video.vietjack.com
1.5 K lượt xem
DQU

Phương án tuyển sinh trường Đại học Quảng Nam năm 2026 mới nhất

Mã trường: DQU 5.0 1.5 K lượt xem 3 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Quảng Nam năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Quảng Nam

Video giới thiệu trường Đại học Quảng Nam

A. Giới thiệu trường Đại học Quảng Nam

- Tên trường: Đại học Quảng Nam

- Tên tiếng Anh: Quang Nam University (QNU)

- Mã trường: DQU

- Loại trường: Công lập

- Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức

- Lĩnh vực: Đa ngành

- Địa chỉ: 102 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam

- Điện thoại: 0510.3812834

- Email: tuyensinh@qnamuni.edu.vn

- Website: http://www.qnamuni.edu.vn/

- Fanpage: https://www.facebook.com/1952976251383403/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Nam

i. Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Phương thức (100): Xét điểm thi THPT năm 2026

- Thí sinh xét tuyển vào ngành sư phạm

- Thí sinh xét tuyển vào ngành ngoài sư phạm và ngành Giáo dục Mầm non

Phương thức (405): Xét điểm thi THPT năm 2026 kết hợp với điểm thi năng khiếu

- Thí sinh xét tuyển vào ngành giáo dục mầm non

1.2 Điều kiện xét tuyển

-   Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó:

Ngành Giáo dục Mầm non: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và điểm các môn Năng khiếu ≥ 5.0.

-    Đối với nhóm ngành còn lại: Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

1.3 Quy chế

Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn (trong kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc trung bình chung tổng điểm 3 môn trong học bạ) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo quy chế hiện hành.

1.4 Thời gian xét tuyển

a) Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT theo link: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo đường link: https://dichvucong.gov.vn/.

Đợt 2: Đăng ký nguyện vọng bổ sung (dự kiến)

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026 Bổ sung đợt 2: Từ ngày 01/10/2026 đến ngày 31/12/2026 Hình thức đăng ký:

Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M02; M03  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01; X01  
3 7140209 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D07; X01  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D11; X07  
5 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B08; D13; C08  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; X70; X74  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15  
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; K01; B02; A01  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15  
10 7229010 Lịch sử C00; D14; X17; X70  
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL) C00; D15; X70; X74  
12 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; X21; X25  
13 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; X01; X02  
14 7620112 Bảo vệ thực vật B08; K01; X01; X03; X15  
ii. Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Xét kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ 3 năm) đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 và điểm thi năng khiếu (áp dụng cho ngành Giáo dục mầm non)

2.2 Điều kiện xét tuyển

-    Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào do Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định; hoặc kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên), và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; đối với ngành Giáo dục Mầm non kết hợp điều kiện điểm thi môn năng khiếu ≥ 5.0;.

-   Các ngành còn lại: Đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn ≥ 15.0.

2.3 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên (Quy đổi).

Đối với ngành Giáo dục mầm non

Môn năng khiếu gồm 2 phân môn

-   Phân môn 1: Hát

Thí sinh trình bày 01 bài hát tự chọn lời Việt phù hợp với chất giọng và trình diễn trọn vẹn 01 lần (không có nhạc đệm), nội dung bài hát lành mạnh, phù hợp với chất giọng, không nên chọn các bài hát thiếu nhi, nếu hát nhạc nước ngoài phải có lời Việt, chủ đề tự do.

-   Phân môn 2: Đọc diễn cảm

Thí sinh bốc ngẫu nhiên 01 phiếu thăm, trên đó là bài đọc có nội dung là một đoạn văn hoặc thơ theo chủ đề phù hợp cho lứa tuổi mầm non; đọc diễn cảm đoạn văn hoặc thơ đó. Thời gian chuẩn bị: 5 phút, trình bày: 5 phút.

