video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
796 lượt search
BMU

Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU) năm 2026

Mã trường: BMU 5.0 796 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101 Y khoa 22.00 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
2 7720110 Y học dự phòng 20.00 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
3 7720115 Y học cổ truyền 18.00 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
4 7720201 Dược học 20.00 B00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
5 7720301 Điều dưỡng 20.00 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 20.00 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
7 7720701 Y tế công cộng 18.00 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101 Y khoa 738.00
2 7720110 Y học dự phòng 656.00
3 7720115 Y học cổ truyền 589.00
4 7720201 Dược học 656.00
5 7720301 Điều dưỡng 656.00
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 656.00
7 7720701 Y tế công cộng 589.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101 Y khoa 24.37 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
2 7720110 Y học dự phòng 22.97 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
3 7720115 Y học cổ truyền 20.50 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
4 7720201 Dược học 22.97 B00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
5 7720301 Điều dưỡng 22.97 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.97 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
7 7720701 Y tế công cộng 20.50 B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7720101 Y khoa 75.00 Q00
2 7720110 Y học dự phòng 68.00 Q00
3 7720115 Y học cổ truyền 61.50 Q00
4 7720201 Dược học 68.00 Q00
5 7720301 Điều dưỡng 68.00 Q00
6 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 68.00 Q00
7 7720701 Y tế công cộng 61.50 Q00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.