, Vật lý, Sinh học), B00 (Toán, Hóa học, Sinh học), B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh), C08 (Ngữ văn, Hóa học, Sinh học), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D23 (Toán, Hóa học, Tiếng Nhật), D28 (Toán, Vật lý, Tiếng Nhật), D33 (Toán, Sinh học, Tiếng Nhật), X10 (Toán, Hoá học, Tin học), X14 (Toán, Sinh học, Tin học), X26 ( Toán, Tin học, Tiếng Anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33  
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; A02; B00; B08; C08; D07; D23; D28; X10; X26  
3 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; B03; B08; D07; D23; D28; X26  
4 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33  
3
Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện nhận hồ sơ:

Học lực lớp 12 đạt mức khá trở lên

Đối với thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: tổng điểm 3 môn thi bất kỳ trong đó bắt buộc có Toán hoặc Ngữ Văn đạt từ 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 điểm trở lên. 

Thí sinh được xét tuyển bình đẳng giữa các phương thức trên cơ sở điểm xét tuyển đã được quy đổi tương đương.
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng. Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tính điểm cộng (cụ thể là điểm khuyến khích) đối với thí sinh có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (JLPT) như sau: N5: +0.5 điểm, N4: +01 điểm, N3-N2-N1: +1.5 điểm).
Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ ngoài quy định của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh để cùng xét tuyển vào các ngành của Trường.

3.2 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = (A1+A2+A3)/3 + (B1+ B2 + B3)/3 + (C1+C2+C3)/3 + ĐKK 
Trong đó: A, B, C lần lượt là 3 môn trong tổ hợp xét tuyển mà thí sinh lựa chọn

công thức 1 là điểm trung bình học tập môn A của 3 năm lớp 10, 11 và 12

công thức 2 là điểm trung bình học tập môn B của 3 năm lớp 10, 11 và 12

công thức 3 là điểm trung bình học tập môn C của 3 năm lớp 10, 11 và 12

KK: Điểm khuyến khích (nếu có) theo mục số

5. Một số quy định khác trong xét tuyển của Thông báo này.

Lưu ý: Thang điểm tối đa của điểm xét tuyển là 30; trường hợp vượt quá sẽ được quy về 30 điểm.

TT Ngành Tổ hợp xét tuyển Điều kiện
1 Điều dưỡng A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 ≥ 19.5
2 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 ≥ 19.5
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 ≥ 19.5
4 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 ≥ 19.5
* Trong đó, A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh), A02 (Toán, Vật lý, Sinh học), B00 (Toán, Hóa học, Sinh học), B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh), C08 (Ngữ văn, Hóa học, Sinh học), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D23 (Toán, Hóa học, Tiếng Nhật), D28 (Toán, Vật lý, Tiếng Nhật), D33 (Toán, Sinh học, Tiếng Nhật), X10 (Toán, Hoá học, Tin học), X14 (Toán, Sinh học, Tin học), X26 ( Toán, Tin học, Tiếng Anh).
 
* Lưu ý đối với thí sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài tại Việt Nam:
Nhà trường xem xét bảng điểm THPT hoặc tương đương để đánh giá và quyết định nhận vào học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33  
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; A02; B00; B08; C08; D07; D23; D28; X10; X26  
3 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; B03; B08; D07; D23; D28; X26  
4 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33  
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh được xét tuyển bình đẳng giữa các phương thức trên cơ sở điểm xét tuyển đã được quy đổi tương đương.
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng. Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tính điểm cộng (cụ thể là điểm khuyến khích) đối với thí sinh có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (JLPT) như sau: N5: +0.5 điểm, N4: +01 điểm, N3-N2-N1: +1.5 điểm).
Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ ngoài quy định của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh để cùng xét tuyển vào các ngành của Trường.

4.2 Quy chế

Thí sinh sử dụng kết quả HSA còn thời hạn 24 tháng kể từ ngày thi ghi trên Phiếu báo điểm.

Điểm HSA đạt tối thiểu 75/150.

Đồng thời thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Sinh học đạt từ 6,5 điểm trở lên; hoặc

Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Sinh học đạt tối thiểu 6,5 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng Q00  
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Q00  
3 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học Q00  
4 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng Q00  
5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh được xét tuyển bình đẳng giữa các phương thức trên cơ sở điểm xét tuyển đã được quy đổi tương đương.
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng. Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tính điểm cộng (cụ thể là điểm khuyến khích) đối với thí sinh có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (JLPT) như sau: N5: +0.5 điểm, N4: +01 điểm, N3-N2-N1: +1.5 điểm).
Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ ngoài quy định của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh để cùng xét tuyển vào các ngành của Trường.

5.2 Quy chế

Nhà trường áp dụng xét tuyển theo tổng điểm 3 môn của kỳ thi đánh giá năng lực SPT năm 2026 theo các tổ hợp xét tuyển tương ứng của từng ngành.
TT Ngành Tổ hợp xét tuyển Điều kiện
1 Điều dưỡng A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 ≥ 16
2 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 ≥ 16
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 ≥ 16
4 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 ≥ 16

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng    
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
3 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học    
4 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng