video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
732 lượt search
KTA

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (HAU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: KTA 5.0 732 lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (HAU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310104 Kinh tế đầu tư 20.35 A00; C01; C02; D01; X03; X04
2 7310105 Kinh tế phát triển 19.25 A00; C01; C02; D01; X03; X04
3 7480201 Công nghệ thông tin 18.50 A00; C01; D01; X02; X03; X04
4 7480201_1 Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) 21.35 A00; C01; D01; X02; X03; X04
5 7480201_2 Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) 20.85 A00; C01; D01; X02; X03; X04
6 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 20.50 A00; C01; C02; D01; X03; X04
7 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) 20.85 A00; C01; C02; D01; X03; X04
8 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 18.50 A00; C01; C02; D01; X03; X04
9 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 18.00 A00; C01; C02; D01; X03; X04
10 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 17.45 A00; C01; C02; D01; X03; X04
11 7580205_1 Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 17.45 A00; C01; C02; D01; X03; X04
12 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) 17.00 A00; C01; C02; D01; X03; X04
13 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 17.00 A00; C01; C02; D01; X03; X04
14 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 17.00 A00; C01; C02; D01; X03; X04
15 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 17.10 A00; C01; C02; D01; X03; X04
16 7580301 Kinh tế Xây dựng 21.00 A00; C01; C02; D01; X03; X04
17 7580302 Quản lý xây dựng 19.00 A00; C01; C02; D01; X03; X04
18 7580302_1 Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) 18.25 A00; C01; C02; D01; X03; X04
19 7580302_2 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) 22.25 A00; C01; C02; D01; X03; X04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210105 Điêu khắc 22.50 H00; H02
2 7210105_1 Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) 22.50 H00; H02
3 7210403 Thiết kế đồ họa 23.47 H00; H02
4 7210403_1 Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) 24.00 H00; H02
5 7210404 Thiết kế thời trang 22.50 H00; H02
6 7580101 Kiến trúc 28.27 V00; V01; V02
7 7580101_1 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 28.27 V00; V01; V02
8 7580102 Kiến trúc cảnh quan 25.92 V00; V01; V02
9 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 25.92 V00; V01; V02
10 7580105_1 Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) 25.92 V00; V01; V02
11 7580108 Thiết kế nội thất 18.50 H00; H02
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.