6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM năm 2024 mới nhất
Đại học Y dược TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 27.80 | B00 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 23.25 | B00; A00 | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 24.80 | B00 | |
| 4 | 7720201 | Dược học | 25.72 | B00; A00 | |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | 25.23 | B00; A00 | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | 24.03 | B00; A00 | |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 24.50 | B00; A00 | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 22.80 | B00; A00 | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 24.10 | B00; A00 | |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 27.35 | B00 | |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 24.80 | B00; A00 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 25.02 | B00; A00 | |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 24.35 | B00; A00 | |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 24.04 | B00; A00 | |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | 21.45 | B00; A00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.95 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 21.80 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 23.05 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 4 | 7720201 | Dược học | 23.75 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 5 | 7720203 | Hóa dược | 23.25 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng | 22.15 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 7 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 22.65 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 22.05 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 22.15 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 26.50 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 11 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 22.80 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 23.05 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 22.70 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 14 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 23.33 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT | |
| 15 | 7720701 | Y tế công cộng | 20.10 | Kết hợp kết quả thi TN THPT với sơ tuyển CCTA QT |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 1500.00 | Chứng chỉ SAT | |
| 2 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 1440.00 | Chứng chỉ SAT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.