Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HaUI)
  • Mã trường: DCN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Đại học Cao đẳng
  • Địa chỉ:
  • Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
  • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam

Thông tin tuyển sinh

I. CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

1.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Đối tượng điều kiện đăng ký xét tuyển, danh mục môn thi học sinh giỏi/ lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng: theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, ban hành kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội.

1.2. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT.

1.2.1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố các môn văn hóa cấp THPT hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

1.2.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển:Thí sinh có điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 điểm trở lên đồng thời có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:

- Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.0, TOEFL iBT ≥ 50 (≥ 3.0 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào mã chương trình đào tạo Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 60 (≥ 3.5 theo thang điểm của bài thi TOEFL iBT áp dụng từ năm 2026); Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên;

Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm kết thúc đợt đăng ký xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

1.3.1. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.3.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và thỏa mãn mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

1.4. Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

1.4.1. Đối tượng dự tuyển:

Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

1.4.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển:

Thí sinh có tổng điểm của toàn bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức đạt từ 75 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

1.5. Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức

1.5.1. Đối tượng dự tuyển: Thí sinh có kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức và được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương.

1.5.2. Điều kiện đăng ký dự tuyển: Thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức đạt từ 50 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

* Chi tiết các phương thức xét tuyển: Theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, ban hành kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, công bố tại website:

https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026/69b4e60495dfe0072a789cf6

II. ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN, XÉT TUYỂN VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ

1. Đăng ký dự tuyển

1.1. Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

1.2. Hình thức đăng ký dự tuyển:

- Phương thức 1: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Đại học Công nghiệp Hà Nội, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.

- Phương thức 2, 4, 5: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://xettuyen.haui.edu.vn

1.3. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: 50.000 đồng/thí sinh.

1.4. Thông báo kết quả đăng ký dự tuyển: Trước 17h00 ngày 10/7/2026.

Lưu ý: Sau khi đăng ký dự tuyển trên hệ thống của Đại học Công nghiệp Hà Nội để kiểm tra, xử lý thông tin và tính toán điểm xét tuyển, thí sinh cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được đưa vào hệ thống xét tuyển và xử lý nguyện vọng.

2. Đăng ký xét tuyển và công bố kết quả

2.1. Thời gian đăng ký xét tuyển:Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

2.2. Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 13/8/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

III. CHÍNH SÁCH HỌC PHÍ, HỌC BỔNG

1. Chính sách học phí

- Học phí được xác địnhtheo số tín chỉ học tập trong học kỳ, đơn giá học phí tín chỉ;

- Đơn giá học phí tín chỉ năm học 2026-2027: đối với chương trình đào tạo chuẩn là 770.000 đồng/tín chỉ học phí, đối với chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh là 1.100.000 đồng/tín chỉ học phí.

Đơn giá học phí các năm học tiếp theo được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước và của Đại học Công nghiệp Hà Nội;

- Học phí năm thứ nhất của đại học khóa nhập học năm 2026 (chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh): khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng đối với ngành/chương trình đào tạo chuẩn, khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo;

- Quy định chi tiết về học phí, học bổng của Đại học Công nghiệp Hà Nội tại website https://www.haui.edu.vn/vn/hoc-bong-hoc-phi.

2. Chính sách học bổng:

2.1. Học bổng đầu vào HaUI

2.1.1. Học bổng dành cho sinh viên nhập học ngành/chương trình đào tạo chuẩn trình độ đại học.

Tổng số tiền học bổng dự kiến khoảng 3 tỷ đồng, được phân bổ theo 03 mức cho từng nhóm ngành như sau:

Mức 1 - Học bổng 100% học phí toàn khóa: số lượng dự kiến 7 suất.

Mức 2 - Học bổng 100% học phí năm thứ nhất: số lượng dự kiến 30 suất.

Mức 3 - Học bổng 100% học phí học kỳ 1 năm thứ nhất(không bao gồm kinh phí học Giáo dục quốc phòng, An ninh): số lượng dự kiến 61 suất.

2.1.2. Học bổng dành cho sinh viên nhập học chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học.

Tổng số tiền học bổng dự kiến khoảng 3 tỷ đồng, được phân bổ theo 03 mức cho từng nhóm chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh trình độ đại học như sau:

Mức 1 - Học bổng 100% học phí toàn khóa: số lượng dự kiến 5 suất.

