video.vietjack.com
789 lượt xem
NLN

Phương án tuyển sinh trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận năm 2026 mới nhất

Mã trường: NLN 5.0 789 lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

Video giới thiệu trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

A. Giới thiệu trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

- Tên trường: Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận

- Mã trường: NLS

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2

- Loại trường: Công lập

- Địa chỉ: Số 8 đường Yên Ninh, thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận

- SĐT: 0259.2472.252 - 0259.3500.579

- Email: phnt@hcmuaf.edu.vn - pvhien@hcmuaf.edu.vn

- Website: http://phnt.hcmuaf.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/NongLamUniversityInNinhThuan/

Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm tại Ninh Thuận

B. Thông tin tuyển sinh trường Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận năm 2026

i. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Tất cả các ngành: Xét tuyển dựa vào điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển.

- Riêng ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học) xét tuyển dựa vào: kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của hai (02) môn Toán, Ngữ văn và điểm thi môn Năng khiếu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận) M00  
2 7140201 Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận) M00  
3 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A01; B00; D08; X12; X16; X28  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74  
5 7220201N Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74  
6 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; X01; X02; X25  
7 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
8 7340101 quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X02; X25  
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
10 7340101G Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
11 7340101N Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
12 7340116 Bất động sản A00; A01; C01; C04; D01; X01  
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X02; X25  
14 7340301N Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
15 7420201 công nghệ sinh học A02; B00; B03; D08; X14  
16 7420201C công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) A02; B00; B03; D08; X14  
17 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; A02; B00; D07; D08  
18 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; A04; D01; D07; X26  
19 7480201 công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06; X07; X10  
20 7480201C công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00; A01; D07; X06; X07; X10  
21 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) A00; A01; D07; X06; X07; X10  
22 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; C01; X06; X07  
23 7510201C công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) A00; A01; A02; C01; X06; X07  
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện A00; A01; A02; C01; X06; X07  
25 7510205 công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; X06; X07  
26 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; A02; C01; X06; X07  
27 7510401 công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; B00; D08; D07  
28 7510401C công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) A00; A01; A02; B00; D08; D07  
29 7519007 công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; A02; C01; X06; X07  
30 7519OO7N công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) A00; A01; A02; C01; X06; X07  
31 7520216 kỹ thuật điều khiểnvà tự động hoá A00; A01; A02; C01; X06; X07  
32 7520320 kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D08; D07; X28  
33 7520320G kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) A00; A01; B00; D08; D07; X28  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00; D07; D08  
35 7540101C công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00; A01; A02; B00; D07; D08  
36 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00; A01; A02; B00; D07; D08  
37 7540105 công nghệ chế biến thuỷ sản A00; A01; B00; D01; B03; X04  
38 7540106 Đâm bao chất lượng và An toàn thực phẩm A00; A01; A02; B00; D07; D08  
39 7549001 công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00; C04; D01; X04  
40 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D07; D08  
41 7620105C Chân nuôi (Chương trình nâng cao) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
42 7620109 Nông học A00; B00; B03; A02; D07; D08  
43 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A00; B00; B03; A02; D07; D08  
44 7620109N Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) A00; B00; B03; A02; D07; D08  
45 7620112 bảo vệ thực vật A00; B00; B03; A02; D07; D08  
46 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; X01; X02; X25  
47 7620116 Phát trịển nông thôn A00; A01; D01; X01; X02; X25  
48 7620201 lâm học A00; B00; C04; X01; D01; D05  
49 7620202 lâm nghiệp đô thị A00; B00; C04; X01; D01; D05  
50 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C04; X01; D01; D05  
51 7620301 nuôi trồng thuỷ sản B00; D07; D08; D01; B03; X04  
52 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D07; D08  
53 7640101G Thú y (phân hiệu Gia Lai) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
54 7640101N thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
55 7640101T thú y (Chương trình tiên tiến) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
56 7850101 quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01; D07; D08  
57 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; C01; C04; D01; X01  
58 7850103C quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00; A01; C01; C04; D01; X01  
59 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái A00; B00; B02; D01; D07; D08  
60 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00; B00; B02; D01; D07; D08  
ii. Điểm thi THPT + học bạ

2.1 Quy chế

- Không áp dụng đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).

- Xét tuyển dựa vào điểm 02 (hai) môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 có trong tổ hợp xét tuyển và 01 (một) môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển được sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) để bổ sung hoặc thay thế, môn bổ sung hoặc thay thế này không được là môn Toán và Ngữ văn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A01; B00; D08; X12; X16; X28  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74  
3 7220201N Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74  
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; X01; X02; X25  
5 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X02; X25  
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
8 7340101G Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
9 7340101N Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
10 7340116 Bất động sản A00; A01; C01; C04; D01; X01  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X02; X25  
12 7340301N Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) A00; A01; D01; X01; X02; X25  
13 7420201 công nghệ sinh học A02; B00; B03; D08; X14  
14 7420201C công nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao) A02; B00; B03; D08; X14  
15 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; A02; B00; D07; D08  
16 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; A04; D01; D07; X26  
17 7480201 công nghệ thông tin A00; A01; D07; X06; X07; X10  
18 7480201C công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) A00; A01; D07; X06; X07; X10  
19 7480201N Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận) A00; A01; D07; X06; X07; X10  
20 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; C01; X06; X07  
21 7510201C công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nâng cao) A00; A01; A02; C01; X06; X07  
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện A00; A01; A02; C01; X06; X07  
23 7510205 công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; X06; X07  
24 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; A02; C01; X06; X07  
25 7510401 công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; B00; D08; D07  
26 7510401C công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) A00; A01; A02; B00; D08; D07  
27 7519007 công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; A02; C01; X06; X07  
28 7519OO7N công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) A00; A01; A02; C01; X06; X07  
29 7520216 kỹ thuật điều khiểnvà tự động hoá A00; A01; A02; C01; X06; X07  
30 7520320 kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D08; D07; X28  
31 7520320G kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) A00; A01; B00; D08; D07; X28  
32 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00; D07; D08  
33 7540101C công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00; A01; A02; B00; D07; D08  
34 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00; A01; A02; B00; D07; D08  
35 7540105 công nghệ chế biến thúy sản A00; A01; B00; D01; B03; X04  
36 7540106 Đâm bao chất lượng và An toàn thực phẩm A00; A01; A02; B00; D07; D08  
37 7549001 công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00; C04; D01; X04  
38 7620105 Chăn nuôi A00; B00; B03; C02; D07; D08  
39 7620105C Chân nuôi (Chương trình nâng cao) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
40 7620109 Nông học A00; B00; B03; A02; D07; D08  
41 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai) A00; B00; B03; A02; D07; D08  
42 7620109N Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) A00; B00; B03; A02; D07; D08  
43 7620112 bảo vệ thực vật A00; B00; B03; A02; D07; D08  
44 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; X01; X02; X25  
45 7620116 Phát trịển nông thôn A00; A01; D01; X01; X02; X25  
46 7620201 lâm học A00; B00; C04; X01; D01; D05  
47 7620202 lâm nghiệp đô thị A00; B00; C04; X01; D01; D05  
48 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C04; X01; D01; D05  
49 7620301 nuôi trồng thuỷ sản B00; D07; D08; D01; B03; X04  
50 7640101 Thú y A00; B00; B03; C02; D07; D08  
51 7640101G Thú y (phân hiệu Gia Lai) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
52 7640101N thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
53 7640101T thú y (Chương trình tiên tiến) A00; B00; B03; C02; D07; D08  
54 7850101 quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01; D07; D08  
55 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; C01; C04; D01; X01  
56 7850103C quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) A00; A01; C01; C04; D01; X01  
57 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái A00; B00; B02; D01; D07; D08  
58 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00; B00; B02; D01; D07; D08  
iii. Điểm học bạ

3.1 Quy chế

- Sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến hai (02) số lẻ thập phân) của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Đối với xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học), sử dụng điểm học bạ (trung bình của 6 học kỳ từ học kỳ I lớp 10 đến học kỳ II lớp 12, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân) của 2 môn Toán và Ngữ văn kết hợp với kết quả thi môn Năng khiếu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)    
2 7140201 Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)    
3 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp    
4 7220201 Ngôn ngữ Anh    
5 7220201N Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)    
6 7310101 Kinh tế    
7 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)    
8 7340101 quản trị kinh doanh    
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)    
10 7340101G Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)    
11 7340101N Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)    
12 7340116 Bất động sản    
13 7340301 Kế toán    
14 7340301N Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)    
15 7420201 công nghệ sinh học    
16 7420201C công nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)    
17 7440301 Khoa học môi trường    
18 7480104 Hệ thống thông tin    
19 7480201 công nghệ thông tin    
20 7480201C công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)    
21 7480201N Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)    
22 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
23 7510201C công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nâng cao)    
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện    
25 7510205 công nghệ kỹ thuật ô tô    
26 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt    
27 7510401 công nghệ kỹ thuật hoá học    
28 7510401C công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)    
29 7519007 công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo    
30 7519OO7N công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)    
31 7520216 kỹ thuật điều khiểnvà tự động hoá    
32 7520320 kỹ thuật môi trường    
33 7520320G kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)    
34 7540101 Công nghệ thực phẩm    
35 7540101C công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)    
36 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)    
37 7540105 công nghệ chế biến thúy sản    
38 7540106 Đâm bao chất lượng và An toàn thực phẩm    
39 7549001 công nghệ chế biến lâm sản    
40 7620105 Chăn nuôi    
41 7620105C Chân nuôi (Chương trình nâng cao)    
42 7620109 Nông học    
43 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai)    
44 7620109N Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)    
45 7620112 bảo vệ thực vật    
46 7620114 Kinh doanh nông nghiệp    
47 7620116 Phát trịển nông thôn    
48 7620201 lâm học    
49 7620202 lâm nghiệp đô thị    
50 7620211 Quản lý tài nguyên rừng    
51 7620301 nuôi trồng thuỷ sản    
52 7640101 Thú y    
53 7640101G Thú y (phân hiệu Gia Lai)    
54 7640101N thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)    
55 7640101T thú y (Chương trình tiên tiến)    
56 7850101 quản lý tài nguyên và môi trường    
57 7850103 Quản lý đất đai    
58 7850103C quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)    
59 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái    
60 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên    
iv. Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Không sử dụng phương thức này để xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non (trình độ cao đẳng, đại học).

- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026: Mức điểm ưu tiên chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng liền kề là 40 điểm, mức chênh lệch giữa hai khu vực liền kề là 10 điểm (theo thang điểm 1200). Đối với thí sinh có tổng điểm thi từ 900 điểm trở lên (theo thang điểm 1200) được xác định theo công thức:

Điểm ưu tiên = [(1200 - tổng điểm đạt được)/300)]. Mức điểm ưu tiên quy định làm tròn đến không số lẻ thập phân