 

 ngành

 

Tên Ngành

Các môn xét tuyển

Tổ hợp môn

 

Ghi chú

Môn Văn hóa

Môn Năng

khiếu

 

 

Toán, Ngữ văn

Năng

M00

Điểm thi môn năng

 

7140201

Giáo dục Mầm non

Toán,Tiếng Anh

khiếu (Hát và

Đọc diễn

M02

khiếu là trung bình

cộng điểm thi của các Phân môn Hát và

Ngữ văn, Lịch sử

M01

Ngữ văn, GDKT&PL

M03

 

 

 

cảm)

Đọc diễn cảm.

2.4 Thời gian xét tuyển

Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Thí sinh hoàn thành đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng tuyển sinh đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Hình thức đăng ký: Đăng ký qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT theo link: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo đường link: https://dichvucong.gov.vn/.

Đợt bổ sung: dự kiến

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026 Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2026 đến ngày 31/12/2026 Hình thức đăng ký:

Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

a)   Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ 3 năm) trước năm 2026 Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo

Đợt bổ sung: dự kiến

Bổ sung đợt 1: Từ ngày 01/9/2026 đến ngày 31/9/2026 Bổ sung đợt 2: Từ ngày 1/10/2026 đến ngày 31/12/2026 Hình thức đăng ký:

Đăng ký trực tiếp tại Trường hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện

Lưu ý:Thí sinh xem thủ tục làm hồ sơ tại website: http://qnamuni.edu.vn

1.1.    Điều kiện xét tuyển: Xem mục 1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh; 1.2: Phạm vi tuyển sinh; 1.5: Ngưỡng đảm bảo chất lượng

1.2.  Tổ hợp môn xét tuyển đối với từng ngành:

Xem mục 6 (Các thông tin khác mã số ngành, tổ hợp xét tuyển)

1.3.  Tổ chức thi các môn năng khiếu:

a)   Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi môn năng khiếu:

Dự kiến: Từ ngày ra thông báo đến ngày 14/6/2026

b)   Hồ sơ thi năng khiếu

-   01 phiếu đăng ký dự thi năng khiếu

-   01 bản sao giấy CCCD/CMND

-   02 ảnh 4x6

c)   Thủ tục dự thi

Phương thức đăng ký dự thi: Thí sinh chọn 1 trong 3 phương thức sau

1)   Đăng ký trực tuyến (online)

Bước 1: Truy cập trang đăng ký online: http://qnamuni.edu.vn/dangkyduthi

Bước 2:Nhập thông tin thí sinh

Thí sinh nhập đầy đủ thông tin vào Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu ngành Đại học Giáo dục mầm non hệ chính quy năm 2026. Sau khi nhập đầy đủ thông tin, thí sinh chọn nút Lưu&Nộp phiếu để lưu và nộp phiếu đăng ký về trường.

Lưu ý: Trước khi lưu và nộp phiếu, Thí sinh cần kiểm tra chắc chắn các thông tin, vì sau khi lưu và nộp phiếu, Thí sinh không thể sửa thông tin của phiếu mà chỉ có thể đăng ký lại phiếu khác để thay thế.

Bước 3: Xem lại thông tin phiếu đăng ký và in phiếu

Thí sinh vào chức năng Tra cứu/Xem lại phiếu và nhập chính xác số chứng minh nhân dân/căn cước công dân, sau đó chọn nút Tra cứu để xem lại các phiểu đã đăng ký. Thí sinh có thể xem và in toàn bộ thông tin phiếu đăng ký bằng cách kích mục Chi tiết để thực hiện.

Lưu ý: Thí sinh chịu trách nhiệm hoàn toàn về việc khai báo thông tin trên phiếu đăng ký dự thi.

2)Đăng ký trực tiếp tại Trường Đại học Quảng Nam

Nơi tiếp nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo & Công tác sinh viên (Tầng 3, khu B, Trường Đại học Quảng Nam, Số 102 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng)

3)   Đăng ký bằng cách chuyển phát nhanh qua đường bưu điện

Địa chỉ: Đào tạo & Công tác sinh viên (Tầng 3, khu B, Trường Đại học Quảng Nam, Số 102 đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng)

Lệ phí dự thi: 300.000 đ/ hồ sơ

Nộp lệ phí trực tiếp tại Trường: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Tầng 2 - Khu B, Trường Đại học Quảng Nam. Số 102, đường Hùng Vương, phường Tam Kỳ, thành phố Đà Nẵng.

