Đề án tuyển sinh trường Đại học Nghệ An
Video giới thiệu trường Đại học Nghệ An
A. Giới thiệu trường Đại học Nghệ An
- Tên trường: Đại học Nghệ An
- Tên tiếng Anh: Nghe An College of Economics (NACE)
- Mã trường: CEA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Tại chức
- Địa chỉ: Số 51 - Đường Lý Tự Trọng - Phường Hà Huy Tập - TP. Vinh - Nghệ An
- SĐT: 0238. 8692096 - 0238 8692 096
- Email: dhktnghean@gmail.com
- Website: http://dhktna.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/Bantuyensinhdhktna/
B. Thông tin tuyển sinh Đại học Nghệ An năm 2026
I. ƯTXT, XT THẲNG
1.1 Quy chế
Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài ngành Giáo dục mầm non hệ Đại học
Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT
II. ĐIỂM HỌC BẠ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm
2.2 Quy chế
Căn cứ vào kết quả học tập trung học phổ thông: Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trong số tính điểm xét) cộng điệm ưu tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
M00, M01, M10, M13 |
|
| 2 |
7140202 |
Sư phạm Tiểu học |
D01, C01, C03, C04 |
|
| 3 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00, A01, A02, B00, B08, D07 |
|
| 4 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D11, D15, C03, D01 |
|
| 5 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung |
D11, D15, C03, D01 |
|
| 6 |
7310101 |
Kinh tế |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 7 |
7310205 |
Văn học |
C00, C19, D14, D15 |
|
| 8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 9 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 10 |
7340101TPA |
Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 11 |
7340115 |
Marketing |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 12 |
7340120 |
Chính trị học |
C00, C19, D14, D15 |
|
| 13 |
7340121 |
Toán học |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 14 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 15 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 16 |
7340201TA |
Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 17 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 19 |
7510605 |
Logistic và chuỗi cung ứng |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 20 |
7620101 |
Nông nghiệp CNC |
B00, A01, C03, D01 |
|
| 21 |
7640101 |
Thú y |
B00, A01, C03, D01 |
|
| 22 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00, A01, C03, D01 |
|
3.1 Quy chế
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng điểm xét tuyển trường công bố (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trọng số tính điểm xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
M00, M01, M10, M13 |
|
| 2 |
7140202 |
Sư phạm Tiểu học |
D01, C01, C03, C04 |
|
| 3 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00, A01, A02, B00, B08, D07 |
|
| 4 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D11, D15, C03, D01 |
|
| 5 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung |
D11, D15, C03, D01 |
|
| 6 |
7310101 |
Kinh tế |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 7 |
7310205 |
Văn học |
C00, C19, D14, D15 |
|
| 8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 9 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 10 |
7340101TPA |
Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 11 |
7340115 |
Marketing |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 12 |
7340120 |
Chính trị học |
C00, C19, D14, D15 |
|
| 13 |
7340121 |
Toán học |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 14 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 15 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 16 |
7340201TA |
Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 17 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 19 |
7510605 |
Logistic và chuỗi cung ứng |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 20 |
7620101 |
Nông nghiệp CNC |
B00, A01, C03, D01 |
|
| 21 |
7640101 |
Thú y |
B00, A01, C03, D01 |
|
| 22 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00, A01, C03, D01 |
|
4.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
M00, M01, M10, M13 |
|
| 2 |
7140202 |
Sư phạm Tiểu học |
D01, C01, C03, C04 |
|
| 3 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00, A01, A02, B00, B08, D07 |
|
| 4 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D11, D15, C03, D01 |
|
| 5 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung |
D11, D15, C03, D01 |
|
| 6 |
7310101 |
Kinh tế |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 7 |
7310205 |
Văn học |
C00, C19, D14, D15 |
|
| 8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 9 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 10 |
7340101TPA |
Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 11 |
7340115 |
Marketing |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 12 |
7340120 |
Chính trị học |
C00, C19, D14, D15 |
|
| 13 |
7340121 |
Toán học |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 14 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 15 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 16 |
7340201TA |
Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 17 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 19 |
7510605 |
Logistic và chuỗi cung ứng |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 20 |
7620101 |
Nông nghiệp CNC |
B00, A01, C03, D01 |
|
| 21 |
7640101 |
Thú y |
B00, A01, C03, D01 |
|
| 22 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00, A01, C03, D01 |
|
5.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
M00, M01, M10, M13 |
|
| 2 |
7140202 |
Sư phạm Tiểu học |
D01, C01, C03, C04 |
|
| 3 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00, A01, A02, B00, B08, D07 |
|
| 4 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D11, D15, C03, D01 |
|
| 5 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung |
D11, D15, C03, D01 |
|
| 6 |
7310101 |
Kinh tế |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 7 |
7310205 |
Văn học |
C00, C19, D14, D15 |
|
| 8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 9 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 10 |
7340101TPA |
Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 11 |
7340115 |
Marketing |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 12 |
7340120 |
Chính trị học |
C00, C19, D14, D15 |
|
| 13 |
7340121 |
Toán học |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 14 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 15 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 16 |
7340201TA |
Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 17 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 19 |
7510605 |
Logistic và chuỗi cung ứng |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 20 |
7620101 |
Nông nghiệp CNC |
B00, A01, C03, D01 |
|
| 21 |
7640101 |
Thú y |
B00, A01, C03, D01 |
|
| 22 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00, A01, C03, D01 |
|
6.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
M00, M01, M10, M13 |
|
| 2 |
7140202 |
Sư phạm Tiểu học |
D01, C01, C03, C04 |
|
| 3 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00, A01, A02, B00, B08, D07 |
|
| 4 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D11, D15, C03, D01 |
|
| 5 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung |
D11, D15, C03, D01 |
|
| 6 |
7310101 |
Kinh tế |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 7 |
7310205 |
Văn học |
C00, C19, D14, D15 |
|
| 8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 9 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 10 |
7340101TPA |
Quản trị kinh doanh (CT đào tạo toàn phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 11 |
7340115 |
Marketing |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 12 |
7340120 |
Chính trị học |
C00, C19, D14, D15 |
|
| 13 |
7340121 |
Toán học |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 14 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 15 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 16 |
7340201TA |
Tài chính ngân hàng (CT đào tạo một phần bằng tiếng Anh) |
D09, D10, A01, D01 |
|
| 17 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 18 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 19 |
7510605 |
Logistic và chuỗi cung ứng |
A00, A01, C03, D01 |
|
| 20 |
7620101 |
Nông nghiệp CNC |
B00, A01, C03, D01 |
|
| 21 |
7640101 |
Thú y |
B00, A01, C03, D01 |
|
| 22 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00, A01, C03, D01 |
|
VII. Điểm xét tuyển kết hợp
7.1 Điều kiện xét tuyển
Danh cho ngành Giáo dục mầm non
7.2 Quy chế
Kết hợp kết quả thi THPT với điểm thi năng khiếu
Xem thêm bài viết về trường Đại học Nghệ An mới nhất: