Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

 

Video giới thiệu trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
  • Tên tiếng Anh: Buon Ma Thuot Univer sity (BMTU)
  • Mã trường: BMU
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
  • Loại trường: Dân lập
  • Địa chỉ: 298 Hà Huy Tập, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
  • SĐT: 0262 3 98 66 88
  • Email: daihocbmt@bmtu.edu.vn
  • Website: https://bmtu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhydbmt/ 

Thông tin tuyển sinh

1. NGÀNH TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

TT

Mã trường

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

*Học phí/học kỳ

1

BMU

Y khoa

7720101

400

32.500.000 đồng

2

Y học cổ truyền

7720115

65

27.500.000 đồng

3

Y học dự phòng

7720110

60

22.500.000 đồng

4

Dược học

7720201

190

20.000.000 đồng

5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

90

17.500.000 đồng

6

Điều dưỡng

7720301

165

12.500.000 đồng

7

Y tế công cộng

7720701

25

10.000.000 đồng

*Học phí không tăng trong toàn khóa học.

2. Đối tượng, phạm vi tuyển sinh:

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh:

- Tuyển sinh toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh:

Thí sinh được lựa chọn 1 hoặc nhiều phương thức sau để đăng ký xét tuyển vào BMTU:

4.1. Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

4.2. Xét tuyển hoc bạ THPT (kết quả theo tổ hợp xét tuyển trong học bạ 03 năm lớp 10;11;12 THPT).

4.3. Xét tuyển bài thi đánh giá năng lực do Trường ĐH Quốc gia TPHCM, ĐH QG Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.

4.4.  Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5. Tổ hợp môn xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Thí sinh xem chi tiết tại Phụ lục 1. Hướng dẫn phương thức, ngưỡng đảm bảo đầu vào và tổ hợp xét tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 kèm theo thông báo.

6. Quy đổi điểm môn Tiếng Anh tương đương

- Đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh được miễn thi tốt nghiệp THPT, được quy đổi điểm tương đương với điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT.

- Căn cứ theo từng chương trình đào tạo và thang điểm chứng chỉ Tiếng Anh được quy đổi điểm tương ứng theo quy định tại Phụ lục 2. (Bảng quy đổi điểm Tiếng Anh ban hành kèm theo thông báo tuyển sinh).

7. Thời gian, kế hoạch đăng ký xét tuyển

7.1. Đợt xét tuyển chính (đợt 1):

a. Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển:

- Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026, thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung NVXT không giới hạn số lần;

- Thí sinh sử dụng tài khoản đã được cấp để xử lý thông tin (nhập, sửa, xem) thông tin của thí sinh trên Hệ thống;

- Việc đăng ký NVXT đối với các ngành/chương trình phải thực hiện theo hình thức trực tuyến trên Hệ thống cổng thông tin của Bộ Giáo dục và đào tạo website http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc trên Cổng dịch vụ công quốc gia;

 - Các nguyện vọng của thí sinh đăng ký theo ngành đào tạo và được xếp thứ tự từ 1 đến hết (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất), đồng thời thí sinh phải cung cấp các dữ liệu (theo tiêu chí, điều kiện, quy trình đăng ký được quy định tại thông tin tuyển sinh của các CSĐT) tương ứng với ngành/chương trình mà thí sinh đã ĐKXT để các CSĐT sử dụng xét tuyển.

b. Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/Nguyện vọng ĐKXT

Thời gian thực hiện từ ngày 15/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 21/7/2026. Thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng NVXT bằng hình thức trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ GDĐT).

c. Tổ chức lọc ảo, xét tuyển và thông báo trúng tuyển đợt 1: 13 -14 /8/2026

7.2. Đợt xét tuyển bổ sung (nếu có).

- Sau khi kết thúc tuyển sinh đợt 1 (chính), trong trường hợp còn chỉ tiêu, Nhà trường thông báo xét tuyển bổ sung và công khai trên cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường.

- Thí sinh ĐKXT đợt bổ sung phải nộp hồ sơ trực tiếp gửi về Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột.

Hướng dẫn phương thức, ngưỡng đảm bảo chất lượng và tổ hợp xét tuyển sinh đại học chính quy

năm 2026

TT

Phương thức tuyển sinh (Mã phương thức)

Diễn giải phương thức và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

1

Phương thức 1: (Mã XT 100) 

Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

 

a. Phương thức xét tuyển: thí sinh sử dụng điểm thi THPT đăng ký xét tuyển bằng các tổ hợp môn như sau:

Nhóm tổ hợp 1: Toán + Sinh + Môn tự chọn (Hóa, Lý, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh)

- Nhóm tổ hợp 2: Toán + Hóa + Môn tự chọn (Lý, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh)

- Nhóm tổ hợp 3: Toán + Lý + Môn tự chọn (Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh)

* Thí sinh được chọn các tổ hợp môn theo quy định đối với từng ngành khi đăng ký xét tuyển.

b. Điểm xét tuyển: là tổng điểm thi 03 môn theo các tổ hợp quy định mà thí sinh đã lựa chọn để đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo quy định và được tính như sau:

- Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm ưu tiên,

+ Điểm ưu tiên (ƯT) = Điểm ƯT Đối tượng + Điểm ƯT Khu vực.

+ Điểm lệch của các tổ hợp xét tuyển là 0.

c. Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố theo quy định đối với nhóm ngành khoa học sức khỏe có chứng chỉ hành nghề sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.

* Lưu ý đối với thí sinh

- Đối với ngành Y khoa, Y học cổ truyền Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có kết quả học môn Sinh đạt 6.5 điểm trở lên và 6.0 trở lên đối với Y học Dự phòng trong chương trình THPT (tối thiểu năm lớp 12).

- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có kết quả học môn Hóa đạt 6.5 trở lên trong chương trình THPT (tối thiếu năm lớp 12).

2

Phương thức 2: (Mã 200) Xét tuyển học bạ THPT

a. Phương thức xét tuyển: kết quả học tập theo tổ hợp xét tuyển trong học bạ 03 năm lớp 10;11;12 THPT.

Thí sinh được lựa chọn tổ hợp từ các nhóm tổ hợp sau:

Nhóm tổ hợp 1: Toán + Sinh + Môn tự chọn (Hóa, Lý, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh)

- Nhóm tổ hợp 2: Toán + Hóa + Môn tự chọn (Lý, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh)

- Nhóm tổ hợp 3: Toán + Lý + Môn tự chọn (Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh)

b. Điểm xét tuyển: (ĐXT) = TBM1 + TBM2 + TBM3 + Điểm Ưu tiên

Trong đó: TBM1 + TBM2 + TBM3 Là điểm trung bình chung của 03 năm học (lớp 10, 11 và 12) của 03 môn học tương ứng trong tổ hợp xét tuyển

Cách tính điểm TBMn(1;2;3) như sau:

+ Điểm lệch của các tổ hợp xét tuyển là 0.

 +Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân (tính theo thang điểm 10).

+ Điểm ưu tiên (ƯT) = Điểm ƯT Đối tượng + Điểm ƯT Khu vực xác định theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

c. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1. Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền: Thí sinh có có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

2. Ngành Dược học: Thí sinh có có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

3. Các Ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên

4. Ngành Y tế Công cộng: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

* Lưu ý đối với thí sinh

- Đối với ngành Y khoa, Y học cổ truyền Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có kết quả học môn Sinh đạt 6.5 điểm trở lên và 6.0 trở lên đối với Y học Dự phòng trong chương trình THPT (tối thiểu năm lớp 12).

- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có kết quả học môn Hóa đạt 6.5 trở lên trong chương trình THPT (tối thiếu năm lớp 12).

