video.vietjack.com
13 lượt xem
KTA

Điểm sàn xét tuyển vào Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2026

Mã trường: KTA 5.0 13 lượt xem 20 giờ trước

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đã công bố mức điểm sàn xét tuyển năm 2026, dao động từ 15 đến 22 điểm tùy theo từng ngành đào tạo. Thí sinh có thể tham khảo chi tiết mức điểm cụ thể cho từng ngành ở thông tin bên dưới.

Theo tổng hợp từ VietJack, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đã công bố mức điểm sàn xét tuyển năm 2026. Theo đó, ngưỡng điểm nhận hồ sơ dao động từ 15 đến 22 điểm tùy từng ngành đào tạo, thí sinh cần theo dõi chi tiết từng ngành để có thông tin đăng ký xét tuyển phù hợp.

1. Điểm sàn xét tuyển vào Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2026

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đã công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) năm 2026, áp dụng cho phương thức xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức thi tuyển kết hợp xét tuyển (chi tiết trong phụ lục kèm theo).

Theo đó, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm các môn trong tổ hợp, cộng điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có). Đối với các ngành năng khiếu, thí sinh cần đạt tối thiểu 15 điểm cho tổ hợp gồm Toán, Ngữ văn và một môn thi tốt nghiệp THPT, đồng thời phải đáp ứng yêu cầu về điểm thi năng khiếu theo quy định trong thông tin tuyển sinh năm 2026 của nhà trường.

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2026 được áp dụng cho phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 và phương thức thi tuyển kết hợp xét tuyển.

 

TT

xét tuyển

Nhóm ngành/Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ

1

Nhóm ngành 1 (xét tuyển theo nhóm ngành)

   

22,0

1.1

KTA01

Kiến trúc

7580101

V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Ngữ Văn, Vẽ mỹ thuật V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2,0; Toán hệ số 1,4; môn còn lại hệ số 0,6)

22,0

1.2

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

7580101_1

22,0

2

Nhóm ngành 2 (xét tuyển theo nhóm ngành)

   

22,0

2.1

KTA02

Kiến trúc cảnh quan

7580102

V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Ngữ Văn, Vẽ mỹ thuật V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2,0; Toán hệ số 1,4; môn còn lại hệ số 0,6)

22,0

2.2

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

22,0

2.3

Thiết kế đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành QH vùng và đô thị)

7580105_1

22,0

3

Nhóm ngành 3 (xét tuyển theo nhóm ngành)

   

18,0

3.1

KTA03

Điêu khắc

7210105

H00: Ngữ văn, HHMT, BCTT màu

H02: Toán, HHMT, BCTT màu

18,0

3.2

Mỹ thuật đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)

7210105_1

18,0

4

Nhóm ngành 4 (xét tuyển theo nhóm ngành)

   

15,0

4.1

KTA04.1

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cs hạ tầng)

7580210

A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

15,0

4.2

Kỹ thuật môi trường đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cs hạ tầng)

7580210_1

15,0

4.3

Công nghệ cơ điện công trình

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cs hạ tầng)

7580210_2

15,0

4.4

KTA04.2

Giao thông đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng

công trình giao thông)

7580205

15,0

4.5

Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580205_1

15,0

 

Các ngành (xét tuyển theo đơn ngành)

5

7210403

Thiết kế đồ họa

7210403

H00: Ngữ văn, HHMT, BCTT màu

H02: Toán, HHMT, BCTT màu

18,0

6

7210403_1

Nghệ thuật số

(Chuyên ngành thuộc ngành Thiết kế đồ họa)

7210403_1

18,0

7

7210404

Thiết kế thời trang

7210404

18,0

8

7580108

Thiết kế nội thất

7580108

18,0

9

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

15,0

10

7580201

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201

18,0

11

7580201_1

Xây dựng công trình ngầm đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_1

18,0

12

7580201_2

Quản lý dự án xây dựng

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_2

A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học

D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

18,0

13

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

18,0

14

7580301

Kinh tế Xây dựng

7580301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

18,0

15

7580302

Quản lý xây dựng

7580302

18,0

16

7580302_1

Quản lý bất động sản

(Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_1

18,0

17

7580302_2

Quản lý vận tải và Logistics

(Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_2

18,0

18

7310104

Kinh tế đầu tư

7310104

18,0

19

7310105

Kinh tế phát triển

7310105

18,0

20

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

18,0

21

7480201_1

Công nghệ đa phương tiện

(Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ TT)

7480201_1

18,0

22

7480201_2

Công nghệ game

(Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ TT)

7480201_2

18,0

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Được xem nhiều