Đề án tuyển sinh trường Đại học Tây Nguyên

Video giới thiệu trường Đại học Tây Nguyên

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Tây Nguyên

- Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University

- Mã trường: TTN

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết đào tạo

- Loại trường: Công lập

- Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

- SĐT: (0262)3825185

- Website:

+ https://www.ttn.edu.vn/

+ http://truongtaynguyen.com/

- Facebook: www.facebook.com/TayNguyenuni/

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2. Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định, trừ các đối tượng tuyển thẳng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học của trường Đại học Tây Nguyên (gọi tắt là Quy chế tuyển sinh);

b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

2.1. Nguồn xét tuyển

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không bao gồm điểm ưu tiên, điểm cộng), áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh.

2.2. Phương thức tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

Năm 2026, Trường Đại học Tây Nguyên sử dụng các phương thức xét tuyển như bảng sau:

Mã Phương thức

Phương thức xét tuyển

Ghi chú

100

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT

 

200

Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT

 

402

Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức) để xét tuyển

 

405

Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT và kết quả kỳ thi năng khiếu để xét tuyển

 

301

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

Phương thức xét tuyển dành cho thí sinh đặc thù, không tính vào tổng các phương thức xét tuyển.

500

Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học

 

Trong đó:

a, Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT (100):

  • Thang điểm đánh giá: 30 điểm;
  • Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01;
  • Điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (nếu có) được phép quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh theo quy định, thí sinh không được hưởng điểm khuyến kích tương ứng với các chứng chỉ được sử dụng để quy đổi; Trong trường hợp thí sinh vừa được quy đổi điểm vừa có kết quả thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh, điểm môn tiếng Anh được xác định là điểm cao nhất mà thí sinh đạt được.

b, Phương thức tuyển sinh dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (200):

  • Thang điểm đánh giá: 30 điểm.
  • Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01.
  • Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học, cụ thể:
  • Điểm của mỗi môn học trong tổ hợp xét tuyển được xác định như sau:

Điểm môn học = (Điểm trung bình chung môn học năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn học năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn học năm lớp 12) / 3

  • Điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (nếu có) được phép quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh theo quy định, thí sinh không được hưởng điểm khuyến kích tương ứng với các chứng chỉ được sử dụng để quy đổi (theo quy định tại Khoản 3 điều này); Trong trường hợp thí sinh vừa được quy đổi điểm vừa có kết quả học tập bậc THPT môn Tiếng Anh, điểm môn tiếng Anh được xác định là điểm cao nhất mà thí sinh đạt được.

c, Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT và kết quả kỳ thi bổ trợ (thi năng khiếu) để xét tuyển (405):

  • Thang điểm đánh giá: Thang điểm 30;
  • Tổ hợp xét tuyển gồm có môn Văn hoặc Toán và 02 môn thi của kỳ thi năng khiếu phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo;
  • Hệ số của các môn trong tổ hợp xét tuyển là 01.

d, Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức) để xét tuyển (402):

  • Thang điểm xét tuyển: 1200;
  • Tổ hợp xét tuyển: Sử dụng điểm của bài thi tổng hợp của kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 để xét tuyển.

đ, Phương thức xét tuyển thẳng, dành cho thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh (302);

e, Phương thức xét chuyển học sinh dự bị đại học lên đại học (500):

Dành cho các thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học, do Trường dự bị đại học Thành Phố Hồ Chí Minh và Trường dự bị đại học dân tộc Trung Ương Nha Trang xét chuyển đến theo chỉ tiêu đã được trường Đại học Tây Nguyên thông báo.

2.3. Quy tắc công nhận trúng tuyển

  • Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nguyện vọng nào sẽ được công nhận trúng tuyến ở nguyện vọng đó, trong trường hợp thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển ở nhiều nguyện vọng thì sẽ được công nhận trúng tuyển ở nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất (đối với đợt xét tuyển chung thì nguyện vọng trúng tuyển được xác định dựa trên kết quả trả về của hệ thống xét tuyển chung toàn quốc).
  • Trong trường hợp thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo nhiều phương thức (trong cùng một mã xét tuyển); Thứ tự ưu tiên trúng tuyển giữa các phương thức được xác định như sau:

Mã Phương thức

Thứ tự ưu tiên

Phương thức xét tuyển

301

1

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

500

2

Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học

100

3

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

405

3

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

200

4

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

402

5

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh


2.3. Bảng quy đổi chứng chỉ Ngoại ngữ sang điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển

  • Mức điểm theo quy định ở trên là mức điểm tối thiểu đạt được;
  • Chỉ chấp nhận các chứng chỉ Tiếng Anh được phép sử dụng trong xét tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không chấp nhận các chứng chỉ khác.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Ngưỡng đầu vào

3.1.1. Quy tắc quy đổi ngưỡng đầu vào giữa các phương thức tuyển sinh

3.1.1.1. Bảng quy đổi

a, Đối với phương thức 100, 200, 402:

Phương thức xét tuyển gốc là phương thức 100, điểm quy đổi thực hiện theo bảng sau:

Khoảng

Mức điểm của phương thức 100 (Gốc) (Xét điểm thi tốt nghiệp THPT)

Mức điểm của phương thức 200 (Xét kết quả học tập bậc THPT)

