Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HaUI)
- Mã trường: DCN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Đại học Cao đẳng
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam
- SĐT: 0243.7655.121
- Email: dhcnhn@haui.edu.vn tuyensinh@haui.edu.vn
- Website: https://www.haui.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHCNHN.HaUI
Thông tin tuyển sinh
I. CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
1.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Đối tượng điều kiện đăng ký xét tuyển, danh mục môn thi học sinh giỏi/ lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng: theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, ban hành kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội.
1.2. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.
1.2.1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.
1.2.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển:Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:
- Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
- Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.0, TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên;
Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
1.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
1.3.1. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
1.3.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
1.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
1.4.1. Đối tượng dự tuyển:
Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.
1.4.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển:
Thí sinh có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
1.5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
1.5.1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.
1.5.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
* Chi tiết các phương thức xét tuyển: Theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, ban hành kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, công bố tại website:
II. ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN, XÉT TUYỂN VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ
1. Đăng ký dự tuyển
1.1. Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.
1.2. Hình thức đăng ký dự tuyển:
- Phương thức 1: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Đại học Công nghiệp Hà Nội, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.
- Phương thức 2, 4, 5: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn
1.3. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: 50.000 đồng/thí sinh.
1.4. Thông báo kết quả đăng ký dự tuyển: Trước 17h00 ngày 10/7/2026.
Lưu ý: Sau khi đăng ký dự tuyển trên hệ thống của Đại học Công nghiệp Hà Nội để kiểm tra, xử lý thông tin và tính toán điểm xét tuyển, thí sinh cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.
2. Đăng ký xét tuyển và công bố kết quả
2.1. Thời gian đăng ký xét tuyển:Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
2.2. Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 13/8/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
III. CHÍNH SÁCH HỌC PHÍ, HỌC BỔNG
1. Chính sách học phí
- Học phí được xác địnhtheo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;
- Đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027: đối với chương trình đào tạo chuẩn là 770.000 đồng/tín chỉ học phí, đối với chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh là 1.100.000 đồng/tín chỉ học phí.
Đơn giá học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội;
- Học phí năm thứ nhất của đại học khóa nhập học năm 2026 (chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh): khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng đối với ngành/chương trình đào tạo chuẩn, khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo;
- Quy định chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.
2. Chính sách học bổng:
2.1. Học bổng đầu vào HaUI
2.1.1. Học bổng dành cho sinh viên nhập học ngành/chương trình đào tạo chuẩn trình độ đại học.
Tổng số tiền học bổng dự kiến khoảng 3 tỷ đồng, được phân bổ theo 03 mức cho từng nhóm ngành như sau:
Mức 1 - Học bổng 100% học phí toàn khóa: số lượng dự kiến 7 suất.
Mức 2 - Học bổng 100% học phí năm thứ nhất: số lượng dự kiến 30 suất.
Mức 3 - Học bổng 100% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất(không bao gồm kinh phí học Giáo dục quốc phòng, An ninh): số lượng dự kiến 61 suất.
2.1.2. Học bổng dành cho sinh viên nhập học chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học.
Tổng số tiền học bổng dự kiến khoảng 3 tỷ đồng, được phân bổ theo 03 mức cho từng nhóm chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học như sau:
Mức 1 - Học bổng 100% học phí toàn khóa: số lượng dự kiến 5 suất.
Mức 2 - Học bổng 50% học phí toàn khóa: số lượng dự kiến 15 suất.
Mức 3 - Học bổng 100% học phí năm thứ nhất: số lượng dự kiến 15 suất.
2.1.3. Đối tượng, tiêu chí xét học bổng từng mức, nguyên tắc xét học bổng, điều kiện duy trì học bổng: Theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, ban hành kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, công bố tại website:
https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026/69b4e60495dfe0072a789cf6
2.2. Học bổng khuyến khích học tập
Dành cho sinh viên đại học chính quy đạt kết quả cao trong học tập và rèn luyện trong học kỳ (không tính sinh viên đã nhận học bổng đầu vào mức có giá trị lớn hơn học bổng khuyến khích học tập).
