video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
11.9 K lượt search
BKA

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2025 mới nhất

Mã trường: BKA 5.0 11.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 21.00 A00; B00; D07 Môn chính: Toán
2 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 21.00 B03; C01; C02; X02
3 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 20.00 A00; B00; D07 Môn chính: Toán
4 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 20.00 B03; C01; C02; X02
5 BF1 Kỹ thuật Sinh học 23.02 A00; B00; D07 Môn chính: Toán
6 BF1 Kỹ thuật Sinh học 23.02 B03; C01; C02; X02
7 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 23.38 B03; C01; C02; X02
8 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 23.38 A00; B00; D07 Môn chính: Toán
9 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 21.38 B03; C01; C02; X02
10 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 21.38 A00; B00; D07 Môn chính: Toán
11 CH1 Kỹ thuật Hoá học 24.05 A00; B00; D07 Môn chính: Toán
12 CH1 Kỹ thuật Hoá học 24.05 B03; C01; C02; X02
13 CH2 Hoá học 23.19 A00; B00; D07 Môn chính: Toán
14 CH2 Hoá học 23.19 B03; C01; C02; X02
15 ED2 Công nghệ giáo dục 23.30 D01
16 ED2 Công nghệ giáo dục 23.80 A00; A01; B03; C01; C02; X02
17 ED3 Quản lý giáo dục 23.20 D01
18 ED3 Quản lý giáo dục 23.70 A00; A01; B03; C01; C02; X02
19 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 26.56 A00; A01 Môn chính: Toán
20 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 26.56 B03; C01; C02; X02
21 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 28.12 A00; A01 Môn chính: Toán
22 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 28.12 B03; C01; C02; X02
23 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 27.27 A00; A01; D29 Môn chính: Toán
24 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 27.27 B03; C01; C02; X02
25 EE1 Kỹ thuật Điện 27.55 B03; C01; C02; X02
26 EE1 Kỹ thuật Điện 27.55 A00; A01 Môn chính: Toán
27 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 28.48 A00; A01 Môn chính: Toán
28 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 28.48 B03; C01; C02; X02
29 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 23.06 D01 Môn chính: Toán
30 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 23.56 A01; B03; C01; C02; D07; X02
31 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 23.71 D01 Môn chính: Toán
32 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 24.21 A01; B03; C01; C02; D07; X02 Môn chính: Toán
33 EM1 Quản lý năng lượng 23.70 D01 Môn chính: Toán
34 EM1 Quản lý năng lượng 24.20 A00; A01; B03; C01; C02; X02
35 EM2 Quản lý công nghiệp 24.40 A00; A01; B03; C01; C02; X02
36 EM2 Quản lý công nghiệp 23.90 D01 Môn chính: Toán
37 EM3 Quản trị kinh doanh 24.30 D01 Môn chính: Toán
38 EM3 Quản trị kinh doanh 24.80 A00; A01; B03; C01; C02; X02
39 EM4 Kế toán 24.13 D01 Môn chính: Toán
40 EM4 Kế toán 24.63 A00; A01; B03; C01; C02; X02
41 EM5 Tài chính - Ngân hàng 24.30 D01 Môn chính: Toán
42 EM5 Tài chính - Ngân hàng 24.80 A00; A01; B03; C01; C02; X02
43 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 26.62 A00; A01 Môn chính: Toán
44 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 26.62 B03; C01; C02; X02
45 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 27.55 A00; A01 Môn chính: Toán
46 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 27.55 B03; C01; C02; X02
47 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 25.58 B03; C01; C02; X02
48 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 25.58 A00; A01 Môn chính: Toán
49 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 27.85 A00; A01; D28 Môn chính: Toán
50 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 27.85 B03; C01; C02; X02
51 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 26.55 A00; A01; D26 Môn chính: Toán
52 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 26.55 B03; C01; C02; X02
53 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 28.07 A00; A01 Môn chính: Toán
54 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 28.07 B03; C01; C02; X02
55 ET2 Kỹ thuật Y sinh 26.32 A00; A01; B00 Môn chính: Toán
56 ET2 Kỹ thuật Y sinh 26.32 B03; C01; C02; X02
57 EV1 Kỹ thuật Môi trường 22.22 A00; B00; D07 Môn chính: Toán
58 EV1 Kỹ thuật Môi trường 22.22 B03; C01; C02; X02
59 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 21.53 A00; B00; D07 Môn chính: Toán
60 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 21.53 B03; C01; C02; X02
61 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 24.30 D01 Môn chính: Ngoại ngữ
62 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 24.80 B03; C01; C02; X02
63 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 24.30 D01 Môn chính: Ngoại ngữ
64 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 24.80 B03; C01; C02; X02
65 FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 25.36 B03; C01; C02; X02
66 FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 24.86 D01; D04 Môn chính: Ngoại ngữ
67 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 25.47 A00; A01 Môn chính: Toán
68 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 25.47 B03; C01; C02; X02
69 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 29.39 A00; A01 Môn chính: Toán
70 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 29.39 B03; C01; C02; X02
71 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 28.69 B03; C01; C02; X02
72 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 28.69 A00; A01 Môn chính: Toán
73 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 27.97 A00; A01; D28 Môn chính: Toán
74 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 27.97 B03; C01; C02; X02
75 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 28.66 A00; A01 Môn chính: Toán
76 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 28.66 B03; C01; C02; X02
77 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 27.83 A00; A01; D29 Môn chính: Toán
78 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 27.83 B03; C01; C02; X02
79 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 29.19 A00; A01 Môn chính: Toán
80 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 29.19 B03; C01; C02; X02
81 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 28.83 A00; A01 Môn chính: Toán
82 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 28.83 B03; C01; C02; X02
83 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 26.74 A00; A01 Môn chính: Toán
84 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 26.74 B03; C01; C02; X02
85 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 25.00 A00; A01 Môn chính: Toán
86 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 25.00 B03; C01; C02; X02
87 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 26.19 A00; A01; D26 Môn chính: Toán
88 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 26.19 B03; C01; C02; X02
89 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 25.68 A00; A01; D28 Môn chính: Toán
90 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 25.68 B03; C01; C02; X02
91 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 27.90 A00; A01 Môn chính: Toán
92 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 27.90 B03; C01; C02; X02
93 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 26.62 A00; A01 Môn chính: Toán
94 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 26.62 B03; C01; C02; X02
95 MI1 Toán - Tin 27.80 A00; A01 Môn chính: Toán
96 MI1 Toán - Tin 27.80 B03; C01; C02; X02
97 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 27.72 B03; C01; C02; X02
98 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 27.72 A00; A01 Môn chính: Toán
99 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 23.70 A00; A01; D07 Môn chính: Toán
100 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 23.70 B03; C01; C02; X02
101 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 25.39 A00; A01; D07 Môn chính: Toán
102 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 25.39 B03; C01; C02; X02
103 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 28.25 A00; A01; D07 Môn chính: Toán
104 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 28.25 B03; C01; C02; X02
105 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 25.16 A00; A01; D07 Môn chính: Toán
