video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.9 K lượt search
KTA

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2026

Mã trường: KTA 5.0 4.9 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Kiến trúc Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội

Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University

Mã trường: KTA

Địa chỉ: 129 Đường Trần Phú, Phường Hà Đông, Hà Nội

Website: http://www.hau.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7210403_1 Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) - Kết Hợp H00; H02
2 7210105 Điêu khắc - Kết Hợp H00; H02
3 7210403 Thiết kế đồ họa - Kết Hợp H00; H02
4 7210404 Thiết kế thời trang - Kết Hợp H00; H02
5 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; C01; D01; X02; X03; X04
6 7480201_1 Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) - ĐT THPT A00; C01; D01; X02; X03; X04
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
8 7580101 Kiến trúc - Kết Hợp V00; V01; V02
9 7580101_1 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc - Kết Hợp V00; V01; V02
10 7580102 Kiến trúc cảnh quan - Kết Hợp V00; V01; V02
11 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị - Kết Hợp V00; V01; V02
12 7580105_1 Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) - Kết Hợp V00; V01; V02
13 7580108 Thiết kế nội thất - Kết Hợp H00; H02
14 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
15 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
16 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
17 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
18 7580210 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
19 7580210_1 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
20 7580210_2 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
21 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
22 7580301 Kinh tế Xây dựng - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
23 7580302 Quản lý xây dựng - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
24 7580302_1 Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
25 7580302_2 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
26 7580205_1 Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
27 7310104 Kinh tế đầu tư - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
28 7310105 Kinh tế phát triển - ĐT THPT A00; C01; C02; D01; X03; X04
29 7480201_2 Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) - ĐT THPT A00; C01; D01; X02; X03; X04
30 7210105_1 Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) - Kết Hợp H00; H02
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.