Đề án tuyển sinh trường Sĩ quan Đặc công
Video giới thiệu trường Sĩ quan Đặc công
Giới thiệu
- Tên trường: Trường Sĩ quan Đặc công
- Tên tiếng Anh: Officer of the Vietnamese Special Forces (OVSF)
- Mã trường: DCH
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội
- SĐT: 0243.3840.625
- Email: tuyensinh.sqdc@gmai.com
- Website: http://tsqdc.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongSiQuanDacCong
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ Quan Đặc Công (DCH) năm 2026
Năm 2026, Trường Sĩ Quan Đặc Công (DCH) thông báo tuyển sinh 68 chỉ tiêu với 3 tổ hợp xét tuyển.
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo quy định của Bộ Quốc phòng (PT1)
Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia Thành Phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 (PT2).
Phương thức 3: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026 đối với các thí sinh đăng ký dự tuyển, có kết quả điểm các môn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường tuyển sinh (PT3).
Phương thức 4: Xét tuyển bằng kết quả thi Đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức (PT4).
Điểm chuẩn các năm
I. Điểm chuẩn chính thức Sĩ quan Đặc công năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | A00; A01; D01 | 22.5 | |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | A00; A01; D01 | 21.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | Q00 | 88 | |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | 85 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Bắc) | 785 | ||
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công (Thí sinh Nam miền Nam) | 735 |
II. Điểm chuẩn chính thức Sĩ quan Đặc công năm 2024
1. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 22.2 | TS nam miền Nam |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 22.45 | TS nam miền Bắc |
2. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 24.877 | TS Nam Miền Bắc, ĐTB TK 3 năm THPT môn Toán >= 8.467 |
3. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm đánh giá năng lực HN (ĐGNL HN)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | 16.325 | TS Nam miền Nam |
4. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Đặc công 2024 theo Điểm đánh giá năng lực HCM (ĐGNL HCM)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | 16.325 | TS Nam miền Nam |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 18.05 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | A00; A01 | 22.45 |
TS nam miền Nam |
Học phí
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860207 | Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