Mức điểm của phương thức 402 (Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh)

A00

30

30

1200

A01

28.25

28.83

1000

A02

27.25

28.17

976

A03

27

28

959

A04

26.25

27.5

945

A05

25.75

27.17

933

A06

25.25

26.83

923

A07

24.75

26.5

913

A08

24.5

26.33

904

A09

24

26

887

A10

23.5

25.67

879

A11

23.25

25.5

871

A12

23

25.33

864

A13

22.75

25.17

857

A14

22.5

25

850

A15

22.25

24.83

843

A16

22

24.67

836

A17

21.7

24.47

829

A18

21.5

24.33

823

A19

21.25

24.17

810

A20

20.85

23.85

804

A21

20.75

23.75

798

A22

20.5

23.5

791

A23

20.35

23.35

785

A24

20.1

23.1

779

A25

19.75

22.75

762

A26

19.5

22.5

756

A27

19.1

22.1

750

A28

19

22

739

A29

18.85

21.85

734

A30

18.5

21.5

729

A31

18.35

21.35

723

A32

18.25

21.25

713

A33

17.85

20.85

702

A34

17.6

20.6

692

A35

17.25

20.25

682

A36

17.1

20.1

677

A37

16.85

19.85

673

A38

16.7

19.7

668

A39

16.5

19.5

658

A40

16.35

19.35

648

A41

15.95

18.95

643

A42

15.85

18.85

639

A43

15.75

18.75

629

A44

15.6

18.6

625

A45

15.4

18.4

620

A46

15.1

18.1

610

A47

15

18

60

b. Đối với phương 405:

Phương thức này chỉ có 01 phương thức xét tuyển là phương thức gốc, không thực hiện quy đổi.

3.1.1.2. Cách quy đổi

Điểm quy đổi sẽ được xác định tuyến tính theo các bảng quy đổi trên và được làm tròn đến hai chữ số thập phân theo công thức sau:

Trong đó:

  • T_A: Điểm quy đổi
  • T_G: Điểm của phương thức xét tuyển gốc
  • i, j: Khoảng điểm tương ứng trong bảng quy đổi
  • T_Gi, T_Gj: Mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi ở phương thức gốc tại khoảng i và j, sao cho T_Gi <= T_G <= T_Gj;
  • T_Ai, T_Aj: Mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi của phương thức A tại khoảng i và j, sao cho T_Ai <= T_Aj.


3.1.2. Quy tắc quy đổi ngưỡng đầu vào giữa các tổ hợp xét tuyển

Trong cùng một mã xét tuyển, ngưỡng đầu vào của các tổ hợp trong cùng một phương thức tuyển sinh là như nhau (độ lệch điểm bằng 0).

3.2. Điểm trúng tuyển

Quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển thực hiện như quy tắc quy đổi ngưỡng đầu vào.

Trên đây là dự kiến bảng quy đổi ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển. Bảng quy đổi chính thức sẽ được Nhà trường công bố sau khi có hướng dẫn thống nhất từ Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

I. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

1

7140201

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

240

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (M01; M09);

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

190

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; C03; C04; B03; X01);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

3

7140202JR

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

7140202

Giáo dục Tiểu học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; C03; C04; B03; X01);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

4

7140205

Giáo dục Chính trị

7140205

Giáo dục Chính trị

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; X70; D14; C03; X71);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

5

7140206

Giáo dục Thể chất

7140206

Giáo dục Thể chất

70

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (T01; T20);

6

7140209

Sư phạm Toán học

7140209

Sư phạm Toán học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; A04; X06);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

7

7140211

Sư phạm Vật lý

7140211

Sư phạm Vật lý

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; C01; X06);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

8

7140212

Sư phạm Hóa học

7140212

Sư phạm Hóa học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; B00; D07; C02; X10);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

9

7140213

Sư phạm Sinh học

7140213

Sư phạm Sinh học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; A02; B08; X14; B03);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Sư phạm Ngữ văn

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; D14; C03; X70; X71);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

70

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; D14; D15; D11; D12);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

12

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

60

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; X06);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

II. Nhân văn

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

13

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

170

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; D14; D15; D11; D12);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; D14; D15; D11; D12);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

14

7229001

Triết học

7229001

Triết học

40

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; X70; D14; C03; X71);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (C00; X70; D14; C03; X71);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

15

7229030

Văn học

7229030

Văn học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; C03; D14; X70; X71);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (C00; C03; D14; X70);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

III. Khoa học xã hội và hành vi

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

16

7310101

Kinh tế

7310101

Kinh tế

130

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

17

7310105

Kinh tế phát triển

7310105

Kinh tế phát triển

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

18

7310403

Tâm lý học giáo dục

7310403

Tâm lý học giáo dục

40

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; C03; C04; B03; X01);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; C03; C04; B03; X01);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

IV. Kinh doanh và quản lý

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

19

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

130

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

20

7340121

Kinh doanh thương mại

7340121

Kinh doanh thương mại

60

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

21

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

70

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

22

7340205

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ tài chính

30

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

23

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

130

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

V. Khoa học sự sống

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

24

7420201

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; A02; B08; B03);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; A02; B08; B03);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

25

7420201YD

Công nghệ sinh học Y Dược

7420201

Công nghệ sinh học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; A02; B08; B03);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; A02; B08; B03);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