106 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 25.16 B03; C01; C02; X02
107 MS5 Kỹ thuật in 24.06 A00; A01; D07 Môn chính: Toán
108 MS5 Kỹ thuật in 24.06 B03; C01; C02; X02
109 PH1 Vật lý kỹ thuật 26.41 A00; A01 Môn chính: Toán
110 PH1 Vật lý kỹ thuật 26.41 B03; C01; C02; X02
111 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 25.07 A00; A01; A02 Môn chính: Toán
112 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 25.07 B03; C01; C02; X02
113 PH3 Vật lý Y khoa 25.20 A00; A01; A02 Môn chính: Toán
114 PH3 Vật lý Y khoa 25.20 B03; C01; C02; X02
115 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 25.18 A00; A01 Môn chính: Toán
116 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 25.18 B03; C01; C02; X02
117 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 25.84 A00; A01; D29 Môn chính: Toán
118 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 25.84 B03; C01; C02; X02
119 TE1 Kỹ thuật Ô tô 27.03 A00; A01 Môn chính: Toán
120 TE1 Kỹ thuật Ô tô 27.03 B03; C01; C02; X02
121 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 26.25 A00; A01 Môn chính: Toán
122 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 26.25 B03; C01; C02; X02
123 TE3 Kỹ thuật Hàng không 26.60 A00; A01 Môn chính: Toán
124 TE3 Kỹ thuật Hàng không 26.60 B03; C01; C02; X02
125 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 19.00 D01
126 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 19.50 A00; A01; B03; C01; C02; X02
127 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 21.30 D01
128 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 21.80 A00; A01; B03; C01; C02; X02
129 TX1 Công nghệ Dệt - May 22.48 A00; A01; D07 Môn chính: Toán
130 TX1 Công nghệ Dệt - May 22.48 B03; C01; C02; X02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 50.08
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 47.99
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 54.30
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 55.05
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 50.88
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học 56.86
7 CH2 Hoá học 54.66
8 ED2 Công nghệ giáo dục 61.66
9 ED3 Quản lý giáo dục 61.25
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 65.80
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 73.86
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 68.73
13 EE1 Kỹ thuật Điện 69.88
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 76.43
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 60.66
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 63.36
17 EM1 Quản lý năng lượng 63.32
18 EM2 Quản lý công nghiệp 64.15
19 EM3 Quản trị kinh doanh 65.81
20 EM4 Kế toán 65.11 K00
21 EM5 Tài chính - Ngân hàng 65.81
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 66.05
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 69.88
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 61.77
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 71.97
26 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 65.76
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 73.51
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh 64.82
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường 52.63
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 51.19
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 65.81
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 65.81
33 FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 68.14
34 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 61.32
35 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 86.97
36 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 78.49
37 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 72.81
38 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 78.19
39 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 71.83
40 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 83.39
41 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 79.86
42 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 66.54
43 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 59.49
44 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 64.28
45 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 62.18
46 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 72.32
47 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 66.05
48 MI1 Toán - Tin 71.62
49 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 71.07
50 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 55.89
51 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 60.99
52 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 74.76
53 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 60.04
54 MS5 Kỹ thuật in 56.88
55 PH1 Vật lý kỹ thuật 65.19
56 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 59.68
57 PH3 Vật lý Y khoa 60.20
58 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 60.12
59 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 62.84
60 TE1 Kỹ thuật Ô tô 67.74
61 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 64.53
62 TE3 Kỹ thuật Hàng không 65.97
63 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 46.48
64 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 54.07
65 TX1 Công nghệ Dệt - May 53.17

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
7 CH2 Hoá học 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
8 ED2 Công nghệ giáo dục 57.22 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
9 ED3 Quản lý giáo dục 56.75 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 61.93 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 78.24 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 65.26 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
13 EE1 Kỹ thuật Điện 66.57 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 85.44 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 56.09 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 59.16 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
17 EM1 Quản lý năng lượng 59.11 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
18 EM2 Quản lý công nghiệp 60.05 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
19 EM3 Quản trị kinh doanh 61.94 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
20 EM4 Kế toán 61.14 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
21 EM5 Tài chính - Ngân hàng 61.94 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 62.21 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 66.57 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 57.34 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 72.71 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
26 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 61.89 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 77.22 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh 60.81 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 61.94 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 61.94 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
33 FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 64.59 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
34 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 56.83 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
35 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 95.64 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
36 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 87.95 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
37 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 75.17 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
38 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 87.59 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
39 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 72.30 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
40 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 93.92 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
41 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 89.62 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
42 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 62.78 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
43 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
44 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 60.20 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