3

Phương thức 3: (Mã 402)  Xét điểm kêt quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia tổ chức

a. Phương thức xét tuyển: Xét Kết quả điểm kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) tổ chức thi năm 2026 của ĐHQG HCM; ĐHQG Hà Nội; và Đại học Sư phạm Hà Nội (Xét theo tổ hợp 3 môn thi Toán + Sinh + (hóa, Lý Tiếng Anh)).

b. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1. Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 700/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM), hoặc 90/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), hoặc 20/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội)

2. Ngành Dược học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 600/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM), hoặc 80/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), hoặc 18/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).

3. Các ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16,50 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên).

-  Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 500/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM), hoặc 60/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), hoặc 16,5/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).

4.  Ngành Y tế Công cộng:

- Điều kiện điểm thi THPT: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt tối thiểu 15,00 điểm (áp dụng cho thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 500/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM), hoặc 60/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), hoặc 15/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).

* Lưu ý đối với thí sinh

- Đối với ngành Y khoa, Y học cổ truyền Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có kết quả học môn Sinh đạt 6.5 điểm trở lên và 6.0 trở lên đối với Y học Dự phòng trong chương trình THPT (tối thiểu năm lớp 12).

- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có kết quả học môn Hóa đạt 6.5 trở lên trong chương trình THPT (tối thiếu năm lớp 12).

4

Phương thức 4: (Mã 301) Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2026.

 

Hướng dẫn ưu tiên và cộng điểm xét tuyển sinh đại học chính quy năm 2026

STT

Đối tượng / Hình thức ưu tiên

Quy định chi tiết và Mức điểm cộng

Ghi chú

1

Ưu tiên khu vực và đối tượng

Theo quy định tại Điều 7 - Chương I - Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

 

2

Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia

Áp dụng cho các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật lý do Bộ GD&ĐT tổ chức.

– Giải Nhất, Nhì, Ba: Cộng 3,0 điểm

– Giải Khuyến khích: Cộng 1,5 điểm

Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét ưu tiên; điểm thưởng được cộng vào tổng điểm xét tuyển.

3

Thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố

Áp dụng cho các môn: Toán học, Hóa học, Sinh học, Vật lý do Sở GD&ĐT các tỉnh/thành phố tổ chức.

– Giải Nhất: Cộng 1,5 điểm

– Giải Nhì: Cộng 1,0 điểm

– Giải Ba: Cộng 0,5 điểm

Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét ưu tiên; điểm thưởng được cộng vào tổng điểm xét

 

Bảng quy đổi điểm tương đương với môn Tiếng Anh (thang điểm 10) và cộng điểm đối với chứng chỉ Tiếng Anh

Thí sinh sử dụng xét tuyển đại học chính quy năm 2026

Điểm quy đổi tương đương môn xét tuyển*

Điểm cộng*

IELTS Academic

VSTEP

(6 bậc VN)

Aptis ESOL

PTE Academic

Linguaskill

Cambridge English

TOEFL iBT

TOEFL ITP

TOEIC 4 kỹ năng

(L-R-S-W)

8.0

0.7

4.0–4.5

B1

(4.0–5.0)

B1

(80–120)

43–50

140–159

B1 Preliminary

45–50

450–499

550

(275–275–120–120)

8.5

0.9

5.0

B1+ (5.5)

121–134

51–55

160–166

B1 Preliminary Merit

51–59

500–520

300–300–140–140

9.0

1.1

5.5

B2 (6.0)

135–148

56–65

167–173

B2 First Grade C

60–78

521–560

325–325–160–160

9.5

1.3

6.0

B2

(6.5–7.0)

149–160

66–76

174–179

B2 First Grade B

79–93

561–600

350–350–180–180

10

1.5

≥6.5

≥B2 (≥7.5)

≥161

≥77

≥180

B2 First Grade A+

≥94

≥601

≥375–375–200–200


Ghi chú: *Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phương án (quy đổi thành điểm xét tuyển hoặc cộng điểm)