2.3. Học bổng khuyến học Nguyễn Thanh Bình
Dành cho sinh viên thuộc ít nhất 1 trong các diện: mắc bệnh hiểm nghèo, là người khuyết tật, mồ côi bố hoặc mẹ, có bố hoặc mẹ bị bệnh hiểm nghèo, có bố hoặc mẹ là người khuyết tật. Sinh viên là người dân tộc Kinh thuộc gia đình hộ nghèo hoặc cận nghèo. Sinh viên có công trình nghiên cứu khoa học đạt giải nhất cấp trường, sinh viên đạt điểm trung bình chung trong năm học ≥ 3.6. (Không áp dụng đối với sinh viên đã được hưởng chính sách miễn giảm học phí trừ sinh viên là người khuyết tật và sinh viên đã được nhận học bổng khác).
2.4. Học bổng tài trợ của các doanh nghiệp: Dành cho sinh viên đáp ứng được các tiêu chí, yêu cầu của nhà tài trợ.
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Văn phòng Tuyển sinh - Đại học Công nghiệp Hà Nội
Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
Điện thoại :0243.7655121 / 0834560255; 0383371290
Website : tuyensinh.haui.edu.vn
Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | D01; D14 | 20.75 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.35 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 23 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 22.5 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 20 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 21.5 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14 | 20 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | 21.25 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | 21.55 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | 20.25 | |
| 11 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | 20 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A01; D01; X25 | 22.5 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; X25 | 20.75 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; X25 | 20 | |
| 15 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01; D01; X25 | 20.25 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; X25 | 20 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | 21.25 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | 20 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |
| 20 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 21.7 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21.1 | |
| 24 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.09 | |
| 26 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | 22.25 | |
| 27 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.43 | |
| 28 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |
| 29 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 30 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.35 | |
| 31 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |
| 32 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | 25.17 | |
| 33 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 24.3 | |
| 34 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 36 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |
| 37 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |
| 39 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.1 | |
| 40 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | |
| 41 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | 20.6 | |
| 42 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |
| 43 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | 26.27 | |
| 44 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 45 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 20.25 | |
| 46 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | 18.75 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | 22.76 | |
| 48 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | 20.75 | |
| 49 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 50 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 20.6 | |
| 52 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A01; D01; X27 | 18.25 | |
| 53 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A01; D01; X27 | 18 | |
| 54 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 21.35 | |
| 55 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | 21.85 | |
| 56 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 22.25 | |
| 58 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.1 | |
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | 21.75 | |
| 60 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.25 | |
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 20.85 | |
| 62 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.6 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | D01; D14 | 20.75 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.35 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 23 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 22.5 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 20 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 21.5 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14 | 20 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A01; D01; X25 | 21.25 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | 21.55 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; X25 | 20.25 | |
| 11 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01; D01; X25 | 20 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A01; D01; X25 | 22.5 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; X25 | 20.75 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; X25 | 20 | |
| 15 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01; D01; X25 | 20.25 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; X25 | 20 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A01; D01; X25 | 21.25 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A01; D01; X25 | 20 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |
| 20 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X07 | 21.7 | |
| 22 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |
| 23 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X07 | 21.1 | |
| 24 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.09 | |
| 26 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; X06; X07 | 22.25 | |
| 27 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01; X06; X07 | 23.43 | |
| 28 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 23.72 | |
| 29 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 30 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.35 | |
| 31 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.45 | |
| 32 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; X06; X07 | 25.17 | |
| 33 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X07 | 24.3 | |
| 34 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |
| 35 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 36 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |
| 37 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; X06; X07 | 21.85 | |
| 38 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X07 | 23.93 | |
| 39 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20.1 | |
| 40 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 22.75 | |
| 41 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01; X06; X07 | 20.6 | |
| 42 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00; A01; X06; X07 | 20 | |
| 43 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X07 | 26.27 | |
| 44 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 45 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 20.25 | |
| 46 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; C02; D07 | 18.75 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; X25 | 22.76 | |
| 48 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01; X06; X07 | 20.75 | |
| 49 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; X07 | 22.5 | |
| 50 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; X06; X07 | 21.75 | |
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D07 | 20.6 | |
| 52 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A01; D01; X27 | 18.25 | |
| 53 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A01; D01; X27 | 18 | |
| 54 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 21.35 | |
| 55 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | 21.85 | |
| 56 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 22.25 | |
| 58 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.1 | |
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15 | 21.75 | |
| 60 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.25 | |
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 20.85 | |
