video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
600 lượt search
CEA

Điểm chuẩn trường Đại học Nghệ An năm 2025 mới nhất

Mã trường: CEA 5.0 600 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Nghệ An chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00 D11; D15; D01; C03
2 7220204 Ngôn ngữ Trung 22.14 D11; D15; D01; C03
3 7310101 Kinh tế 16.50 A00; D01; A01; C03
4 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; D01; A01; C03
5 7340115 Marketing 17.00 A00; D01; A01; C03
6 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; D01; A01; C03
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00 A00; D01; A01; C03
8 7340205 Công nghệ tài chính 25.00 A00; D01; A01; C03
9 7340301 Kế toán 17.00 A00; D01; A01; C03
10 7340302 Kiểm toán 23.50 A00; D01; A01; C03
11 7480201 Công nghệ thông tin 16.25 A00; D01; A01; C03
12 7510605 Logistics và chuỗi cung ứng 18.00 A00; D01; A01; C03
13 7620101 Nông nghiệp 16.00 B00; D01; A01; C03
14 7620201 Lâm học 24.00 A00; D01; A01; C03
15 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 16.00 B00; D01; A01; C03
16 7850103 Quản lý đất đai 16.00 A00; D01; A01; C03

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung 22.14
3 7310101 Kinh tế 16.50
4 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50
5 7340115 Marketing 17.00
6 7340122 Thương mại điện tử 18.00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00
8 7340205 Công nghệ tài chính 25.00
9 7340301 Kế toán 17.00
10 7340302 Kiểm toán 23.50
11 7480201 Công nghệ thông tin 16.25
12 7510605 Logistics và chuỗi cung ứng 18.00
13 7620101 Nông nghiệp 16.00
14 7620201 Lâm học 24.00
15 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 16.00
16 7850103 Quản lý đất đai 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 D11; D15; D01; C03
2 7220204 Ngôn ngữ Trung 23.14 D11; D15; D01; C03
3 7310101 Kinh tế 17.50 A00; D01; A01; C03
4 7340101 Quản trị kinh doanh 17.50 A00; D01; A01; C03
5 7340115 Marketing 18.00 A00; D01; A01; C03
6 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; D01; A01; C03
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; D01; A01; C03
8 7340205 Công nghệ tài chính 26.00 A00; D01; A01; C03
9 7340301 Kế toán 18.00 A00; D01; A01; C03
10 7340302 Kiểm toán 24.50 A00; D01; A01; C03
11 7480201 Công nghệ thông tin 17.25 A00; D01; A01; C03
12 7510605 Logistics và chuỗi cung ứng 19.00 A00; D01; A01; C03
13 7620101 Nông nghiệp 17.00 B00; D01; A01; C03
14 7620201 Lâm học 25.00 A00; D01; A01; C03
15 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 17.00 B00; D01; A01; C03
16 7850103 Quản lý đất đai 17.00 A00; D01; A01; C03

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung 22.14
3 7310101 Kinh tế 16.50
4 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50
5 7340115 Marketing 17.00
6 7340122 Thương mại điện tử 18.00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00
8 7340205 Công nghệ tài chính 25.00
9 7340301 Kế toán 17.00
10 7340302 Kiểm toán 23.50
11 7480201 Công nghệ thông tin 16.25
12 7510605 Logistics và chuỗi cung ứng 18.00
13 7620101 Nông nghiệp 16.00
14 7620201 Lâm học 24.00
15 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 16.00
16 7850103 Quản lý đất đai 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung 22.14
3 7310101 Kinh tế 16.50
4 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50
5 7340115 Marketing 17.00
6 7340122 Thương mại điện tử 18.00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.00
8 7340205 Công nghệ tài chính 25.00
9 7340301 Kế toán 17.00
10 7340302 Kiểm toán 23.50
11 7480201 Công nghệ thông tin 16.25
12 7510605 Logistics và chuỗi cung ứng 18.00
13 7620101 Nông nghiệp 16.00
14 7620201 Lâm học 24.00
15 7640101 Thú y (Bác sĩ Thú y) 16.00
16 7850103 Quản lý đất đai 16.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.