1. Danh mục chứng chỉ Tiếng Anh căn cứ quy định tại Thông tư 13/2026/TT-BGDĐT (Tại Phụ lục 3 thông báo này).

2. Mức tối thiểu tương đương B1 theo Khung tham chiếu châu Âu (CEFR).

3. Chứng chỉ phải còn thời hạn sử dụng tại thời điểm xét tuyển.

4. TOEIC yêu cầu đạt đồng thời cả 4 kỹ năng.

 

DANH MỤC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH HỢP LỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2026/TT-BGDĐT ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Môn Tiếng Anh

Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ

Tiếng Anh

- TOEFL ITP 450 điểm

- TOEFL iBT 45 điểm

- TOEIC (4 kỹ năng) Nghe: 275; Đọc: 275; Nói: 120; Viết: 120

Educational Testing Service (ETS)

IELTS 4.0 điểm

British Council (BC);

International Development Program (IDP)

- B1 Preliminary

- B1 Business Preliminary

- B1 Linguaskill

Cambridge Assessment English;

Cambridge University Press & Assessment

Aptis ESOL B1

British Council (BC)

- Pearson English International Certificate (PEIC) Level 2

- Pearson Test of English Academic (PTE Academic) 43 điểm

- Versant English Placement Test (VEPT) 43 điểm

Pearson

Chứng chỉ Tiếng Anh theo Khung năng lực Tiếng Anh 6 bậc dùng cho Việt Nam đạt từ Bậc 3

Các đơn vị tổ chức thi theo quy chế thi đánh giá năng lực Tiếng Anh theo khung năng lực Tiếng Anh 6 bậc dùng cho Việt Nam hiện hành

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 22  
2 7720201 Dược học B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 19  
3 7720301 Điều dưỡng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 20.5  
4 7720701 Y tế công cộng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 16  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 25.28  
2 7720201 Dược học B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 23.5  
3 7720301 Điều dưỡng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 24.39  
4 7720701 Y tế công cộng B00; B05; B08; A00; A01; A02; D07 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   880  
2 7720201 Dược học   760  
3 7720301 Điều dưỡng   820  
4 7720701 Y tế công cộng   500  
B. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08 24  
2 7720201 Dược học B00; A00; D07 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08 21  
4 7720701 Y tế công cộng A00; A02; B00; B08 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08 25.25 Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
2 7720201 Dược học B00; A00; D07 22 Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08 21 Học lực 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=6.5
4 7720701 Y tế công cộng A00; A02; B00; B08 16  

3. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   700  
2 7720201 Dược học   600  
3 7720301 Điều dưỡng   500  
4 7720701 Y tế công cộng   500  

C. Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2023

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; B00; A02; B08 22.75  
2 7720201 Dược học A00; B00; D07 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; A02; B08 19  
4 7720701 Y tế công cộng A00; B00; A02; B08 16
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; B00; A02; B08 25  
2 7720201 Dược học A00; B00; D07 22  
3 7720301 Điều dưỡng A00; B00; A02; B08 18  
4 7720701 Y tế công cộng A00; B00; A02; B08 16
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   700  
2 7720201 Dược học   600  
3 7720301 Điều dưỡng   500  
4 7720701 Y tế công cộng   500

Diem chuan Dai hoc Y Duoc Buon Ma Thuot nam 2023

Học phí

A. Học phí trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2025 - 2026

Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột đã công bố mức học phí mới cho năm tuyển sinh 2025 theo chương trình chính quy. Học phí thay đổi tùy ngành, chương trình đào tạo — đặc biệt là giữa chương trình tiếng Việt và tiếng Anh.

