video.vietjack.com
46 lượt xem
DKH

Điểm sàn và bảng quy đổi điểm tương đương Đại học Dược Hà Nội (HUP) năm 2026

Mã trường: DKH 5.0 46 lượt xem 3 tuần trước

Trường Đại học Dược Hà Nội công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026.

Năm 2026, Trường Đại học Dược Hà Nội áp dụng ngưỡng đầu vào riêng cho từng phương thức xét tuyển, đồng thời ban hành bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức nhằm bảo đảm việc xét tuyển được thực hiện thống nhất theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1. Đại học Dược Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026

Trường Đại học Dược Hà Nội thông báo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với thí sinh không thuộc diện ưu tiên khu vực 3, áp dụng cho từng phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026.

TT

Mã ngành

Ngành

Tổ hợp

Điều kiện KQ thi TN THPT 2026 để xét tuyển

PT2A/PT2B/PT2C/PT3

PT3

(theo điểm TSA-thang 30)

PT4

(theo KQ thi TN THPT)

1

7720201

Dược học

A00, B00

20,00 (*)

18

22

2

7720203

Hóa dược

A00

19

-

20

3

7440112

Hóa học

A00,

D07

18

-

19

4

7420201

Công nghệ sinh học

B00,

B08

18

-

19

Lưu ý: Đối với ngành Dược học, điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT chỉ tính tổng điểm 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.

- Điều kiện riêng đối với ngành Dược học

Bên cạnh ngưỡng đầu vào, thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Dược học cần đáp ứng thêm các điều kiện theo từng phương thức:

+ Phương thức 4 (xét kết quả học tập THPT): Điểm từng năm học THPT của môn Toán và hai trong ba môn Vật lý, Hóa học, Sinh học đều phải đạt từ 7,0 trở lên.

+ Phương thức 3: Học sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 đạt mức Tốt (học lực Giỏi trở lên).

Chi tiết điều kiện xét tuyển được công bố trong Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Dược Hà Nội.

- Ngoài ra, nhà trường miễn điều kiện:

"Tổng điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của Trường Đại học Dược Hà Nội"

đối với các thí sinh:

+ Đủ điều kiện trúng tuyển theo phương thức 2A, 2B, 2C và phương thức 3;

+ Đồng thời có tên trong danh sách được miễn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo các văn bản của Bộ Giáo dục và Đào tạo, gồm:

Công văn số 2315/BGDĐT-QLCL ngày 04/5/2026 về miễn thi tốt nghiệp THPT và ưu tiên xét tuyển thẳng vào đại học, cao đẳng năm 2026;

Công văn số 2324/BGDĐT-GDPT ngày 04/5/2026 về miễn thi tốt nghiệp THPT và ưu tiên xét tuyển thẳng đối với học sinh tham dự ISEF 2026 tại Hoa Kỳ.

Xem thêm: Điểm chuẩn của trường Đại học Dược Hà Nội các năm gần đây

2. Quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển

- Không quy định chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển

Đối với cùng một ngành và cùng một phương thức xét tuyển, Trường Đại học Dược Hà Nội không quy định chênh lệch điểm xét tuyển hoặc điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.

- Bảng quy đổi điểm tương đương

Để bảo đảm sự tương đồng giữa các phương thức xét tuyển, Trường Đại học Dược Hà Nội công bố bảng quy đổi điểm trúng tuyển tương đương đối với từng nhóm ngành.

+ Ngành Dược học và Hóa dược

PT4

(PTXT gốc)

PT2A

PT2B

PT2C

PT3

 

Khoảng 1

20.00 - 22.00

25.18 - 26.03

24.00 - 26.17

24.00 - 25.00

 

Khoảng 2

22.00 - 24.00

26.03 - 26.83

26.17 - 26.68

25.00 - 26.00

18.00 - 19.10

Khoảng 3

24.00 - 24.75

26.83 - 27.37

26.68 - 27.19

26.00 - 26.50

19.10 - 19.71

Khoảng 4

24.75 - 25.50

27.37 - 28.08

27.19 - 27.73

26.50 - 27.00

19.71 - 20.61

Khoảng 5

25.50 - 26.25

28.08 - 28.55

27.73 - 28.75

27.00 - 27.50

20.61 - 21.37

Khoảng 6

26.25 - 27.25

28.55 - 29.24

28.75 - 29.40

27.50 - 28.50

21.37 - 22.95

Khoảng 7

27.25 - 30.00

29.24 - 30.00

29.40 - 30.00

28.50 - 30.00

22.95 - 30.00

+ Ngành Hóa học và Công nghệ sinh học

PT4

(PTXT gốc)

PT2A

PT2B

PT2C

 

Khoảng 1

19.00 - 20.50

25.18 - 25.61

24.00 - 25.09

24.00 - 24.50

Khoảng 2

20.50 - 22.00

25.61 - 26.03

25.09 - 26.17

24.50 - 25.00

Khoảng 3

22.00 - 24.00

26.03 - 26.83

26.17 - 26.68

25.00 - 26.00

Khoảng 4

24.00 - 24.75

26.83 - 27.37

26.68 - 27.19

26.00 - 26.50

Khoảng 5

24.75 - 25.50

27.37 - 28.08

27.19 - 27.73

26.50 - 27.00

Khoảng 6

25.50 - 26.25

28.08 - 28.55

27.73 - 28.75

27.00 - 27.50

Khoảng 7

26.25 - 27.25

28.55 - 29.24

28.75 - 29.40

27.50 - 28.50

Khoảng 8

27.25 - 30.00

29.24 - 30.00

29.40 - 30.00

28.50 - 30.00

- Công thức quy đổi tổng quát

Việc quy đổi điểm giữa các phương thức được thực hiện theo công thức:

X = a + (Y − c) × (b − a) / (d − c)

Trong đó:

+ X: Điểm quy đổi về phương thức gốc (Phương thức 4);

+ Y: Điểm trúng tuyển theo phương thức cần quy đổi;

+ a: Giá trị đầu khoảng điểm của phương thức 4;

+ b: Giá trị cuối khoảng điểm của phương thức 4;

+ c: Giá trị đầu khoảng điểm của phương thức cần quy đổi;

+ d: Giá trị cuối khoảng điểm của phương thức cần quy đổi.

Ví dụ:

Một thí sinh đạt 28,00 điểm theo phương thức 2B, khi quy đổi sang phương thức gốc đối với ngành Dược học sẽ được tính như sau:

X = 25,50 + (28,00 − 27,73) × (26,25 − 25,50) / (28,75 − 27,73) = 25,70 điểm.

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

3. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Xem thêm các thông tin về tuyển sinh 2026:

- Hướng dẫn đăng ký xét tuyển nguyện vọng xét tuyển đại học năm 2026

- Đề thi THPT năm 2026.

- Tra xếp hạng điểm thi THPT 2026

- Tra cứu điểm thi THPTQG 2026

- Điểm sàn các trường đại học năm 2026

Được xem nhiều