| 62 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.6 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 20 | ||
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 21.25 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.25 | ||
| 4 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 20 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 22.5 | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 20.75 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 20 | ||
| 8 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.25 | ||
| 9 | 7340302 | Kiểm toán | 20 | ||
| 10 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 21.25 | ||
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 20 | ||
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 22.76 | ||
| 13 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 18.25 | ||
| 14 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 18 | ||
| 15 | 7810101 | Du lịch | 21.85 | ||
| 16 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18 | ||
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.25 | ||
| 18 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18.1 | ||
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.75 | ||
| 20 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18.25 | ||
| 21 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20.85 | ||
| 22 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | 18.6 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | 23.72 | ||
| 2 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.45 | ||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 21.7 | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.75 | ||
| 5 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.1 | ||
| 6 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 21.85 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.09 | ||
| 8 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | 22.25 | ||
| 9 | 74802021 | An toàn thông tin | 23.43 | ||
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23.72 | ||
| 11 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 22.5 | ||
| 12 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 21.35 | ||
| 13 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.45 | ||
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 25.17 | ||
| 15 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 24.3 | ||
| 16 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 23.93 | ||
| 17 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.5 | ||
| 18 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20 | ||
| 19 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 21.85 | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.93 | ||
| 21 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20.1 | ||
| 22 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.75 | ||
| 23 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 20.6 | ||
| 24 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | 20 | ||
| 25 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 26.27 | ||
| 26 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 22.5 | ||
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 20.25 | ||
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.75 | ||
| 29 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 20.75 | ||
| 30 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 22.5 | ||
| 31 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21.75 | ||
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20.6 | ||
| 33 | 7720203 | Hóa dược | 21.35 |
1. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 23.56 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.68 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 25.58 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01; D04 | 24.91 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 24 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | DD2; D01 | 24.86 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | 25.25 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01 | 24.64 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | D04; D01 | 24.51 | |
| 10 | 7320113 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01 | 24.91 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 24.31 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 25.33 | |
| 13 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01 | 24.25 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01 | 24.74 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 24.01 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 24.45 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 24.8 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01 | 24.01 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 25.32 | |
| 20 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 24.35 | |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 24.68 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | 24.44 | |
| 23 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 24.55 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 25.22 | |
| 25 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01 | 24.39 | |
| 26 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 24.35 | |
| 27 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | 25.41 | |
| 28 | 7510204 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01 | 24.97 | |
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 24.82 | |
| 30 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 23.57 | |
| 31 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 25.01 | |
| 32 | 7510213 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01 | 22.3 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01 | 24.51 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 24.4 | |
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01 | 21.4 | |
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 26.05 | |
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01 | 22.6 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; B00; D07 | 19 | |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | 19 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; B00; D01 | 25.89 | |
| 41 | 7519003 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01 | 23.19 | |
| 42 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01 | 20.65 | |
| 43 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; B00; D07 | 23.93 | |
| 44 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01 | 23.61 | |
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 22.65 | |
| 46 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A00; A01; D01 | 20.9 | |
| 47 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; D01 | 21.9 | |
| 48 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 21.55 | |
| 49 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | 22.4 | |
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14 | 23.77 | |
| 51 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14 | 23.56 | |
| 52 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D14 | 23.19 |
2. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 27.17 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 27.37 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 27.62 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | D01; D04 | 26.85 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 27 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 27.22 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | C00; D01; D14 | 26.75 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01 | 27.64 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | 26.6 | |
| 10 | 7320113 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01 | 27.95 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 27.87 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 28.55 | |
| 13 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01 | 27.58 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 28.01 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 27.69 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 28.11 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 27.84 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01 | 27.49 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 28.77 | |
| 20 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 28.16 | |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 28.42 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | 28.01 | |
