Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đã công bố mức ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cùng bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học năm 2026. VietJack cập nhật đầy đủ thông tin trong bài viết dưới đây để thí sinh thuận tiện theo dõi và tra cứu.
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ)
Thí sinh đáp ứng các điều kiện về đối tượng và nguồn tuyển, đồng thời có tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn (bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng nếu có) đạt từ mức điểm quy định dưới đây sẽ đủ điều kiện đăng ký xét tuyển vào Trường. Mức ngưỡng này được áp dụng thống nhất cho tất cả các tổ hợp xét tuyển.
|
TT |
Ngành đào tạo |
Điểm theo các phương thức (thang 30) |
||||
|
1 |
Các ngành đào tạo giáo viên |
Thi TN THPT (100) |
Học bạ THPT (200) |
HSA (402) |
TSA (402) |
V-SAT (416, 417) |
|
1.1 |
Sư phạm công nghệ |
20,00 |
24,50 * |
14,00 |
14,25 |
20,00 |
|
1.2 |
Sư phạm tiếng Anh |
20,00 |
24,50 * |
14,00 |
- |
20,00 |
|
2 |
Các ngành khác |
15,00 |
20,00 |
10,00 |
10,00 |
14,50 |
2. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển
Nhà trường lựa chọn phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 làm phương thức tham chiếu để xây dựng bảng quy đổi tương đương. Việc quy đổi được thực hiện dựa trên kết quả phân tích dữ liệu điểm trúng tuyển của Trường năm 2025, kết hợp với việc đối sánh phổ điểm các tổ hợp thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.
Bên cạnh đó, nhà trường căn cứ vào sự tương quan theo phân vị giữa các kỳ thi đánh giá năng lực (HSA), đánh giá tư duy (TSA) với điểm thi tốt nghiệp THPT của các đơn vị tổ chức tương ứng như Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Bách khoa Hà Nội; đồng thời tham khảo kết quả quy đổi giữa điểm thi V-SAT và điểm thi tốt nghiệp THPT do Trung tâm Khảo thí Quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục thực hiện.
Từ các cơ sở trên, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên xây dựng bảng quy đổi điểm tương đương và áp dụng cho các phương thức xét tuyển khác gồm HSA, TSA, V-SAT và xét kết quả học tập THPT (học bạ).
|
TT |
Khoảng |
Điểm TN THPT c |
Điểm học bạ THPT a |
Điểm HSA (thang điểm 30) a |
Điểm TSA (thang điểm 30) a |
Điểm V-SAT (thang điểm 30) a |
|
1 |
Khoảng 1 |
28,00–30,00 |
28,00–30,00 |
25,40–26,60 |
24,80–29,12 |
28,00–30,00 |
|
2 |
Khoảng 2 |
26,00–28,00 |
28,00–30,00 |
22,00–25,40 |
20,50–24,80 |
26,00–28,00 |
|
3 |
Khoảng 3 |
23,00–26,00 |
26,50–28,00 |
18,00–22,00 |
17,00–20,50 |
23,00–26,00 |
|
4 |
Khoảng 4 |
20,00–23,00 |
24,50–26,50 |
14,60–18,00 |
14,25–17,00 |
20,00–23,00 |
|
5 |
Khoảng 5 |
17,00–20,00 |
22,50–24,50 |
11,80–14,60 |
11,80–14,25 |
17,00–20,00 |
|
6 |
Khoảng 6 |
15,00–17,00 |
20,00–22,50 |
10,00–11,80 |
10,00–11,80 |
14,50–17,00 |
Trong đó:
a, c: là giá trị bắt đầu mỗi khoảng tương ứng;
b, d: là giá trị kết thúc mỗi khoảng tương ứng;
x: là giá trị điểm + ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 30 của một trong các phương thức: HSA, TSA, V-SAT, học bạ;
y: là điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng sau khi quy đổi.
Điểm học bạ THPT, điểm thi: HSA, TSA, V-SAT (x) tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT (y) trong từng khoảng được tính theo công thức nội suy:
y=c+[(x−a)/(b−a)]×(d−c)
Các bậc phụ huynh và thí sinh có thể tự tính điểm quy đổi theo công thức nội suy hoặc tra cứu để tham khảo các mức quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (phương thức gốc) của Nhà trường tại đây: https://quydoidiem.utehy.edu.vn
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.
3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 2026
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024 mới nhất
Phương án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2023