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7220201N Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)    
4 7310101 Kinh tế    
5 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)    
6 7340101 Quản trị kinh doanh    
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)    
8 7340101G Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)    
9 7340101N Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)    
10 7340116 Bất động sản    
11 7340301 Kế toán    
12 7340301N Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)    
13 7420201 công nghệ sinh học    
14 7420201C công nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao)    
15 7440301 Khoa học môi trường    
16 7480104 Hệ thống thông tin    
17 7480201 công nghệ thông tin    
18 7480201C công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)    
19 7480201N Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận)    
20 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
21 7510201C công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nâng cao)    
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện n'r    
23 7510205 công nghệ kỹ thuật ò tò    
24 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt    
25 7510401 công nghệ kỹ thuật hoá học    
26 7510401C công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)    
27 7519007 công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo    
28 7519OO7N công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)    
29 7520216 kỹ thuật điều khiển và tự động hoá    
30 7520320 kỹ thuật môi trường    
31 7520320G kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)    
32 7540101 Công nghệ thực phẩm    
33 7540101C công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)    
34 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)    
35 7540105 công nghệ chế biến thúy sản    
36 7540106 Đâm bao chất lượng và An toàn thực phẩm    
37 7549001 công nghệ chế biến lâm sản    
38 7620105 Chăn nuôi    
39 7620105C Chân nuôi (Chương trình nâng cao)    
40 7620109 Nông học    
41 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai)    
42 7620109N Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)    
43 7620112 bảo vệ thực vật    
44 7620114 Kinh doanh nông nghiệp    
45 7620116 Phát trịển nông thôn    
46 7620201 lâm học    
47 7620202 lâm nghiệp đô thị    
48 7620211 Quản lý tài nguyên rừng    
49 7620301 nuôi trồng thuỷ sản    
50 7640101 Thú y    
51 7640101G Thú y (phân hiệu Gia Lai)    
52 7640101N thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)    
53 7640101T thú y (Chương trình tiên tiến)    
54 7850101 quản lý tài nguyên và môi trường    
55 7850103 Quản lý đất đai    
56 7850103C quản lý đất đai (Chương ninh nâng cao)    
57 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái    
58 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên    
v. ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.2 Thời gian xét tuyển

- Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành, trước 17 giờ 00 ngày 20/06/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)    
2 7140201 Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)    
3 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp    
4 7220201 Ngôn ngữ Anh    
5 7220201N Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)    
6 7310101 Kinh tế    
7 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp)    
8 7340101 quản trị kinh doanh    
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)    
10 7340101G Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai)    
11 7340101N Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)    
12 7340116 Bất động sản    
13 7340301 Kế toán    
14 7340301N Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)    
15 7420201 công nghệ sinh học    
16 7420201C công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)    
17 7440301 Khoa học môi trường    
18 7480104 Hệ thống thông tin    
19 7480201 công nghệ thông tin    
20 7480201C công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)    
21 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)    
22 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
23 7510201C công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)    
24 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện    
25 7510205 công nghệ kỹ thuật ô tô    
26 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt    
27 7510401 công nghệ kỹ thuật hoá học    
28 7510401C công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)    
29 7519007 công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo    
30 7519OO7N công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)    
31 7520216 kỹ thuật điều khiển và tự động hoá    
32 7520320 kỹ thuật môi trường    
33 7520320G kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai)    
34 7540101 Công nghệ thực phẩm    
35 7540101C công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)    
36 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)    
37 7540105 công nghệ chế biến thuỷ sản    
38 7540106 Đâm bao chất lượng và An toàn thực phẩm    
39 7549001 công nghệ chế biến lâm sản    
40 7620105 Chăn nuôi    
41 7620105C Chân nuôi (Chương trình nâng cao)    
42 7620109 Nông học    
43 7620109G Nông học (Phân hiệu Gia Lai)    
44 7620109N Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)    
45 7620112 bảo vệ thực vật    
46 7620114 Kinh doanh nông nghiệp    
47 7620116 Phát trịển nông thôn    
48 7620201 lâm học    
49 7620202 lâm nghiệp đô thị    
50 7620211 Quản lý tài nguyên rừng    
51 7620301 nuôi trồng thuỷ sản    
52 7640101 Thú y    
53 7640101G Thú y (phân hiệu Gia Lai)    
54 7640101N thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)    
55 7640101T thú y (Chương trình tiên tiến)    
56 7850101 quản lý tài nguyên và môi trường    
57 7850103 Quản lý đất đai    
58 7850103C quản lý đất đai (Chương ninh nâng cao)    
59 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái    
60 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên    

Xem thêm bài viết về trường Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) mới nhất:

Được xem nhiều