VI. Máy tính và công nghệ thông tin

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

26

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

90

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A01; A00; X06);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (A01; A00; X06);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

VII. Sản xuất và chế biến

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

27

7540101

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

80

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; B00; D07; X11; X12);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (A00; B00; D07; X11; X12);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

VIII. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

28

7620105

Chăn nuôi

7620105

Chăn nuôi

60

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

29

7620110

Khoa học cây trồng

7620110

Khoa học cây trồng

80

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

30

7620112

Bảo vệ thực vật

7620112

Bảo vệ thực vật

120

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

31

7620115

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Kinh tế nông nghiệp

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

32

7620205

Lâm sinh

7620205

Lâm sinh

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

IX. Thú y

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

33

7640101

Thú y

7640101

Thú y

150

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

X. Sức khỏe

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

34

7720101

Y khoa

7720101

Y khoa

320

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B08);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

35

7720301

Điều dưỡng

7720301

Điều dưỡng

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B08);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

36

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B08);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

XI. Môi trường và bảo vệ môi trường

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

37

7850103

Quản lý đất đai

7850103

Quản lý đất đai

80

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; A03; A04);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (A00; A01; A02; A03; A04);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

Tổng số chỉ tiêu dự kiến: 3160 chỉ tiêu

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

* Điều kiện phụ trong tuyển sinh

Đối với các ngành có tổ chức thi năng kiếu (Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất), điểm môn thi năng khiếu của thí sinh phải lớn hơn hoặc bằng 5 điểm.

* Điều kiện so sánh

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn cho đến khi hết chỉ tiêu xét tuyển.

b. Điểm cộng

- Điểm thưởng:

Dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh:

STT

Thành tích

Điểm thưởng

1

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển

 

a

Thí sinh đạt giải nhất

3

b

Thí sinh đạt giải nhì

2.5

c

Thí sinh đạt giải ba

2

2

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển.

 

a

Thí sinh đạt giải nhất

3

b

Thí sinh đạt giải nhì

2.5

c

Thí sinh đạt giải ba

2

3

Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

2.5

4

Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển.

2.5

5

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

 

a

Thí sinh đạt giải nhất

3

b

Thí sinh đạt giải nhì

2.5

c

Thí sinh đạt giải ba

2

- Điểm xét thưởng:

Dành cho các thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt, mức điểm xét thưởng được quy định như sau:

TT

Thành tích

Điểm xét thưởng

1

Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

1.5

2

Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là vận động viên kiện tướng quốc gia; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

 

a

Thí sinh đạt huy chương vàng

1.5

b

Thí sinh đạt huy chương bạc

1

c

Thí sinh đạt huy chương đồng

0.5

3

Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

1.5

4

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.

 

a

Thí sinh đạt giải nhất

1.5

b

Thí sinh đạt giải nhì

1

c

Thí sinh đạt giải ba

0.5

5

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (hoặc tương đương), thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.

 

a

Thí sinh đạt giải nhất

1

b

Thí sinh đạt giải nhì

0.75

c

Thí sinh đạt giải ba

0.5

 - Điểm khuyến khích:

Dành cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế mà không sử dụng để quy đổi thành môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.

TT

Thành tích (theo bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh quy đổi tại khoản 4, điều này)

Điểm xét thưởng

1

Các chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế quy đổi tương ứng với mức điểm từ 9,00 đến 10

1.5

2

Các chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế quy đổi tương ứng với mức điểm từ 8,00 đến 8,99

1

3

Các chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế quy đổi tương ứng với mức điểm từ 7,00 đến 7,99

0.5

  • Trong trường hợp thí sinh được đạt được nhiều thành tích như trên, thí sinh chỉ được hưởng một mức điểm cộng cao nhất theo quy định;
  • Các mức điểm cộng được quy định trong khoản này tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.

c. Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo

  • Đối với ngành Kế toán: Sau khi nhập học, thí sinh được quyền lựa chọn một trong hai chuyên ngành để theo học là Kế toánKế toán – Kiểm toán;
  • Đối với các mã xét tuyển khác: Thí sinh theo học đúng theo ngành / chuyên ngành đã đăng ký khi xét tuyển.

d. Các thông tin khác

* Ngưỡng đầu vào

  • Ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật sử dụng phương thức tuyển sinh theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, trung học nghề thực hiện theo quyết định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật áp dụng theo quyết định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc:
  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên, trừ trường hợp dưới đây:
  • Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với các chương trình đào tạo Giáo dục thể chất;
  • Tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học đối với phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề áp dụng theo Quyết định của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc:
  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định dưới đây.
  • Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học.
  • Tổng điểm 03 môn thi THPT không bao gồm điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng), điểm cộng theo quy định (trừ các trường hợp thực hiện theo Quyết định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
  • Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất có điểm thi năng khiếu do trường Đại học Tây Nguyên tổ chức đạt loại xuất sắc (có điểm trung bình các môn thi năng khiếu đạt từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

* Cách tính điểm xét tuyển

  • Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm ưu tiên + Điểm cộng;

  • Mỗi thí sinh đều có cơ hội đạt mức điểm tối đa đang theo thang điểm xét tuyển, trong trường hợp điểm xét tuyển của thí sinh vượt quá thang điểm xét tuyển thì điểm xét tuyển bằng điểm tối đa của thang xét tuyển.

