Các ngành tuyển sinh
Hệ cao đẳng: Thời gian đào tạo: 03 năm
Hệ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương có thời gian đào tạo là: 02 năm
1. Hệ cao đẳng chính quy
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp (mã tổ hợp) xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
1. Toán, Văn, Năng khiếu (M00) |
80 |
|
Giáo dục Tiểu học |
51140202 |
1. Văn, Sử, Địa (C00) |
120 |
|
Sư phạm Toán học |
51140209 |
1. Toán, Lý, Hóa (A00) |
25 |
|
Sư phạm Sinh học |
51140213 |
1. Toán, Hóa, Sinh (B00) |
20 |
|
Sư phạm Ngữ văn (Chuyên ngành Văn – Sử) |
51140217 |
1. Văn, Sử, Địa (C00) |
25 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
51140231 |
1. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) |
50 |
|
Tiếng Trung Quốc |
6220209 |
1. Toán, Văn, Ngoại ngữ (D01, …, D06) |
170 |
|
Kế toán |
6340301 |
1. Toán, Lý, Hóa (A00) |
50 |
*Ghi chú: Môn Ngoại ngữ bao gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Nhật, Tiếng Nga, Tiếng Đức.
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
2. Hệ trung cấp chính quy
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Sư phạm Mầm non |
42140201 |
1. Toán, Văn, Năng khiếu (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương); 2. Điểm trung bình chung toàn khóa, Năng khiếu (đối với thí sinh tốt nghiệp các ngành khác từ trung cấp trở lên). |
30 |
|
Kế toán doanh nghiệp |
5340302 |
1. Toán, Văn lớp 12 (Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT). 2. Điểm trung bình chung toàn khóa (Đối với thí sinh tốt nghiệp từ trung cấp trở lên) |
30 |
|
Pháp luật |
5380101 |
1. Toán, Văn lớp 12 (Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT). 2. Điểm trung bình chung toàn khóa (Đối với thí sinh tốt nghiệp từ trung cấp trở lên) |
30 |
|
Chăn nuôi – Thú y |
5620120 |
1. Toán, Văn lớp 12 (Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT). 2. Điểm trung bình chung toàn khóa (Đối với thí sinh tốt nghiệp từ trung cấp trở lên) |
30 |
|
Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
5620111 |
1. Toán, Văn lớp 12 (Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT). 2. Điểm trung bình chung toàn khóa (Đối với thí sinh tốt nghiệp từ trung cấp trở lên) |
30 |