45 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 57.81 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
46 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 73.74 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
47 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 62.21 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
48 MI1 Toán - Tin 71.69 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
49 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 70.05 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
50 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
51 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 56.45 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
52 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 80.90 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
53 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 55.37 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
54 MS5 Kỹ thuật in 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
55 PH1 Vật lý kỹ thuật 61.23 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
56 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
57 PH3 Vật lý Y khoa 55.56 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
58 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 55.47 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
59 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 58.56 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
60 TE1 Kỹ thuật Ô tô 64.13 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
61 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 60.48 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
62 TE3 Kỹ thuật Hàng không 62.12 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
63 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
64 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn
65 TX1 Công nghệ Dệt - May 55.00 XTTN diện 1.3: dựa trên hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
2 BF-E19 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
3 BF1 Kỹ thuật Sinh học 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
4 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
5 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
6 CH1 Kỹ thuật Hoá học 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
7 CH2 Hoá học 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
8 ED2 Công nghệ giáo dục 58.43 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
9 ED3 Quản lý giáo dục 57.70 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
10 EE-E18 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) 65.71 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
11 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) 76.40 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
12 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 70.85 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
13 EE1 Kỹ thuật Điện 72.88 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
14 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 78.83 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
15 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) 56.68 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
16 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 61.42 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
17 EM1 Quản lý năng lượng 61.35 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
18 EM2 Quản lý công nghiệp 62.81 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
19 EM3 Quản trị kinh doanh 65.73 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
20 EM4 Kế toán 64.49 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
21 EM5 Tài chính - Ngân hàng 65.73 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
22 ET-E16 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) 66.15 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
23 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 72.88 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
24 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 58.62 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
25 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) 74.73 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
26 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 65.64 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
27 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 76.09 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
28 ET2 Kỹ thuật Y sinh 63.98 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
29 EV1 Kỹ thuật Môi trường 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
30 EV2 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
31 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 65.73 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
32 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 65.73 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
33 FL3 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ 69.81 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
34 HE1 Kỹ thuật Nhiệt 57.82 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
35 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) 93.18 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
36 IT-E15 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) 82.32 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
37 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) 75.47 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
38 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) 81.82 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
39 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) 74.61 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
40 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính 90.61 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
41 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính 84.64 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
42 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 67.02 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
43 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
44 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 63.04 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
45 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) 59.34 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
46 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 75.04 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
47 ME2 Kỹ thuật Cơ khí 66.15 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
48 MI1 Toán - Tin 74.42 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
49 MI2 Hệ thống thông tin quản lý 73.93 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
50 MS-E3 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
51 MS1 Kỹ thuật Vật liệu 57.24 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
52 MS2 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano 77.20 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
53 MS3 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit 55.58 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
54 MS5 Kỹ thuật in 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
55 PH1 Vật lý kỹ thuật 64.63 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
56 PH2 Kỹ thuật hạt nhân 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
57 PH3 Vật lý Y khoa 55.87 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
58 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 55.72 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
59 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) 60.50 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
60 TE1 Kỹ thuật Ô tô 69.12 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
61 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 63.47 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
62 TE3 Kỹ thuật Hàng không 66.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
63 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
64 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
65 TX1 Công nghệ Dệt - May 55.00 XTTN diện 1.2: Xét tuyển dựa trên CCQT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.