Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2019
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Xét điểm thi THPT
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
1 |
BF-E12 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm |
A00, B00, D07 |
23 |
|
2 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học |
A00, B00, D07 |
23.4 |
|
3 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
A00, B00, D07 |
24 |
|
4 |
CH-E11 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược |
A00, B00, D07 |
23.1 |
|
5 |
CH1 |
Kỹ thuật Hóa học |
A00, B00, D07 |
22.3 |
|
6 |
CH2 |
Hóa học |
A00, B00, D07 |
21.1 |
|
7 |
CH3 |
Kỹ thuật in |
A00, B00, D07 |
21.1 |
|
8 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục |
A00, A01. D01 |
20.6 |
|
9 |
EE-E8 |
Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện |
A00, A01 |
25.2 |
|
10 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện |
A00, A01 |
24.28 |
|
11 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa |
A00, A01 |
26.05 |
|
12 |
EM-E13 |
Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh |
A00, A01 |
22 |
|
13 |
EM-NU |
Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) |
A00, A01, D01, D07 |
23 |
|
14 |
EM-VUW |
Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) |
A00, A01, D01, D07 |
20.9 |
|
15 |
EM1 |
Kinh tế công nghiệp |
A00, A01, D01 |
21.9 |
|
16 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp |
A00, A01, D01 |
22.3 |
|
17 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01 |
23.3 |
|
18 |
EM4 |
Kế toán |
A00, A01, D01 |
22.6 |
|
19 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00, A01, D01 |
22.5 |
|
20 |
ET-E4 |
Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông |
A00, A01 |
24.6 |
|
21 |
ET-E5 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh |
A00, A01 |
24.1 |
|
22 |
ET-E9 |
Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT |
A00, A01 |
24.95 |
|
23 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
A00, A01 |
20.3 |
|
24 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
A00, A01 |
24.8 |
|
25 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường |
A00, B00, D07 |
20.2 |
|
26 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
D01 |
22.6 |
|
27 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
D01 |
23.2 |
|
28 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt |
A00, A01 |
22.3 |
|
29 |
IT-E10 |
Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01 |
27 |
|
30 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin Việt-Nhật |
A00, A01 |
25.7 |
|
31 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin Global ICT |
A00, A01 |
26 |
|
32 |
IT-GINP |
Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) |
A00, A01, D07, D29 |
20 |
|
33 |
IT-LTU |
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) |
A00, A01, D07 |
23.25 |
|
34 |
IT-VUW |
Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) |
A00, A01, D07 |
22 |
|
35 |
IT1 |
CNTT: Khoa học Máy tính |
A00, A01 |
27.42 |
|
36 |
IT2 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính |
A00, A01 |
26.85 |
|
37 |
ME-E1 |
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử |
A00, A01 |
24.06 |
|
38 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) |
A00, A01, D07 |
21.2 |
|
39 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
A00, A01, D07 |
20.5 |
|
40 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) |
A00, A01, D07 |
22.15 |
|
41 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00, A01 |
25.4 |
|
42 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí |
A00, A01 |
23.86 |
|
43 |
MI1 |
Toán-Tin |
A00, A01 |
25.2 |
|
44 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00, A01 |
24.8 |
|
45 |
MS-E3 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano) |
A00, A01, D07 |
21.6 |
|
46 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu |
A00, A01, D07 |
21.4 |
|
47 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật |
A00, A01 |
22.1 |
|
48 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân |
A00, A01, A02 |
20 |
|
49 |
TE-E2 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô |
A00, A01 |
24.23 |
|
50 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00, A01 |
25.05 |
|
51 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
A00, A01 |
23.7 |
|
52 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không |
A00, A01 |
24.7 |
|
53 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
A00,A01, D01, D07 |
20.2 |
|
54 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
A00, A01, D01, D07 |
20.6 |
|
55 |
TX1 |
Kỹ thuật Dệt - May |
A00, A01 |
21.88 |
Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2018
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Xét điểm thi THPT
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
1 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học |
A00; B00; D07 |
21.1 |
|
2 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
A00; B00; D07 |
21.7 |
|
3 |
CH1 |
Kỹ thuật Hóa học |
A00; B00; D07 |
20 |
|
4 |
CH2 |
Hóa học |
A00; B00; D07 |
20 |
|
5 |
CH3 |
Kỹ thuật in |
A00; B00; D07 |
20 |
|
6 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện |
A00; A01 |
21 |
|
7 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa |
A00; A01 |
23.9 |
|
8 |
EE-E8 |
Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện |
A00; A01 |
23 |
|
9 |
EM1 |
Kinh tế công nghiệp |
A00; A01; D01 |
20 |
|
10 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp |
A00; A01; D01 |
20 |
|
11 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; D01 |
20.7 |
|
12 |
EM4 |
Kế toán |
A00; A01; D01 |
20.5 |
|
13 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; D01 |
20 |
|
14 |
EM-NU |
Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
15 |
EM-VUW |
Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
|
16 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
A00; A01 |
22 |
|
17 |
ET-E4 |
Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông |
A00; A01 |
21.7 |
|
18 |
ET-E5 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh |
A00; A01 |
21.7 |
|
19 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
A00; A01; D07 |
18 |
|
20 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường |
A00; B00; D07 |
20 |
|
21 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
D01 |
21 |
|
22 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
D01 |
21 |
|
23 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt |
A00; A01 |
20 |
|
24 |
IT1 |
Khoa học Máy tính |
A00; A01 |
25 |
|
25 |
IT2 |
Kỹ thuật Máy tính |
A00; A01 |
23.5 |
|
26 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin Việt-Nhật |
A00; A01 |
23.1 |
|
27 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin ICT |
A00; A01 |
24 |
|
28 |
IT-GINP |
Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) |
A00; A01; D07; D29 |
18.8 |
|
29 |
IT-LTU |
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) |
A00; A01; D07 |
20.5 |
|
30 |
IT-VUW |
Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) |
A00; A01; D07 |
19.6 |
|
31 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00; A01 |
23.25 |
|
32 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí |
A00; A01 |
21.3 |
|
33 |
ME-E1 |
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử |
A00; A01 |
21.55 |
|
34 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) |
A00; A01; D07 |
18 |
|
35 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) |
A00; A01; D07 |
20.35 |
|
36 |
MI1 |
Toán-Tin |
A00; A01 |
22.3 |
|
37 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00; A01 |
21.6 |
|
38 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu |
A00; A01 |
20 |
|
39 |
MS-E3 |
Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu |
A00; A01 |
20 |
|
40 |
PH2 |
Kỹ thuật hạt nhân |
A00; A01 |
20 |
|
41 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật |
A00; A01 |
20 |
|
42 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00; A01 |
22.6 |
|
43 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
A00; A01 |
22.2 |
|
44 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không |
A00; A01 |
22 |
|
45 |
TE4 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
A00; A01 |
20 |
|
46 |
TE-E2 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô |
A00; A01 |
21.35 |
|
47 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
|
48 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
A00; A01; D01; D07 |
18 |
|
49 |
TX1 |
Kỹ thuật Dệt |
A00; A01 |
20 |
|
50 |
TX2 |
Công nghệ May |
A00; A01 |
20.5 |
|
51 |
BF-E12 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm |
A00; B00; D07 |
--- |
|
52 |
CH-E11 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược |
A00; B00; D07 |
--- |
|
53 |
ED2 |
Công nghệ giáo dục |
A00; A01; D01 |
--- |
|
54 |
EM-E13 |
Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh |
A00; A01 |
--- |
|
55 |
ET-E9 |
Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT |
A00; A01 |
--- |
|
56 |
ME-LUH |
Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
A00; A01; D07 |
--- |
Điểm chuẩn chính thức Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2017
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Xét điểm thi THPT
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
Các ngành đào tạo đại học |
--- |
|||
|
2 |
BF1 |
Kỹ thuật Sinh học |
A00; B00; D07 |
25 |
Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 |
|
3 |
BF2 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
A00; B00; D07 |
25 |
Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 |
|
4 |
CH1 |
Kỹ thuật Hóa học |
A00; B00; D07 |
25 |
Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 |
|
5 |
CH2 |
Hóa học |
A00; B00; D07 |
25 |
Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 |
|
6 |
CH3 |
Kỹ thuật in |
A00; B00; D07 |
21.25 |
Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
|
7 |
ED1 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
A00; A01 |
22.5 |
Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
8 |
EE-E8 |
Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện |
A00; A01 |
26.25 |
Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 |
|
9 |
EE1 |
Kỹ thuật Điện |
A00; A01 |
27.25 |
|
|
10 |
EE2 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa |
A00; A01 |
27.25 |
|
|
11 |
EM-NU |
Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) |
A00; A01; D01; D07 |
20 |
|
|
12 |
EM-VUW |
Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) |
A00; A01; D01; D07 |
21.25 |
Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
|
13 |
EM1 |
Kinh tế công nghiệp |
A00; A01; D01 |
23 |
Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
14 |
EM2 |
Quản lý công nghiệp |
A00; A01; D01 |
23 |
Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
15 |
EM3 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; D01 |
24.25 |
Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
|
16 |
EM4 |
Kế toán |
A00; A01; D01 |
23.75 |
Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
|
17 |
EM5 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; D01 |
23.75 |
Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
|
18 |
ET-E4 |
Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông |
A00; A01 |
25.5 |
Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 |
|
19 |
ET-E5 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh |
A00; A01 |
25.25 |
Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
|
20 |
ET-LUH |
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
A00; A01; D07 |
22 |
Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
21 |
ET1 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
A00; A01 |
26.25 |
Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 |
|
22 |
EV1 |
Kỹ thuật Môi trường |
A00; B00; D07 |
25 |
Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 |
|
23 |
FL1 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
D01 |
24.5 |
Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
24 |
FL2 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
D01 |
24.5 |
Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
|
25 |
HE1 |
Kỹ thuật Nhiệt |
A00; A01 |
24.75 |
Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 |
|
26 |
IT-E6 |
Công nghệ thông tin Việt-Nhật |
A00; A01 |
26.75 |
Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
|
27 |
IT-E7 |
Công nghệ thông tin ICT |
A00; A01 |
26.75 |
Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
|
28 |
IT-GINP |
Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) |
A00; A01; D07; D29 |
20 |
Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
29 |
IT-LTU |
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) |
A00; A01; D07 |
23.5 |
Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
|
30 |
IT-VUW |
Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) |
A00; A01; D07 |
22 |
Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
31 |
IT1 |
Khoa học Máy tính |
A00; A01 |
28.25 |
|
|
32 |
IT2 |
Kỹ thuật Máy tính |
A00; A01 |
28.25 |
Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
33 |
IT3 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01 |
28.25 |
Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
34 |
ME-E1 |
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử |
A00; A01 |
25.5 |
Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
|
35 |
ME-GU |
Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) |
A00; A01; D07 |
--- |
|
|
36 |
ME-NUT |
Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) |
A00; A01; D07 |
23.25 |
Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
|
37 |
ME1 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
A00; A01 |
27 |
Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
|
38 |
ME2 |
Kỹ thuật Cơ khí |
A00; A01 |
25.75 |
Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
39 |
MI1 |
Toán-Tin |
A00; A01 |
25.75 |
Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
|
40 |
MI2 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00; A01 |
25.75 |
Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 |
|
41 |
MS-E3 |
Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu |
A00; A01 |
22.75 |
Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
42 |
MS1 |
Kỹ thuật Vật liệu |
A00; A01 |
23.75 |
Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2 |
|
43 |
NE1 |
Kỹ thuật hạt nhân |
A00; A01 |
23.25 |
Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
44 |
PH1 |
Vật lý kỹ thuật |
A00; A01 |
23.25 |
Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
45 |
TE-E2 |
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô |
A00; A01 |
--- |
|
|
46 |
TE1 |
Kỹ thuật Ô tô |
A00; A01 |
25.75 |
Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
47 |
TE2 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
A00; A01 |
25.75 |
Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
48 |
TE3 |
Kỹ thuật Hàng không |
A00; A01 |
25.75 |
Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
49 |
TE4 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
A00; A01 |
25.75 |
Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 |
|
50 |
TROY-BA |
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
A00; A01; D01; D07 |
21 |
|
|
51 |
TROY-IT |
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
A00; A01; D01; D07 |
21.25 |
|
|
52 |
TX1 |
Kỹ thuật Dệt |
A00; A01 |
24.5 |
Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |
|
53 |
TX2 |
Công nghệ May |
A00; A01 |
24.5 |
Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 |