| 23 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 28.01 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 28.89 | |
| 25 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01 | 28.29 | |
| 26 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 27.75 | |
| 27 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | 28.71 | |
| 28 | 7510204 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01 | 27.84 | |
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 28.11 | |
| 30 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 26.36 | |
| 31 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 28.44 | |
| 32 | 7510213 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01 | 26.62 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01 | 27.8 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 27.92 | |
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01 | 27.2 | |
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 28.97 | |
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01 | 26.99 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 26.91 | |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | 26.55 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 28.91 | |
| 41 | 7519003 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01 | 26.73 | |
| 42 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01 | 27 | |
| 43 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01 | 27.49 | |
| 44 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01 | 27.4 | |
| 45 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 27.7 | |
| 46 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt; may | A00; A01; D01 | 26.25 | |
| 47 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | A00; A01; D01 | 25.74 | |
| 48 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 27.94 | |
| 49 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | 26.16 | |
| 50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14 | 27.26 | |
| 51 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14 | 27.45 | |
| 52 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D14 | 27.03 |
3. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá năng lực HN (ĐGNL HN)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 16 | ||
| 2 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 16 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.5 | ||
| 4 | 7340115 | Marketing | 18.05 | ||
| 5 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 16 | ||
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.5 | ||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 16 | ||
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | 16 | ||
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 16 | ||
| 10 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.5 | ||
| 11 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 19.5 | ||
| 12 | 7810101 | Du lịch | 15 | ||
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.25 | ||
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15 | ||
| 15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 |
4. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320113 | Công nghệ đa phương tiện | 16.61 | ||
| 2 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.01 | ||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 16.04 | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 16.01 | ||
| 5 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 16.07 | ||
| 6 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 16.29 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.5 | ||
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.02 | ||
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 17 | ||
| 10 | 7510204 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 16.23 | ||
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 | ||
| 12 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 15.22 | ||
| 13 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 16.5 | ||
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 16.05 | ||
| 15 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.06 | ||
| 16 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 15.07 | ||
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19.01 | ||
| 18 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 15.57 | ||
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 16.53 | ||
| 20 | 7519003 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 15.16 | ||
| 21 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 15.36 | ||
| 22 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 15.53 | ||
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 15.41 | ||
| 24 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.6 | ||
| 25 | 7720203 | Hóa dược | 16.26 |
5. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A01; D01; D14 | 25 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 26.19 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26 | |
| 4 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) | D01; D04 | 26.01 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 24.99 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; DD2 | 24.74 | |
| 7 | 7229020 | Ngôn ngữ học | D01; D14; C00 | 26.68 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01 | 25.67 | |
| 9 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; D04 | 24.9 | |
| 10 | 7320113 | Công nghệ đa phương tiện | A00; A01 | 26.46 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 25 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 25.3 | |
| 13 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.77 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 25.04 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 25.17 | |
| 16 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 25.81 | |
| 17 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 25.74 | |
| 18 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; D01 | 24.73 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 26.15 | |
| 20 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 25.76 | |
| 21 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 25.67 | |
| 22 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | 26.2 | |
| 23 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01 | 25.76 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 27 | |
| 25 | 74802021 | An toàn thông tin | A00; A01 | 25.5 | |
| 26 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 24.91 | |
| 27 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01 | 26.01 | |
| 28 | 7510204 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00; A01 | 25.92 | |
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 24.21 | |
| 30 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01 | 27.38 | |
| 31 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 25.77 | |
| 32 | 7510213 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00; A01 | 25.71 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01 | 25.82 | |
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 25.28 | |
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00; A01 | 27.99 | |
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 27 | |
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00; A01 | 26.58 | |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 25.99 | |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | 25.62 | |
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 27 | |
| 41 | 7519003 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00; A01 | 26.73 | |
| 42 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | A00; A01 | 25.56 | |
| 43 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01 | 28.32 | |
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 25.78 | |
| 45 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt; may | A00; A01; D01 | 27.12 | |
| 46 | 7540204 | Công nghệ dệt; may | A00; A01; D01 | 25.5 | |
| 47 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 25.91 | |
| 48 | 7810101 | Du lịch | D01; D14; D15 | 25.79 | |
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14 | 25.38 | |
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14 | 25.76 | |
| 51 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01; D01; D14 | 26.73 |
C. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL, ĐGTD Đại học Công nghiệp Hà Nội 2023
Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn các phương thức xét tuyển sớm năm 2023: xét tuyển HSG, chứng chỉ quốc tế, học bạ THPT, kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQGHN, đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội.