Mức 2 - Học bổng 50% học phí toàn khóa: số lượng dự kiến 15 suất.

Mức 3 - Học bổng 100% học phí năm thứ nhất: số lượng dự kiến 15 suất.

2.1.3. Đối tượng, tiêu chí xét học bổng từng mức, nguyên tắc xét học bổng, điều kiện duy trì học bổng: Theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, ban hành kèm theo Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, công bố tại website:

https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026/69b4e60495dfe0072a789cf6

2.2. Học bổng khuyến khích học tập

Dành cho sinh viên đại học chính quy đạt kết quả cao trong học tập và rèn luyện trong học kỳ (không tính sinh viên đã nhận học bổng đầu vào mức có giá trị lớn hơn học bổng khuyến khích học tập).

2.3. Học bổng khuyến học Nguyễn Thanh Bình

Dành cho sinh viên thuộc ít nhất 1 trong các diện: mắc bệnh hiểm nghèo, là người khuyết tật, mồ côi bố hoặc mẹ, có bố hoặc mẹ bị bệnh hiểm nghèo, có bố hoặc mẹ là người khuyết tật. Sinh viên là người dân tộc Kinh thuộc gia đình hộ nghèo hoặc cận nghèo. Sinh viên có công trình nghiên cứu khoa học đạt giải nhất cấp trường, sinh viên đạt điểm trung bình chung trong năm học ≥ 3.6. (Không áp dụng đối với sinh viên đã được hưởng chính sách miễn giảm học phí trừ sinh viên là người khuyết tật và sinh viên đã được nhận học bổng khác).

2.4. Học bổng tài trợ của các doanh nghiệp: Dành cho sinh viên đáp ứng được các tiêu chí, yêu cầu của nhà tài trợ.

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Văn phòng Tuyển sinh - Đại học Công nghiệp Hà Nội

Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội

Điện thoại :0243.7655121 / 0834560255; 0383371290

Website : tuyensinh.haui.edu.vn

Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang D01; D14 20.75  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21.35  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 23  
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D04 22.5  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 20  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 21.5  
7 7229020 Ngôn ngữ học D01; D14 20  
8 7310104 Kinh tế đầu tư A01; D01; X25 21.25  
9 7310612 Trung Quốc học D01; D04 21.55  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; X25 20.25  
11 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; X25 20  
12 7340115 Marketing A01; D01; X25 22.5  
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; X25 20.75  
14 7340301 Kế toán A01; D01; X25 20  
15 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01; D01; X25 20.25  
16 7340302 Kiểm toán A01; D01; X25 20  
17 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; X25 21.25  
18 7340406 Quản trị văn phòng A01; D01; X25 20  
19 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07 23.72  
20 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07 20.45  
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X07 21.7  
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07 21.75  
23 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07 21.1  
24 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X07 21.85  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07 23.09  
26 74802012 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; X06; X07 22.25  
27 74802021 An toàn thông tin A00; A01; X06; X07 23.43  
28 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 23.72  
29 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01; X06; X07 22.5  
30 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01; X06; X07 21.35  
31 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07 20.45  
32 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X07 25.17  
33 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07 24.3  
34 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01; X06; X07 23.93  
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07 22.5  
36 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07 20  
37 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07 21.85  
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X06; X07 23.93  
39 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07 20.1  
40 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X07 22.75  
41 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01; X06; X07 20.6  
42 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07 20  
43 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X07 26.27  
44 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01; X06; X07 22.5  
45 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 20.25  
46 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 18.75  
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25 22.76  
48 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01; X06; X07 20.75  
49 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; X07 22.5  
50 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07 21.75  
51 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 20.6  
52 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A01; D01; X27 18.25  
53 7540204 Công nghệ dệt, may A01; D01; X27 18  
54 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07 21.35  
55 7810101 Du lịch D01; D14; D15 21.85  
56 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18  
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 22.25  
58 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18.1  
59 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15 21.75  
60 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18.25  
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D14; D15 20.85  
62 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18.6  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang D01; D14 20.75  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 21.35  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 23  
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D04 22.5  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 20  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 21.5  
7 7229020 Ngôn ngữ học D01; D14 20  
8 7310104 Kinh tế đầu tư A01; D01; X25 21.25  
9 7310612 Trung Quốc học D01; D04 21.55  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; X25 20.25  
11 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh A01; D01; X25 20  
12 7340115 Marketing A01; D01; X25 22.5  
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; X25 20.75  
14 7340301 Kế toán A01; D01; X25 20  
15 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) A01; D01; X25 20.25  
16 7340302 Kiểm toán A01; D01; X25 20  
17 7340404 Quản trị nhân lực A01; D01; X25 21.25  
18 7340406 Quản trị văn phòng A01; D01; X25 20  
19 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X07 23.72  
20 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07 20.45  
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X07 21.7  
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X07 21.75  
23 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X07 21.1  
24 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; X06; X07 21.85  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X07 23.09  
26 74802012 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; X06; X07 22.25  
27 74802021 An toàn thông tin A00; A01; X06; X07 23.43  
28 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07 23.72  
29 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01; X06; X07 22.5  
30 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01; X06; X07 21.35  
31 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07 20.45  
32 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X07 25.17  
33 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X07 24.3  
34 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01; X06; X07 23.93  
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07 22.5  
36 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07 20  
37 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; X06; X07 21.85  
38 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; X06; X07 23.93  
39 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07 20.1  
40 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; X06; X07 22.75  
41 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01; X06; X07 20.6  
42 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A00; A01; X06; X07 20  
43 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X07 26.27  
44 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01; X06; X07 22.5  
45 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 20.25  
46 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 18.75  
47 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; X25 22.76  
48 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01; X06; X07 20.75  
49 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; X07 22.5  
50 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01; X06; X07 21.75  
51 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 20.6  
52 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A01; D01; X27 18.25  
53 7540204 Công nghệ dệt, may A01; D01; X27 18  
54 7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07 21.35  
55 7810101 Du lịch D01; D14; D15 21.85  
56 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18  
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 22.25  
58 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18.1  
59 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15 21.75  
60 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18.25  
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D14; D15 20.85  
62 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18.6  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229020 Ngôn ngữ học   20  
2 7310104 Kinh tế đầu tư   21.25  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   20.25  
4 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh   20  
5 7340115 Marketing   22.5  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng   20.75  
7 7340301 Kế toán   20  
8 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)   20.25  
9 7340302 Kiểm toán   20  
10 7340404 Quản trị nhân lực   21.25  
11 7340406 Quản trị văn phòng   20  
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   22.76  
13 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may   18.25  
14 7540204 Công nghệ dệt, may   18  
15 7810101 Du lịch   21.85  
16 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)   18  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   22.25  
18 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)   18.1  
19 7810201 Quản trị khách sạn   21.75  
20 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)   18.25  
21 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   20.85  
22 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)   18.6  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính   23.72  
2 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)   20.45  
3 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   21.7  
4 7480103 Kỹ thuật phần mềm   21.75  
5 7480104 Hệ thống thông tin   21.1  
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính   21.85  
7 7480201 Công nghệ thông tin   23.09  
8 74802012 Công nghệ đa phương tiện   22.25  
9 74802021 An toàn thông tin   23.43  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   23.72  
11 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu   22.5  
12 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp   21.35  
13 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)   20.45  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   25.17  
15 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo   24.3  
16 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô   23.93  
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   22.5  
18 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)   20  
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   21.85  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   23.93  
21 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)   20.1  
22 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   22.75  
23 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh   20.6  
24 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)   20  
25 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   26.27  
26 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh   22.5  
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   20.25  
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   18.75  
29 75190071 Năng lượng tái tạo   20.75  
30 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   22.5  
31 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   21.75  
32 7540101 Công nghệ thực phẩm   20.6  
33 7720203 Hóa dược   21.35
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2024

1. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội  2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14 23.56  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.68  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 25.58  
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D04 24.91  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 24  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc DD2; D01 24.86  
7 7229020 Ngôn ngữ học C00; D01; D14 25.25  
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01 24.64  
9 7310612 Trung Quốc học D04; D01 24.51  
10 7320113 Công nghệ đa phương tiện A00; A01 24.91  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24.31  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01 25.33  
13 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01 24.25  
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 24.74  
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01 24.01  
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 24.45  
17 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 24.8  
18 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01 24.01  
19 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 25.32  
20 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 24.35  
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 24.68  
22 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 24.44  
23 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 24.55  
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 25.22  
25 74802021 An toàn thông tin A00; A01 24.39  
26 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 24.35  
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 25.41  
28 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01 24.97  
29 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 24.82  
30 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 23.57  
31 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01 25.01  
32 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01 22.3  
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01 24.51  
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 24.4  
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01 21.4  
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 26.05  
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01 22.6  
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07 19  
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 19  
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; B00; D01 25.89  
41 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01 23.19  
42 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01 20.65  
43 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; B00; D07 23.93  
44 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 23.61  
45 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 22.65  
46 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A00; A01; D01 20.9  
47 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; D01 21.9  
48 7720203 Hóa dược A00; B00; D07 21.55  
49 7810101 Du lịch D01; D14; D15 22.4  
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14 23.77  
51 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14 23.56  
52 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D14 23.19  

2. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội  2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14 27.17  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 27.37  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 27.62  
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) D01; D04 26.85  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 27  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 27.22  
7 7229020 Ngôn ngữ học C00; D01; D14 26.75  
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01 27.64  
9 7310612 Trung Quốc học D01; D04 26.6  
10 7320113 Công nghệ đa phương tiện A00; A01 27.95  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 27.87  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01 28.55  
13 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01 27.58  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 28.01  
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01 27.69  
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 28.11  
17 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 27.84  
18 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01 27.49  
19 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 28.77  
20 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 28.16  
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 28.42  
22 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 28.01  
23 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 28.01  
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 28.89  
25 74802021 An toàn thông tin A00; A01 28.29  
26 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 27.75  
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 28.71  
28 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01 27.84  
29 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 28.11  
30 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 26.36  
31 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01 28.44  
32 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01 26.62  
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01 27.8  
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 27.92  
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01 27.2  
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 28.97  
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01 26.99  
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 26.91  
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 26.55  
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 28.91  
41 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01 26.73  
42 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01 27  
43 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01 27.49  
44 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00; A01 27.4  
45 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 27.7  
46 7540203 Công nghệ vật liệu dệt; may A00; A01; D01 26.25  
47 7540204 Công nghệ dệt; may A00; A01; D01 25.74  
48 7720203 Hóa dược A00; B00; D07 27.94  
49 7810101 Du lịch D01; D14; D15 26.16  
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14 27.26  
51 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14 27.45  
52 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D14 27.03  

3. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội  2024 theo Điểm đánh giá năng lực HN (ĐGNL HN)

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229020 Ngôn ngữ học   16  
2 7310104 Kinh tế đầu tư   16  
3 7340101 Quản trị kinh doanh   16.5  
4 7340115 Marketing   18.05  
5 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh   16  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng   16.5  
7 7340301 Kế toán   16  
8 7340302 Kiểm toán   16  
9 7340404 Quản trị nhân lực   16  
10 7340406 Quản trị văn phòng   15.5  
11 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   19.5  
12 7810101 Du lịch   15  
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   15.25  
14 7810201 Quản trị khách sạn   15  
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   15  

4. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7320113 Công nghệ đa phương tiện   16.61  
2 7480101 Khoa học máy tính   18.01  
3 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   16.04  
4 7480103 Kỹ thuật phần mềm   16.01  
5 7480104 Hệ thống thông tin   16.07  
6 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính   16.29  
7 7480201 Công nghệ thông tin   18.5  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   16.02  
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   17  
10 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô   16.23  
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   16  
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   15.22  
13 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo   16.5  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử   16.05  
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   16.06  
16 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh   15.07  
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   19.01  
18 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh   15.57  
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   16.53  
20 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu   15.16  
21 75190071 Năng lượng tái tạo   15.36  
22 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   15.53  
23 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp   15.41  
24 7540101 Công nghệ thực phẩm   15.6  
25 7720203 Hóa dược   16.26  

5. Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14 25  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 26.19  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 26  
4 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) D01; D04 26.01  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 24.99  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 24.74  
7 7229020 Ngôn ngữ học D01; D14; C00 26.68  
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01 25.67  
9 7310612 Trung Quốc học D01; D04 24.9  
10 7320113 Công nghệ đa phương tiện A00; A01 26.46  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 25  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01 25.3  
13 7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01 25.77  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 25.04  
15 7340301 Kế toán A00; A01; D01 25.17  
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 25.81  
17 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 25.74  
18 7340406 Quản trị văn phòng A00; A01; D01 24.73  
19 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 26.15  
20 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 25.76  
21 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 25.67  
22 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 26.2  
23 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01 25.76  
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 27  
25 74802021 An toàn thông tin A00; A01 25.5  
26 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 24.91  
27 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 26.01  
28 7510204 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00; A01 25.92  
29 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 24.21  
30 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 27.38  
31 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo A00; A01 25.77  
32 7510213 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00; A01 25.71  
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01 25.82  
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 25.28  
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00; A01 27.99  
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 27  
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00; A01 26.58  
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 25.99  
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 25.62  
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 27  
41 7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00; A01 26.73  
42 75190071 Năng lượng tái tạo A00; A01 25.56  
43 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01 28.32  
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 25.78  
45 7540203 Công nghệ vật liệu dệt; may A00; A01; D01 27.12  
46 7540204 Công nghệ dệt; may A00; A01; D01 25.5  
47 7720203 Hóa dược A00; B00; D07 25.91  
48 7810101 Du lịch D01; D14; D15 25.79  
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14 25.38  
50 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14 25.76  
51 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D14 26.73  

C. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL, ĐGTD Đại học Công nghiệp Hà Nội 2023

Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn các phương thức xét tuyển sớm năm 2023: xét tuyển HSG, chứng chỉ quốc tế, học bạ THPT, kết quả thi Đánh giá năng lực ĐHQGHN, đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội.

1. Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế;

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT;

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2023;

- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2023.

TT

Mã ngành/ CTĐT

Tên ngành/ CTĐT

Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

PT2

PT4

PT5

PT6

1.

7210404

Thiết kế thời trang

 

27,23

   

2.

7220201

Ngôn ngữ Anh

27,73

27,09

   

3.

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

27,47

27,34

   

4.

7220209

Ngôn ngữ Nhật

25,20

26,68

   

5.

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

26,15

27,20

   

6.

7229020

Ngôn ngữ học

26,54

26,59

   

7.

7310104

Kinh tế đầu tư

26,41

27,95

   

8.

7310612

Trung Quốc học

26,82

26,27

   

9.

7320113

Công nghệ đa phương tiện

28,29

   

16,82

10.

7340101

Quản trị kinh doanh

27,20

27,70

19,00

 

11.

7340115

Marketing

27,94

28,10

19,75

 

12.

7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

 

27,36

18,90

 

13.

7340201

Tài chính – Ngân hàng

27,09

27,61

18,95

 

14.

7340301

Kế toán

26,57

27,60

17,95

 

15.

7340302

Kiểm toán

25,95

27,78

18,25

 

16.

7340404

Quản trị nhân lực

26,77

27,57

18,20

 

17.

7340406

Quản trị văn phòng

25,08

27,29

17,45

 

18.

7480101

Khoa học máy tính

 

28,76

 

15,16

19.

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

28,04

   

20.

7480103

Kỹ thuật phần mềm

28,45

28,43

 

15,77

21.

7480104

Hệ thống thông tin

 

28,27

 

16,51

22.

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

28,45

28,13

 

16,58

23.

7480201

Công nghệ thông tin

28,93

29,23

 

15,43

24.

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

26,73

27,63

 

20,19

25.

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

27,90

28,55

 

15,12

26.

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

27,76

27,99

 

15,15

27.

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

27,07

   

28.

7510209

Robot và trí tuệ nhân tạo

 

28,60

 

15,20

29.

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

27,42

27,52

 

15,84

30.

7519007

Năng lượng tái tạo

 

26,30

   

31.

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

28,24

27,60

 

16,20

32.

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

 

26,68

 

15,54

33.

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28,71

28,94

 

15,16

34.

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

 

26,76

   

35.

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

27,79

26,80

 

16,65

36.

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

26,83

   

37.

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

28,60

20,75

 

38.

7519003

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

 

26,40

   

39.

7510213

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

26,37

26,16

   

40.

7510204

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

 

27,65

 

16,66

41.

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

27,17

   

42.

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

 

26,81

   

43.

7540101

Công nghệ thực phẩm

 

27,68

 

15,85

44.

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

 

25,78

   

45.

7540204

Công nghệ dệt, may

26,52

25,10

   

46.

7720203

Hóa dược

     

16,73

47.

7810101

Du lịch

27,69

25,92

   

48.

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

27,33

27,26

   

49.

7810201

Quản trị khách sạn

27,42

27,07

   

50.

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

27,48

26,27

   

Nguyên tắc xét tuyển:(Theo Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2023 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội).

- Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, thí sinh chỉ đủ điều kiện trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký trên hệ thống xét tuyển.

- Xét tuyển theo ngành/chương trình đào tạo, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh.

- Trường hợp số thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển không đạt chỉ tiêu của một phương thức theo một ngành, số chỉ tiêu còn lại của phương thức đó chuyển sang phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (Phương thức 3).

* Tra cứu kết quả xét tuyển trên trang: https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu

* Cách tính điểm xét tuyển: Theo Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2023 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội.

2. Hướng dẫn đăng ký nguyện vọng trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT hoặc trên cổng dịch vụ công quốc gia

- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn hoặc cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 10/07/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023. Nếu thí sinh không đăng ký nguyện vọng đã được xét đủ điều kiện trúng tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia coi như thí sinh từ bỏ quyền trúng tuyển này.

- Để chính thức trúng tuyển vào Trường, thí sinh nên đăng ký nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1) cho ngành/chương trình đào tạo đã đủ điều kiện trúng tuyển trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (hoặc cổng dịch vụ công quốc gia).

Học phí

A. Học phí trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2025 - 2026

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (HaUI) đã ban hành mức học phí cho năm học 2025 – 2026 với sự phân chia rõ ràng theo từng chương trình đào tạo.

1. Học phí hệ Đại học chính quy

Mức học phí hệ đại học chính quy được thu theo khối ngành, dao động từ 22 triệu đến 25 triệu VNĐ/năm. Học phí được áp dụng cho toàn khóa học, với mức tăng không quá 10% mỗi năm.

22.000.000 VNĐ/năm:

+ Khối ngành I: Kinh tế

+ Khối ngành III: Ngôn ngữ

+ Khối ngành IV: Du lịch

23.000.000 VNĐ/năm:

+ Khối ngành II: Kỹ thuật

24.000.000 VNĐ/năm:

+ Khối ngành V: Kỹ thuật Ô tô

+ Khối ngành VI: Hóa học

25.000.000 VNĐ/năm:

+ Khối ngành VII: Kỹ thuật Hàng không

2. Học phí chương trình Chất lượng cao

Đối với các ngành thuộc chương trình chất lượng cao, mức học phí được niêm yết là 41.000.000 VNĐ/năm. Học phí có thể điều chỉnh tăng không quá 10% mỗi năm.

3. Học phí chương trình Sư phạm

Học phí cho khối ngành sư phạm là 23.000.000 VNĐ/năm. Sinh viên theo học các ngành này sẽ được miễn học phí theo quy định của Nhà nước.

4. Học phí chương trình Liên kết Quốc tế

Học phí của chương trình liên kết quốc tế được tính theo học kỳ và không bao gồm chi phí cho chương trình tiếng Anh dự bị.

Chương trình với Đại học Bedfordshire (Anh):

+ Học phí: 45.000.000 VNĐ/học kỳ.

+ Chương trình kéo dài 3,5 năm (7 học kỳ).

Chương trình với Đại học Sunderland (Anh):

+ Học phí: 50.000.000 VNĐ/học kỳ.

+ Chương trình kéo dài 3 năm (6 học kỳ).

Chương trình với Đại học Northampton (Anh):

+ Học phí: 55.000.000 VNĐ/học kỳ.

+ Chương trình kéo dài 3,5 năm (7 học kỳ).

B. Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2024 - 2025

Mức học phí theo tín chỉ

Học phí của Đại học Công nghiệp Hà Nội được tính dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký trong mỗi kỳ. Mức học phí cho năm học 2024-2025 là 500.000 VNĐ/tín chỉ.