* Một số thông tin khác

- Đối với phương thức xét tuyển bằng cách sử dụng điểm thi THPT:

  • Thí sinh chỉ được xét tuyển khi có kết quả thi của môn tương ứng của tổ hợp trong kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2026;
  • Kết quả thi của thí sinh được khai thác trực tiếp từ Hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Trong trường hợp không có dữ liệu thí sinh không được xét tuyển theo phương thức này.
  • Đối với các thí sinh được quy đổi điểm môn thi tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển:

Nhà trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh được thí sinh nộp về Trường (thông qua hệ thống xét tuyển chung hoặc bằng các phương thức khác) trước khi bắt đầu xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh, không chấp nhận các trường hợp nộp bổ sung sau khi đã bắt đầu thực hiện quy trình xét tuyển.

- Đối với phương thức xét tuyển bằng cách sử dụng kết quả học tập cấp THPT (Học bạ):

  • Dữ liệu học tập cấp THPT của thí sinh được khai thác từ hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (ưu tiên) hoặc do thí sinh trực tiếp nộp về Trường theo hướng dẫn;
  • Thí sinh được xét tuyển khi trong dữ liệu kết quả học tập cấp THPT của thí sinh có các môn tương ứng trong tổ hợp xét tuyển (kể cả đối với các thí sinh theo học chương trình THPT 2006);
  • Trong trường hợp trong học bạ cấp THPT chỉ có môn học Công nghệ (không phân chia thành "Công nghệ nông nghiệp" và "Công nghệ công nghiệp") đồng thời trong dữ liệu của thí sinh khai thác từ hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo không có kết quả học tập của hai môn này, điểm môn Công nghệ nông nghiệp hoặc Công nghệ công nghiệp được xác định bằng điểm môn Công nghệ trong học bạ của thí sinh;
  • Trường hợp thí sinh không có dữ liệu học tập kết quả THPT trên hệ thống xét tuyển chung, đồng thời không nộp học bạ THPT về Trường theo hướng dẫn; Nhà trường xem như thí sinh từ chối được xét tuyển theo phương thức này.

- Đối với Phương thức Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh:

Dữ liệu kết quả đánh giá năng lực của thí sinh được khai thác trực tiếp từ Hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc thông qua giấy chứng nhận kết quả thi do thí sinh nộp về; Trong trường hợp không có dữ liệu, thí sinh không được xét tuyển theo phương thức này.

- Đối với điểm cộng, điểm quy đổi chứng chỉ sang môn tiếng Anh để xét tuyển:

Thí sinh phải nộp minh chứng về trường Đại học Tây Nguyên theo thông báo và hướng dẫn của Nhà Trường, sau khi kết thúc thời gian theo thông báo, nếu thí sinh không nộp minh chứng Nhà trường xem như thí sinh từ đối được hưởng các quyền lợi này.

6. Tổ chức tuyển sinh

6.1. Thi năng khiếu ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất

  • Cách đăng ký: Thí sinh đăng ký trực tuyến và nộp lệ phí thông qua Trang thông tin điện tử của Nhà trường.
  • Kế hoạch tổ chức thi:
  • Thời gian nhận hồ sơ: Dự kiến từ ngày 13/4/2026 đến hết ngày 15/5/2026;
  • Địa điểm tổ chức thi: Trường Đại học Tây Nguyên
  • Thời gian tổ chức thi: Dự kiến từ ngày 30 đến hết ngày 31/5/2026.
  • Trong trường hợp xét tuyển sinh đợt 01 năm 2026 không tuyển đủ chỉ tiêu, có thể tổ chức thêm 01 đợt thi tuyển sau khi kết thúc xét tuyển đợt 01.

6.2. Các đợt tuyển sinh

  • Tuyển sinh đợt 1 năm 2026: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Tuyển sinh các đợt bổ sung: Sau khi kết thúc thời gian xác nhận nhập học đợt 1 năm 2026 của thí sinh trên hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Tổ chức tối đa là 3 đợt xét tuyển bổ sung và kết thúc công tác xét tuyển và nhập học trước ngày 15/10/2026.

7. Chính sách ưu tiên

7.1. Xét tuyển thẳng

7.1.1. Đối tượng xét tuyển thẳng

7.1.1.1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các chương trình đào tạo của trường Đại học Tây Nguyên.

7.1.1.2. Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải (theo quy định tại mục 7.1.2); cụ thể trong các trường hợp sau:

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
  • Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
  • Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

7.1.1.3. Căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo, Hiệu trưởng xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

  • Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
  • Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
  • Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

7.1.2. Danh sách các chương trình đào tạo phù hợp với môn thi; nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu đạt giải sử dụng trong xét tuyển thẳng

TT

Môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đoạt giải

Tên ngành đào tạo

1

Toán, các đề tài liên quan đến lĩnh vực Toán học

Sư phạm Toán học

2

Vật lí, các đề tài liên quan đến lĩnh vực Vật lí

Sư phạm Vật lí
Sư phạm Khoa học tự nhiên

3

Hóa học, các đề tài liên quan đến lĩnh vực Hóa học

Sư phạm Hóa học
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Công nghệ thực phẩm

4

Sinh học, các đề tài liên quan đến lĩnh vực Sinh học

Sư phạm Sinh học
Sư phạm Khoa học tự nhiên
Công nghệ sinh học
Y khoa
Điều dưỡng
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Thú y
Lâm sinh

5

Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn
Văn học

6

Tin học, các đề tài liên quan đến lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

7

Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh

8

Đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận.