Ngành/CT đào tạo Học phí/năm (2 học kỳ)
Y khoa 65.000.000 VNĐ
Y khoa (Chương trình tiếng Anh cho SV quốc tế) 5.000 USD
Dược học 38.000.000 VNĐ
Điều dưỡng 25.000.000 VNĐ
Y tế công cộng 20.000.000 VNĐ
 

Chính sách học phí:

- Hỗ trợ học bổng toàn phần (100% học phí toàn khóa) đối với sinh viên trúng tuyển ngành Y tế công cộng nhập học.

- Nhà trường cam kết không tăng học phí trong toàn khóa học.

So với mặt bằng chung của các trường y dược ngoài công lập, mức học phí tại Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm học 2025 – 2026 được đánh giá là khá cạnh tranh và có sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành. Ngành Y khoa là cao nhất với 65 triệu đồng/năm, phản ánh đặc thù đào tạo chuyên sâu và yêu cầu cơ sở vật chất, thực hành lâm sàng. Chương trình Y khoa tiếng Anh cho sinh viên quốc tế có mức học phí cao hơn nhiều, lên tới 5.000 USD/năm, phù hợp với môi trường học tập quốc tế hóa. Các ngành khác như Dược học (38 triệu đồng/năm) và Điều dưỡng (25 triệu đồng/năm) có chi phí vừa phải, trong khi Y tế công cộng là ngành có mức học phí thấp nhất (20 triệu đồng/năm), tạo điều kiện cho nhiều sinh viên có cơ hội tiếp cận. Nhìn chung, học phí của trường được xây dựng linh hoạt, phù hợp với từng nhóm ngành, giúp người học dễ dàng lựa chọn theo điều kiện tài chính và định hướng nghề nghiệp.

B. Học phí trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2024 - 2025

Mức học phí Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm học 2024 – 2025 được công bố khá rõ ràng và minh bạch, với cam kết không tăng trong suốt khóa học. Cụ thể:

+ Ngành Y khoa: 30.000.000 đồng/học kỳ, tương đương 60.000.000 đồng/năm.

+ Ngành Dược học: 17.500.000 đồng/học kỳ, tương đương 35.000.000 đồng/năm.

+ Ngành Điều dưỡng: 10.000.000 đồng/học kỳ, tương đương 20.000.000 đồng/năm.

+ Ngành Y tế công cộng: 10.000.000 đồng/học kỳ, tương đương 20.000.000 đồng/năm.

(Trong đó, mỗi năm học được tính gồm 2 học kỳ).

Điểm đáng chú ý là trường cam kết giữ nguyên mức học phí trong toàn khóa học, giúp phụ huynh và sinh viên yên tâm hơn về tài chính, không lo gánh nặng do học phí tăng theo từng năm như nhiều trường khác. Ngoài ra, nhà trường còn có các chính sách học bổng và hỗ trợ để khuyến khích sinh viên học tập tốt, giảm bớt áp lực kinh tế cho gia đình.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)
Đại học Y khoa Vinh
Xem chi tiết
23 triệu VND/năm ngành Y & Dược
20 triệu VND/năm ngành Y học dự phòng / các ngành khác
Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Xem chi tiết
≈ 61 triệu VND/năm cho các ngành Y - Dược cao cấp
≈ 36.6 triệu VND/năm cho ngành Y tế công cộng.
Đại học Kỹ thuật Y -
Dược Đà Nẵng
Xem chi tiết
≈ 40 triệu VND/năm cho Y & Dược
≈ 30 triệu ND/năm cho các ngành khác
Đại học Y Dược -
Đại học Đà Nẵng
Xem chi tiết
40 triệu VND/năm cho ngành Y khoa và Dược học
30 triệu VND/năm cho các ngành khác

Chương trình đào tạo

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu
1 Y khoa 7720101 400
2 Y học cổ truyền 7720115 65
3 Y học dự phòng 7720110 60
4 Dược học 7720201 190
5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 90
6 Điều dưỡng 7720301 165
7 Y tế công cộng 7720701 25

Một số hình ảnh




 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