494 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Dược Hà Nội (HUP) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Dược Hà Nội (HUP) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21.35 | B00; B08 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | 22.10 | A00; D07 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 23.50 | A00; B00 | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | 22.75 | A00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 25.71 | B00; B08 | Học bạ chuyên |
| 2 | 7440112 | Hóa học | 26.20 | A00; D07 | Học bạ chuyên |
| 3 | 7720201 | Dược học | 26.56 | A00; B00 | Học bạ chuyên |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | 26.37 | A00 | Học bạ chuyên |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD BK |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720201 | Dược học | 18.83 | 78.00 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 25.85 | B00; B08 | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | 26.07 | A00; D07 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 26.63 | A00; B00 | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | 26.33 | A00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 24.68 | Quy đổi về phương thức gốc | |
| 2 | 7440112 | Hóa học | 25.05 | Quy đổi về phương thức gốc | |
| 3 | 7720201 | Dược học | 25.75 | Quy đổi về phương thức gốc | |
| 4 | 7720203 | Hóa dược | 25.38 | Quy đổi về phương thức gốc |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.