Học phí trung bình mỗi năm

Với mức học phí 500.000 VNĐ/tín chỉ và số lượng tín chỉ trung bình khoảng 50 tín chỉ/năm, học phí trung bình mỗi năm của sinh viên là khoảng 24,6 triệu VNĐ.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên trường Học phí (năm học)

Đại học Bách khoa Hà Nội

Xem chi tiết

28 - 35 triệu VNĐ/năm

Đại học Kinh tế Quốc dân

Xem chi tiết

18 - 25 triệu VNĐ/năm

Đại học Giao thông Vận tải

Xem chi tiết

Khoảng 12 - 16 triệu VNĐ/năm

Đại học Thủy lợi

Xem chi tiết

Khoảng 13 - 16 triệu VNĐ/năm

Đại học Xây dựng Hà Nội

Xem chi tiết

18,5 triệu VNĐ/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đào tạo Đại học chính quy
1 7210404 Thiết kế thời trang 60 Kết HợpĐT THPT D01; D14
Ưu Tiên TT1
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 200 Kết HợpĐT THPT D01
Ưu Tiên TT1
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 100 Kết HợpĐT THPT D01; D14
Ưu Tiên TT1
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 70 Kết HợpĐT THPT D01; D06
Ưu Tiên TT1
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 70 Kết HợpĐT THPT D01; DD2
Ưu Tiên TT1
6 7229020 Ngôn ngữ học 50 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14
Ưu Tiên TT1
7 7310104 Kinh tế đầu tư 60 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
8 7310612 Trung Quốc học 50 Kết HợpĐT THPT D01; D04
Ưu Tiên TT1
9 7340101 Quản trị kinh doanh 300 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
10 73401012 Phân tích dữ liệu kinh doanh 120 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
11 7340115 Marketing 120 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 180 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
13 7340301 Kế toán 600 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
14 7340302 Kiểm toán 120 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
15 7340404 Quản trị nhân lực 120 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
16 7340406 Quản trị văn phòng 120 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
17 7480101 Khoa học máy tính 120 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
18 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 70 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
19 7480103 Kỹ thuật phần mềm 240 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
20 7480104 Hệ thống thông tin 120 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
21 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 140 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
22 7480201 Công nghệ thông tin 360 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
23 74802012 Công nghệ đa phương tiện 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
24 74802021 An toàn thông tin 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
25 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 360 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
26 75102012 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
27 75102013 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
28 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 300 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
29 75102032 Robot và trí tuệ nhân tạo 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
30 75102033 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
31 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 360 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
32 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 120 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
33 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 420 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
34 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 480 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
35 75103021 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
36 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 300 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
37 75103031 Kỹ thuật sản xuất thông minh 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 210 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; B00; C02; D07
Ưu Tiên TT1
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; B00; C02; D07
Ưu Tiên TT1
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 60 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
41 75190071 Năng lượng tái tạo 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
42 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
43 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 120 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; B00; C02; D07
Ưu Tiên TT1
45 7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 50 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X27
Ưu Tiên TT1
46 7540204 Công nghệ dệt, may 180 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X27
Ưu Tiên TT1
47 7720203 Hóa dược 60 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; B00; C02; D07
Ưu Tiên TT1
48 7810101 Du lịch 140 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
49 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 130 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
50 7810201 Quản trị khách sạn 130 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
51 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 60 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
2. Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây
52 7220204LK Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) 30 Kết HợpĐT THPT D01; D14
3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
53 7340301TA Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN A01; D01; X25
Ưu Tiên TT1
54 7480101TA Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
55 7510201TA Công nghệ kỹ thuật cơ khí  (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
56 7510205TA Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
57 7510301TA Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
58 7510302TA Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGTD BK A00; A01; X06; X07
Ưu Tiên TT1
59 7810101TA Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
60 7810103TA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
61 7810201TA Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
62 7810202TA Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) 40 Kết HợpĐT THPTĐGNL HN D01; D14; D15
Ưu Tiên TT1
 
Dự kiến tổ hợp mới:
*A0C: Toán, Vật lý, Công nghệ.
*A0T: Toán, Vật lý, Tin học.
*B0C: Toán, Hóa học, Công nghệ.
*D0C: Toán, Tiếng Anh, Công nghệ.
*D0G: Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật.

Một số hình ảnh

Cơ sở vật chất

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI || HaUI

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