Giáo dục Mầm non

9

Tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á

Giáo dục Thể chất

10

Đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế về lĩnh vực Công nghệ thông tin do Bộ GDĐT cử tham gia

Công nghệ thông tin

 

7.1.3. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng

7.1.3.1. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng dành cho học sinh phổ thông

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

7140201

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

10

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

5

3

7140202JR

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

7140202

Giáo dục Tiểu học

1

4

7140205

Giáo dục Chính trị

7140205

Giáo dục Chính trị

1

5

7140206

Giáo dục Thể chất

7140206

Giáo dục Thể chất

3

6

7140209

Sư phạm Toán học

7140209

Sư phạm Toán học

1

7

7140211

Sư phạm Vật lý

7140211

Sư phạm Vật lý

1

8

7140212

Sư phạm Hóa học

7140212

Sư phạm Hóa học

2

9

7140213

Sư phạm Sinh học

7140213

Sư phạm Sinh học

1

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Sư phạm Ngữ văn

1

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

2

12

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

2

13

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

7

14

7229001

Triết học

7229001

Triết học

1

15

7229030

Văn học

7229030

Văn học

1

16

7310101

Kinh tế

7310101

Kinh tế

3

17

7310105

Kinh tế phát triển

7310105

Kinh tế phát triển

1

18

7310403

Tâm lý học giáo dục

7310403

Tâm lý học giáo dục

1

19

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

3

20

7340121

Kinh doanh thương mại

7340121

Kinh doanh thương mại

2

21

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

2

22

7340205

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ tài chính

1

23

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

3

24

7420201

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

1

25

7420201YD

Công nghệ sinh học Y Dược

7420201

Công nghệ sinh học

1

26

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

3

27

7540101

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

4

28

7620105

Chăn nuôi

7620105

Chăn nuôi

2

29

7620110

Khoa học cây trồng

7620110

Khoa học cây trồng

4

30

7620112

Bảo vệ thực vật

7620112

Bảo vệ thực vật

4

31

7620115

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Kinh tế nông nghiệp

1

32

7620205

Lâm sinh

7620205

Lâm sinh

1

33

7640101

Thú y

7640101

Thú y

5

34

7720101

Y khoa

7720101

Y khoa

10

35

7720301

Điều dưỡng

7720301

Điều dưỡng

1

36

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

1

37

7850103

Quản lý đất đai

7850103

Quản lý đất đai

2

7.1.3.2. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng dành cho đối tượng học sinh được cử đi học theo thỏa thuận giữa Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk và các tỉnh thuộc nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

1

7140212

Sư phạm Hóa học

7140212

Sư phạm Hóa học

1

2

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

2

3

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

3

4

7620110

Khoa học cây trồng

7620110

Khoa học cây trồng

2

5

7640101

Thú y

7640101

Thú y

4

7.1.3. Cách xét tuyển thẳng

  • Không xét tuyển vào các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên và nhóm ngành sức khỏe đối với các thí sinh thuộc mục 7.1.1.3, trừ trường hợp thí sinh là người nước ngoài thuộc diện được cử đi học theo diện hiệp định (với Chính phủ Việt Nam) hoặc theo thỏa thuận riêng giữa đơn vị quản lý thí sinh và Trường Đại học Tây Nguyên;
  • Thứ tự ưu tiên xét tuyển thẳng được thực hiện theo thứ tự như sau:
  • Thí sinh là người nước ngoài thuộc diện được cử đi học theo diện hiệp định (với Chính phủ Việt Nam) hoặc theo thỏa thuận riêng giữa đơn vị quản lý thí sinh và Trường Đại học Tây Nguyên;
  • Thí sinh được quy định tại mục 7.1.1.1;
  • Thí sinh được quy định tại mục 7.1.1.2;
  • Thí sinh được quy định tại mục 7.1.1.3.
  • Trong trường hợp cùng một ngành xét tuyển thẳng, có nhiều thí sinh đồng thời nộp hồ sơ xét tuyển, kết quả xét tuyển được thực hiện bằng cách xét theo thứ tự từ cao xuống thấp của thứ tự ưu tiên xét tuyển, kết quả các kỳ thi/cuộc thi, điểm trung bình ba năm lớp 10, 11, 12 cho đến khi hết chỉ tiêu.
  • Trong trường hợp số lượng thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng không đạt so với chỉ tiêu đã thông báo, số chỉ tiêu còn lại được chuyển cho các phương thức xét tuyển khác trong cùng mã xét tuyển.

7.2. Ưu tiên xét tuyển

Thí sinh thuộc các trường hợp dưới đây đạt ngưỡng đầu vào theo quy định, được cộng điểm thưởng hoặc điểm xét thưởng theo quy định tại Khoản 2, Điều 6 của Quy chế tuyển sinh:

a) Thí sinh quy định tại Khoản 1, 2 Điều này dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không dùng quyền tuyển thẳng.

b) Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

c) Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là vận động viên kiện tướng quốc gia; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

d) Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

đ) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

e) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (hoặc tương đương); thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.

