Điểm chuẩn chính thức Cao Đẳng Sư Phạm Cao Bằng năm 2018
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Xét điểm thi THPT
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
51140201 |
Giáo dục mầm non |
A02, C00, C03, D01 |
18.5 |
Điểm chuẩn học bạ: 17.75 |
|
2 |
51140202 |
Giáo dục tiểu học |
A00, A02, C00, D01 |
15 |
Điểm chuẩn học bạ: 17.75 |
|
3 |
51140213 |
Sư phạm tiếng anh |
D01, D10, D14, D15 |
15 |
Điểm chuẩn học bạ: 17.75 |
|
4 |
6220209 |
Tiếng trung quốc |
--- |
Điểm chuẩn học bạ: 17.75 |