1. Điểm đủ điều kiện trúng tuyển
- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế;
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT;
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2023;
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2023.
|
TT |
Mã ngành/ CTĐT |
Tên ngành/ CTĐT |
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển |
|||
|
PT2 |
PT4 |
PT5 |
PT6 |
|||
|
1. |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
27,23 |
|||
|
2. |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
27,73 |
27,09 |
||
|
3. |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
27,47 |
27,34 |
||
|
4. |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
25,20 |
26,68 |
||
|
5. |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
26,15 |
27,20 |
||
|
6. |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
26,54 |
26,59 |
||
|
7. |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
26,41 |
27,95 |
||
|
8. |
7310612 |
Trung Quốc học |
26,82 |
26,27 |
||
|
9. |
7320113 |
Công nghệ đa phương tiện |
28,29 |
16,82 |
||
|
10. |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
27,20 |
27,70 |
19,00 |
|
|
11. |
7340115 |
Marketing |
27,94 |
28,10 |
19,75 |
|
|
12. |
7340125 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
27,36 |
18,90 |
||
|
13. |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
27,09 |
27,61 |
18,95 |
|
|
14. |
7340301 |
Kế toán |
26,57 |
27,60 |
17,95 |
|
|
15. |
7340302 |
Kiểm toán |
25,95 |
27,78 |
18,25 |
|
|
16. |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
26,77 |
27,57 |
18,20 |
|
|
17. |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
25,08 |
27,29 |
17,45 |
|
|
18. |
7480101 |
Khoa học máy tính |
28,76 |
15,16 |
||
|
19. |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
28,04 |
|||
|
20. |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
28,45 |
28,43 |
15,77 |
|
|
21. |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
28,27 |
16,51 |
||
|
22. |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
28,45 |
28,13 |
16,58 |
|
|
23. |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
28,93 |
29,23 |
15,43 |
|
|
24. |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
26,73 |
27,63 |
20,19 |
|
|
25. |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
27,90 |
28,55 |
15,12 |
|
|
26. |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
27,76 |
27,99 |
15,15 |
|
|
27. |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
27,07 |
|||
|
28. |
7510209 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
28,60 |
15,20 |
||
|
29. |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
27,42 |
27,52 |
15,84 |
|
|
30. |
7519007 |
Năng lượng tái tạo |
26,30 |
|||
|
31. |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
28,24 |
27,60 |
16,20 |
|
|
32. |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
26,68 |
15,54 |
||
|
33. |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
28,71 |
28,94 |
15,16 |
|
|
34. |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
26,76 |
|||
|
35. |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
27,79 |
26,80 |
16,65 |
|
|
36. |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
26,83 |
|||
|
37. |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
28,60 |
20,75 |
||
|
38. |
7519003 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
26,40 |
|||
|
39. |
7510213 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
26,37 |
26,16 |
||
|
40. |
7510204 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
27,65 |
16,66 |
||
|
41. |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
27,17 |
|||
|
42. |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
26,81 |
|||
|
43. |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
27,68 |
15,85 |
||
|
44. |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
25,78 |
|||
|
45. |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
26,52 |
25,10 |
||
|
46. |
7720203 |
Hóa dược |
16,73 |
|||
|
47. |
7810101 |
Du lịch |
27,69 |
25,92 |
||
|
48. |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
27,33 |
27,26 |
||
|
49. |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
27,42 |
27,07 |
||
|
50. |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
27,48 |
26,27 |
||
* Nguyên tắc xét tuyển:(Theo Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2023 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội).
- Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, thí sinh chỉ đủ điều kiện trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký trên hệ thống xét tuyển.
- Xét tuyển theo ngành/chương trình đào tạo, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh.
- Trường hợp số thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển không đạt chỉ tiêu của một phương thức theo một ngành, số chỉ tiêu còn lại của phương thức đó chuyển sang phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (Phương thức 3).
* Tra cứu kết quả xét tuyển trên trang: https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu
* Cách tính điểm xét tuyển: Theo Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2023 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội.
2. Hướng dẫn đăng ký nguyện vọng trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT hoặc trên cổng dịch vụ công quốc gia
- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn hoặc cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 10/07/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023. Nếu thí sinh không đăng ký nguyện vọng đã được xét đủ điều kiện trúng tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia coi như thí sinh từ bỏ quyền trúng tuyển này.
- Để chính thức trúng tuyển vào Trường, thí sinh nên đăng ký nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1) cho ngành/chương trình đào tạo đã đủ điều kiện trúng tuyển trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (hoặc cổng dịch vụ công quốc gia).
Học phí
A. Học phí trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 - 2026
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) đã ban hành mức học phí cho năm học 2025 – 2026 với sự phân chia rõ ràng theo từng chương trình đào tạo.
1. Học phí hệ Đại học chính quy
Mức học phí hệ đại học chính quy được thu theo khối ngành, dao động từ 22 triệu đến 25 triệu VNĐ/năm. Học phí được áp dụng cho toàn khóa học, với mức tăng không quá 10% mỗi năm.
