ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
19.00
D11; D15; D01; C03
2
7220204
Ngôn ngữ Trung
22.14
D11; D15; D01; C03
3
7310101
Kinh tế
16.50
A00; D01; A01; C03
4
7340101
Quản trị kinh doanh
16.50
A00; D01; A01; C03
5
7340115
Marketing
17.00
A00; D01; A01; C03
6
7340122
Thương mại điện tử
18.00
A00; D01; A01; C03
7
7340201
Tài chính - Ngân hàng
17.00
A00; D01; A01; C03
8
7340205
Công nghệ tài chính
25.00
A00; D01; A01; C03
9
7340301
Kế toán
17.00
A00; D01; A01; C03
10
7340302
Kiểm toán
23.50
A00; D01; A01; C03
11
7480201
Công nghệ thông tin
16.25
A00; D01; A01; C03
12
7510605
Logistics và chuỗi cung ứng
18.00
A00; D01; A01; C03
13
7620101
Nông nghiệp
16.00
B00; D01; A01; C03
14
7620201
Lâm học
24.00
A00; D01; A01; C03
15
7640101
Thú y (Bác sĩ Thú y)
16.00
B00; D01; A01; C03
16
7850103
Quản lý đất đai
16.00
A00; D01; A01; C03
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
19.00
2
7220204
Ngôn ngữ Trung
22.14
3
7310101
Kinh tế
16.50
4
7340101
Quản trị kinh doanh
16.50
5
7340115
Marketing
17.00
6
7340122
Thương mại điện tử
18.00
7
7340201
Tài chính - Ngân hàng
17.00
8
7340205
Công nghệ tài chính
25.00
9
7340301
Kế toán
17.00
10
7340302
Kiểm toán
23.50
11
7480201
Công nghệ thông tin
16.25
12
7510605
Logistics và chuỗi cung ứng
18.00
13
7620101
Nông nghiệp
16.00
14
7620201
Lâm học
24.00
15
7640101
Thú y (Bác sĩ Thú y)
16.00
16
7850103
Quản lý đất đai
16.00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
20.00
D11; D15; D01; C03
2
7220204
Ngôn ngữ Trung
23.14
D11; D15; D01; C03
3
7310101
Kinh tế
17.50
A00; D01; A01; C03
4
7340101
Quản trị kinh doanh
17.50
A00; D01; A01; C03
5
7340115
Marketing
18.00
A00; D01; A01; C03
6
7340122
Thương mại điện tử
18.00
A00; D01; A01; C03
7
7340201
Tài chính - Ngân hàng
18.00
A00; D01; A01; C03
8
7340205
Công nghệ tài chính
26.00
A00; D01; A01; C03
9
7340301
Kế toán
18.00
A00; D01; A01; C03
10
7340302
Kiểm toán
24.50
A00; D01; A01; C03
11
7480201
Công nghệ thông tin
17.25
A00; D01; A01; C03
12
7510605
Logistics và chuỗi cung ứng
19.00
A00; D01; A01; C03
13
7620101
Nông nghiệp
17.00
B00; D01; A01; C03
14
7620201
Lâm học
25.00
A00; D01; A01; C03
15
7640101
Thú y (Bác sĩ Thú y)
17.00
B00; D01; A01; C03
16
7850103
Quản lý đất đai
17.00
A00; D01; A01; C03
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
19.00
2
7220204
Ngôn ngữ Trung
22.14
3
7310101
Kinh tế
16.50
4
7340101
Quản trị kinh doanh
16.50
5
7340115
Marketing
17.00
6
7340122
Thương mại điện tử
18.00
7
7340201
Tài chính - Ngân hàng
17.00
8
7340205
Công nghệ tài chính
25.00
9
7340301
Kế toán
17.00
10
7340302
Kiểm toán
23.50
11
7480201
Công nghệ thông tin
16.25
12
7510605
Logistics và chuỗi cung ứng
18.00
13
7620101
Nông nghiệp
16.00
14
7620201
Lâm học
24.00
15
7640101
Thú y (Bác sĩ Thú y)
16.00
16
7850103
Quản lý đất đai
16.00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
19.00
2
7220204
Ngôn ngữ Trung
22.14
3
7310101
Kinh tế
16.50
4
7340101
Quản trị kinh doanh
16.50
5
7340115
Marketing
17.00
6
7340122
Thương mại điện tử
18.00
7
7340201
Tài chính - Ngân hàng
17.00
8
7340205
Công nghệ tài chính
25.00
9
7340301
Kế toán
17.00
10
7340302
Kiểm toán
23.50
11
7480201
Công nghệ thông tin
16.25
12
7510605
Logistics và chuỗi cung ứng
18.00
13
7620101
Nông nghiệp
16.00
14
7620201
Lâm học
24.00
15
7640101
Thú y (Bác sĩ Thú y)
16.00
16
7850103
Quản lý đất đai
16.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.