Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Kiến trúc Hà Nội 2026
Tên trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội
Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University
Mã trường: KTA
Địa chỉ: 129 Đường Trần Phú, Phường Hà Đông, Hà Nội
Website: http://www.hau.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403_1 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) | - | Kết Hợp | H00; H02 |
| 2 | 7210105 | Điêu khắc | - | Kết Hợp | H00; H02 |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | - | Kết Hợp | H00; H02 |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | - | Kết Hợp | H00; H02 |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | A00; C01; D01; X02; X03; X04 |
| 6 | 7480201_1 | Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | - | ĐT THPT | A00; C01; D01; X02; X03; X04 |
| 7 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 8 | 7580101 | Kiến trúc | - | Kết Hợp | V00; V01; V02 |
| 9 | 7580101_1 | Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | - | Kết Hợp | V00; V01; V02 |
| 10 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | - | Kết Hợp | V00; V01; V02 |
| 11 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | - | Kết Hợp | V00; V01; V02 |
| 12 | 7580105_1 | Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) | - | Kết Hợp | V00; V01; V02 |
| 13 | 7580108 | Thiết kế nội thất | - | Kết Hợp | H00; H02 |
| 14 | 7580201 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 15 | 7580201_1 | Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 16 | 7580201_2 | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 18 | 7580210 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 19 | 7580210_1 | Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 20 | 7580210_2 | Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 21 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 22 | 7580301 | Kinh tế Xây dựng | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 23 | 7580302 | Quản lý xây dựng | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 24 | 7580302_1 | Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 25 | 7580302_2 | Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 26 | 7580205_1 | Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 27 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 28 | 7310105 | Kinh tế phát triển | - | ĐT THPT | A00; C01; C02; D01; X03; X04 |
| 29 | 7480201_2 | Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | - | ĐT THPT | A00; C01; D01; X02; X03; X04 |
| 30 | 7210105_1 | Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) | - | Kết Hợp | H00; H02 |