Nộp lệ phí bằng cách chuyển tiền vào tài khoản của trường với thông tin sau:

+ Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Quảng Nam

+ Số tài khoản: 4200201007030 - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam.

+ Nội dung nộp tiền: Hovaten_LP-THINK-2026

Điều kiện đạt yêu cầu sơ tuyển:

Các môn văn hóa đạt yêu cầu theo quy định Bộ Giáo dục & Đào tạo đối với ngành ĐH Giáo dục Mầm non

Điều kiện tổ chức thi: Theo khai báo mục “Điều kiện đảm bảo”

Thời gian thi dự kiến: 14 – 17/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M02; M03  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01; X01  
3 7140209 Sư phạm Toán A00; A01; D01; D07; X01  
4 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D11; X07  
5 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B08; D13; C08  
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; X70; X74  
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15  
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; K01; B02; A01  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15  
10 7229010 Lịch sử A08; C00; C19; D14  
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL) C00; D15; X70; X74; C19; C20  
12 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A09; D01; D84  
13 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D01; C14  
14 7620112 Bảo vệ thực vật B08; K01; X01; X03; X15  
iii. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm đạt*30/1200 + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Đối với phương thức xét theo kết quả thi ĐGNL cho ngành GD Mầm non:

Điểm xét tuyển = Điểm đạt*20/1200 + Điểm TBC (năng khiếu) + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành

-   Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên).

-   Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140209 Sư phạm Toán    
4 7140211 Sư phạm Vật lý    
5 7140213 Sư phạm Sinh học    
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
9 7220201 Ngôn ngữ Anh    
10 7229010 Lịch sử    
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL)    
12 7340101 Quản trị kinh doanh    
13 7480201 Công nghệ Thông tin    
14 7620112 Bảo vệ thực vật    
iv. Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm đạt*30/1200 + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Đối với phương thức xét theo kết quả thi ĐGNL cho ngành GD Mầm non:

Điểm xét tuyển = Điểm đạt*20/1200 + Điểm TBC (năng khiếu) + Điểm ưu tiên (quy đổi) nếu có theo Quy chế tuyển sinh hiện hành

-   Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên).

-   Các ngành còn lại: Có tổng điểm bài thi ĐGNL từ 600 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140209 Sư phạm Toán    
4 7140211 Sư phạm Vật lý    
5 7140213 Sư phạm Sinh học    
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
9 7220201 Ngôn ngữ Anh    
10 7229010 Lịch sử    
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL)    
12 7340101 Quản trị kinh doanh    
13 7480201 Công nghệ Thông tin    
14 7620112 Bảo vệ thực vật    
v. ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

+ Đối tượng xét tuyển:

Thí sinh người nước ngoài (Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào)

Thí sinh diện dự bị đại học được gửi theo công văn của các trường Dự bị đại học đảm bảo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

Thí sinh phải đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Nguyên tắc xét tuyển:

Căn cứ theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ Cao đẳng.

Căn cứ kết quả học tập THPT và kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2018/TT-BGDĐT ngày 24/12/2018 quy định về quản lý người nước ngoài học tập tại Việt Nam;

Nhà trường tổ chức xét tuyển vào học chuyên ngành.

- Chính sách ưu tiên xét tuyển: Nhà trường thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140209 Sư phạm Toán    
4 7140211 Sư phạm Vật lý    
5 7140213 Sư phạm Sinh học    
6 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
8 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
9 7220201 Ngôn ngữ Anh    
10 7229010 Lịch sử    
11 7310630 Việt Nam học (VH-DL)    
12 7340101 Quản trị kinh doanh    
13 7480201 Công nghệ Thông tin    
14 7620112 Bảo vệ thực vật    

Xem thêm bài viết về Đại học Quảng Nam mới nhất:

Được xem nhiều