7.3. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh

7.3.1. Ưu tiên theo khu vực

Ưu tiên theo khu vực thực hiện theo đơn vị hành chính do cấp có thẩm quyền quy định trong Quy chế tuyển sinh, cụ thể:

  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
  • Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề); nếu thời gian học (dài nhất) tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng;
  • Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

7.3.2. Ưu tiên theo đối tượng chính sách

  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm;
  • Mức điểm ưu tiên cho những đối tượng chính sách khác được quy định trong các văn bản pháp luật hiện hành do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định;
  • Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách quy định tại điểm a và điểm b Khoản này chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.

7.3.3. Các mức điểm ưu tiên này tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.

7.3.4. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được) / 7,50] × Mức điểm ưu tiên quy định tại Khoản 1, 2 Điều này.

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

  • Lệ phí dự thi năng khiếu: 300.000 đồng/nguyện vọng dự thi (mỗi thí sinh được đăng ký tối đa 02 nguyện vọng tương ứng với 02 ngành có xét tuyển bằng điểm thi năng khiếu);
  • Lệ phí xét tuyển đợt 1 (đợt xét tuyển chung): Mức thu thống nhất chung theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo; trong trường hợp Bộ Giáo dục và Đào tạo không quy định mức thu chung thì thu lệ phí xét tuyển là 30.000 đồng/nguyện vọng;
  • Lệ phí xét tuyển các đợt bổ sung: 30.000 đồng/nguyện vọng (chỉ xét tuyển đối với các nguyện vọng đã nộp đầy đủ lệ phí xét tuyển).

9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

Nhà trường thực hiện đầy đủ các cam kết đã thông báo đối với thí sinh; tư vấn, hỗ trợ; giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro.

Trong trường hợp xảy ra sai sót khách quan trong tuyển sinh, Nhà trường chịu trách nhiệm và chủ động giải quyết việc thí sinh chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 23.26  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 27.04  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 25.89  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 26.75  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 25.89  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 27.91  
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 27.52  
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 26.86  
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 26.64  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27.13  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 26.71  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 26.23  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 22.6  
14 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70 21.85  
15 7229030 Văn học C00; D14; D15; X70; X74 25.17  
16 7310101 Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 20.36  
17 7310105 Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78 19.31  
18 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 25.17  
19 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 20.96  
20 7340121 Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78 21.58  
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 21.76  
22 7340205 Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 20.47  
23 7340301 Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 20.44  
24 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 19.06  
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02; B00; B03; B08 18.01  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 20.96  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 16.7  
28 7620105 Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08 15  
29 7620110 Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16 15  
30 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16 15  
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78 19.06  
32 7620205 Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08 15  
33 7640101 Thú y B00; B03; B08; D07; X08 20.11  
34 7720101 Y khoa B00; B03; B08; D07 21.76  
35 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; D07 24.13  
36 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07 24.01  
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 25.51  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 28.03  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 27.26  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 27.83  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 27.26  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 28.61  
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 28.35  
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 27.91  
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 27.76  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 28.09  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 27.81  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 27.49  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 25.07  
14 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70 24.57  
15 7229030 Văn học C00; D14; D15; X70; X74 26.78  
16 7310101 Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 23.36  
17 7310105 Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78 22.31  
18 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 26.78  
19 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 23.94  
20 7340121 Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78 24.39  
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 24.51  
22 7340205 Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 23.47  
23 7340301 Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 23.44  
24 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 22.06  
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02; B00; B03; B08 21.01  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 23.94  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 19.7  
28 7620105 Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08 18  
29 7620110 Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16 18  
30 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16 18  
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78 22.06  
32 7620205 Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08 18  
33 7640101 Thú y B00; B03; B08; D07; X08 23.11  
34 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; D07 26.09  
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07 26.01  
36 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08 18  
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1       601  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   961.72  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai   936.36  
4 7140205 Giáo dục Chính trị   954.33  
5 7140209 Sư phạm Toán học   991.84  
6 7140211 Sư phạm Vật lý   982.48  
7 7140212 Sư phạm Hóa học   956.39  
8 7140213 Sư phạm Sinh học   952.28  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   967.84  
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   953.59  
11 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   944.52  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh   852.8  
13 7229001 Triết học   832.5  
14 7229030 Văn học   921.4  
15 7310101 Kinh tế   785.4  
16 7310105 Kinh tế phát triển   753.15  
17 7310403 Tâm lý học giáo dục   921.4  
18 7340101 Quản trị kinh doanh   805.65  
19 7340121 Kinh doanh thương mại   825.4  
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng   830.4  
21 7340205 Công nghệ tài chính   789.8  
22 7340301 Kế toán   788.6  
23 7420201 Công nghệ sinh học   745.6  
24 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược   706.4  
25 7480201 Công nghệ thông tin   805.65  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm   668  
27 7620105 Chăn nuôi   601  
28 7620110 Khoa học cây trồng   601  
29 7620112 Bảo vệ thực vật   601  
30 7620115 Kinh tế nông nghiệp   745.6  
31 7620205 Lâm sinh   601  
32 7640101 Thú y   779.24  
33 7720301 Điều dưỡng   830.4  
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   891.42  
35 7850103 Quản lý đất đai   887.34  

Điều kiện phụ trong tuyển sinh:

  • Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Có điểm thi năng khiếu >= 5; Điểm môn văn hóa + (Điểm ưu tiên / 3) >= 6,33 (nếu xét bằng điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông).