22.000.000 VNĐ/năm:
+ Khối ngành I: Kinh tế
+ Khối ngành III: Ngôn ngữ
+ Khối ngành IV: Du lịch
23.000.000 VNĐ/năm:
+ Khối ngành II: Kỹ thuật
24.000.000 VNĐ/năm:
+ Khối ngành V: Kỹ thuật Ô tô
+ Khối ngành VI: Hóa học
25.000.000 VNĐ/năm:
+ Khối ngành VII: Kỹ thuật Hàng không
2. Học phí chương trình Chất lượng cao
Đối với các ngành thuộc chương trình chất lượng cao, mức học phí được niêm yết là 41.000.000 VNĐ/năm. Học phí có thể điều chỉnh tăng không quá 10% mỗi năm.
3. Học phí chương trình Sư phạm
Học phí cho khối ngành sư phạm là 23.000.000 VNĐ/năm. Sinh viên theo học các ngành này sẽ được miễn học phí theo quy định của Nhà nước.
4. Học phí chương trình Liên kết Quốc tế
Học phí của chương trình liên kết quốc tế được tính theo học kỳ và không bao gồm chi phí cho chương trình tiếng Anh dự bị.
Chương trình với Đại học Bedfordshire (Anh):
+ Học phí: 45.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Chương trình kéo dài 3,5 năm (7 học kỳ).
Chương trình với Đại học Sunderland (Anh):
+ Học phí: 50.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Chương trình kéo dài 3 năm (6 học kỳ).
Chương trình với Đại học Northampton (Anh):
+ Học phí: 55.000.000 VNĐ/học kỳ.
+ Chương trình kéo dài 3,5 năm (7 học kỳ).
B. Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2024 - 2025
Mức học phí theo tín chỉ
Học phí của Đại học Công nghiệp Hà Nội được tính dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký trong mỗi kỳ. Mức học phí cho năm học 2024-2025 là 500.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí trung bình mỗi năm
Với mức học phí 500.000 VNĐ/tín chỉ và số lượng tín chỉ trung bình khoảng 50 tín chỉ/năm, học phí trung bình mỗi năm của sinh viên là khoảng 24,6 triệu VNĐ.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy | ||||||||
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 60 | Kết HợpĐT THPT | D01; D14 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200 | Kết HợpĐT THPT | D01 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 100 | Kết HợpĐT THPT | D01; D14 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 70 | Kết HợpĐT THPT | D01; D06 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 5 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 70 | Kết HợpĐT THPT | D01; DD2 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 6 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 50 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 8 | 7310612 | Trung Quốc học | 50 | Kết HợpĐT THPT | D01; D04 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 300 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 10 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 11 | 7340115 | Marketing | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 180 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 600 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 14 | 7340302 | Kiểm toán | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 16 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 18 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 70 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 19 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 240 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 20 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 21 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 140 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 360 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 23 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 24 | 74802021 | An toàn thông tin | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 25 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 360 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 26 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 27 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 28 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 300 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 29 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 30 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 31 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 360 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 32 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 33 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 420 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 34 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 480 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 35 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 36 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 300 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 37 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 210 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; B00; C02; D07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 50 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; B00; C02; D07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 40 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 41 | 75190071 | Năng lượng tái tạo | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 42 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 43 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 44 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 120 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; B00; C02; D07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 45 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 50 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X27 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 46 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 180 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X27 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 47 | 7720203 | Hóa dược | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; B00; C02; D07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 48 | 7810101 | Du lịch | 140 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 49 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 130 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 50 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 130 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 51 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 60 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 2. Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây | ||||||||
| 52 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | 30 | Kết HợpĐT THPT | D01; D14 | |||
| 3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||||||
| 53 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | A01; D01; X25 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 54 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 55 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 56 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 57 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 58 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGTD BK | A00; A01; X06; X07 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 59 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 60 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 61 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
| 62 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | 40 | Kết HợpĐT THPTĐGNL HN | D01; D14; D15 | |||
| Ưu Tiên | TT1 | |||||||
*A0C: Toán, Vật lý, Công nghệ.
*A0T: Toán, Vật lý, Tin học.
*B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ.
*D0C: Toán, Tiếng Anh, Công nghệ.
*D0G: Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật.


