4.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 27.55 | B00 | |
| 2 | 7720101_02 | Y khoa (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 26.60 | B00 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | 21.00 | B00 | |
| 4 | 7720110_02 | Y học dự phòng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 23.35 | B00 | |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | 24.20 | B00 | |
| 6 | 7720115_02 | Y học cổ truyền (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 22.50 | B00 | |
| 7 | 7720201 | Dược học | 25.50 | B00; A00 | |
| 8 | 7720201_02 | Dược học (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 23.85 | B00; A00 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | 20.30 | B00 | |
| 10 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 23.25 | B00 | |
| 11 | 7720301_04 | Điều dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 20.30 | B00 | |
| 12 | 7720302 | Hộ sinh | 19.05 | B00 | |
| 13 | 7720401 | Dinh dưỡng | 20.35 | B00 | |
| 14 | 7720401_02 | Dinh dưỡng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 20.95 | B00 | |
| 15 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 27.00 | B00 | |
| 16 | 7720501_02 | Răng - Hàm - Mặt (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 26.25 | B00 | |
| 17 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 24.30 | B00 | |
| 18 | 7720502_02 | Kỹ thuật phục hình răng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 23.45 | B00 | |
| 19 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24.50 | B00 | |
| 20 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 23.00 | B00 | |
| 21 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 20.60 | B00 | |
| 22 | 7720701 | Y tế công cộng | 19.10 | B00 | |
| 23 | 7720701_02 | Y tế công cộng (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế) | 22.25 | B00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.