  • Đối với ngành Giáo dục Thể chất: Có điểm thi năng khiếu >= 5; Điểm môn văn hóa + (Điểm ưu tiên / 3) >= 6 (nếu xét bằng điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông).

  • Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh: Điểm môn Tiếng Anh (N1) trong phương thức / tổ hợp xét tuyển >= 6,5 khi xét tuyển bằng phương thức Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

  • Đối với ngành Sư phạm Ngữ văn: Điểm môn Ngữ văn (VA) trong tổ hợp xét tuyển >= 6,0;

Thang điểm xét tuyển

  • Đối với phương thức xét theo điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh: Thang điểm 1200.

  • Đối với phương thức xét tuyển còn lại: Thang điểm 30.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Đối với phương thức xét theo điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và các phương thức xét tuyển có sử dụng kết quả học tập trung học phổ thông (học bạ), ngoài điều kiện vể điểm quy định ở bảng trên, thí sinh còn phải đạt điều kiện về học lực lớp 12, điểm xét tốt nghiệp theo quy định của Quy chế tuyển sinh mới đủ điều kiện trúng tuyển.

B. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 23.26  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 27.04  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 25.89  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 26.75  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 25.89  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 27.91  
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 27.52  
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 26.86  
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 26.64  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 27.13  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 26.71  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 26.23  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 22.6  
14 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70 21.85  
15 7229030 Văn học C00; D14; D15; X70; X74 25.17  
16 7310101 Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 20.36  
17 7310105 Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78 19.31  
18 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 25.17  
19 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 20.96  
20 7340121 Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78 21.58  
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 21.76  
22 7340205 Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 20.47  
23 7340301 Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 20.44  
24 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 19.06  
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02; B00; B03; B08 18.01  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 20.96  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 16.7  
28 7620105 Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08 15  
29 7620110 Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16 15  
30 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16 15  
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78 19.06  
32 7620205 Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08 15  
33 7640101 Thú y B00; B03; B08; D07; X08 20.11  
34 7720101 Y khoa B00; B03; B08; D07 21.76  
35 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; D07 24.13  
36 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07 24.01  
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 25.51  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03; D01 28.03  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00; C00; C03; D01 27.26  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C03; D01; D14; X70 27.83  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 27.26  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; C01 28.61  
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01 28.35  
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 27.91  
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 27.76  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; X70; X74 28.09  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78 27.81  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 27.49  
13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 25.07  
14 7229001 Triết học C00; C03; D01; D14; X70 24.57  
15 7229030 Văn học C00; D14; D15; X70; X74 26.78  
16 7310101 Kinh tế A01; C03; D01; D07; X78 23.36  
17 7310105 Kinh tế phát triển A01; C03; D01; D07; X78 22.31  
18 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C03; D01; D14 26.78  
19 7340101 Quản trị kinh doanh A01; C03; D01; D07; X78 23.94  
20 7340121 Kinh doanh thương mại A01; C03; D01; D07; X78 24.39  
21 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; C03; D01; D07; X78 24.51  
22 7340205 Công nghệ tài chính A01; C03; D01; D07; X78 23.47  
23 7340301 Kế toán A01; C03; D01; D07; X78 23.44  
24 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 22.06  
25 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược A02; B00; B03; B08 21.01  
26 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 23.94  
27 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 19.7  
28 7620105 Chăn nuôi B00; B03; B08; D07; X08 18  
29 7620110 Khoa học cây trồng B00; B08; X08; X12; X16 18  
30 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; X08; X12; X16 18  
31 7620115 Kinh tế nông nghiệp A01; C03; D01; D07; X78 22.06  
32 7620205 Lâm sinh A02; B00; B08; D07; X08 18  
33 7640101 Thú y B00; B03; B08; D07; X08 23.11  
34 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; D07 26.09  
35 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B03; B08; D07 26.01  
36 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00; X08 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1       601  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   961.72  
3 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai   936.36  
4 7140205 Giáo dục Chính trị   954.33  
5 7140209 Sư phạm Toán học   991.84  
6 7140211 Sư phạm Vật lý   982.48  
7 7140212 Sư phạm Hóa học   956.39  
8 7140213 Sư phạm Sinh học   952.28  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   967.84  
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   953.59  
11 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   944.52  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh   852.8  
13 7229001 Triết học   832.5  
14 7229030 Văn học   921.4  
15 7310101 Kinh tế   785.4  
16 7310105 Kinh tế phát triển   753.15  
17 7310403 Tâm lý học giáo dục   921.4  
18 7340101 Quản trị kinh doanh   805.65  
19 7340121 Kinh doanh thương mại   825.4  
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng   830.4  
21 7340205 Công nghệ tài chính   789.8  
22 7340301 Kế toán   788.6  
23 7420201 Công nghệ sinh học   745.6  
24 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược   706.4  
25 7480201 Công nghệ thông tin   805.65  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm   668  
27 7620105 Chăn nuôi   601  
28 7620110 Khoa học cây trồng   601  
29 7620112 Bảo vệ thực vật   601  
30 7620115 Kinh tế nông nghiệp   745.6  
31 7620205 Lâm sinh   601  
32 7640101 Thú y   779.24  
33 7720301 Điều dưỡng   830.4  
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   891.42  
35 7850103 Quản lý đất đai   887.34  

C. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Tây Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Nguyên công bố mức điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2023 như sau:

TT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN XÉT THEO ĐIỂM

Tốt nghiệp

Đánh giá năng lực

Học bạ

1

7140201

Giáo dục Mầm non

22.1

700

23

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

24.7

700

27

3

7140202JR

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

23.25

700

25.55

4

7140205

Giáo dục Chính trị

25

700

26

5

7140206

Giáo dục Thể chất

23.75

600

25

6

7140209

Sư phạm Toán học

24.75

750

27.7

7

7140211

Sư phạm Vật lí

23.39

700

25.9

8

7140212

Sư phạm Hóa học

23.65

700

26.55

9

7140213

Sư phạm Sinh học

20.45

700

24

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

26

700

27.5

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

25.55

750

27.55

12

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

19.43

700

23

13

7220201

Ngôn ngữ Anh

20

600

22.45

14

7229001

Triết học

15

600

18

15

7229030

Văn học

15

600

18

16

7310101

Kinh tế

18

600

20.75

17

7310105

Kinh tế phát triển

15

600

18

18

7340101

Quản trị kinh doanh

19

600

22

19

7340121

Kinh doanh thương mại

18.15

600

21

20

7340201

Tài chính – Ngân hàng

19.75

600

22.65

21

7340301

Kế toán

18.95

600

21.35

22

7420201

Công nghệ sinh học

15

600

18

23

7480201

Công nghệ thông tin

18.75

600

22.75

24

7510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

19.5

600

23.8

25

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

600

18

26

7620105

Chăn nuôi

15

600

18

27

7620110

Khoa học cây trồng

15

600

18

28

7620112

Bảo vệ thực vật

15

600

18

29

7620115

Kinh tế nông nghiệp

15

600

18

30

7620205

Lâm sinh

15

600

18

31

7640101

Thú y

15

600

18

32

7720101

Y khoa

24.6

850

33

7720301

Điều dưỡng

21.5

700

24.6

34

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

21.35

700

24.25

35

7850103

Quản lí đất đai

15

600

18

Lưu ý các điều kiền phụ:

  • Đối với ngành Giáo dục mầm non: Điểm các môn năng khiếu >=5.0 trở lên; Điểm môn văn hóa+(điểm ưu tiên)/3>= 6.33 (nếu xét bằng điểm thi tốt nghiệp THPT)
  • Đối với ngành Giáo dục thể chất: Điểm các môn năng khiếu >=5.0 trở lên; Điểm môn văn hóa+(điểm ưu tiên)/3>= 6 (nếu xét bằng điểm thi tốt nghiệp THPT)
  • Đối với ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm Tiếng Anh: Điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét điểm thi THPT và xét học bạ >=6.0

Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

  • Đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM và phương thức xét học bạ, ngoài các điều kiện trên, thí sinh phải đạt điều kiện về học lực lớp 12, điểm xét tốt nghiệp theo quy định của Quy chế tuyển sinh mới đủ điều kiện trúng tuyển. Tham khảo ngưỡng đảm bảo chất lượng

 

Học phí

A. Học phí Trường Đại học Tây Nguyên năm 2025 - 2026

Học phí Trường Đại học Tây Nguyên năm học 2025-2026 đã được chính thức công bố, với mức thu được điều chỉnh theo lộ trình và sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành.

+ Khối ngành I (Sư phạm): 440.000 VNĐ/tín chỉ. Bao gồm các ngành: Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Ngữ Văn, Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục thể chất, Giáo dục tiểu học - Tiếng Jrai, Giáo dục chính trị, Sư phạm tiếng Anh.

+ Khối ngành III (Kinh tế): 460.000 VNĐ/tín chỉ. Bao gồm các ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Kế toán, Kế toán - Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính.

+ Khối ngành IV (Công nghệ sinh học): 470.000 VNĐ/tín chỉ. Bao gồm các ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ sinh học y dược.

+ Khối ngành V (Nông nghiệp, Công nghệ thông tin): Học phí dao động từ 510.000 - 560.000 VNĐ/tín chỉ. Cụ thể:

Thú y: 560.000 VNĐ/tín chỉ.

Kinh tế nông nghiệp, Công nghệ thông tin: 550.000 VNĐ/tín chỉ.

Chăn nuôi, Công nghệ thực phẩm, Bảo vệ thực vật, Lâm sinh, Khoa học cây trồng: 510.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Khối ngành VI (Y Dược): Học phí dao động từ 660.000 - 870.000 VNĐ/tín chỉ. Cụ thể:

Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 660.000 VNĐ/tín chỉ.

Y khoa: 870.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Khối ngành VII (Khoa học xã hội): Học phí dao động từ 470.000 - 480.000 VNĐ/tín chỉ. Cụ thể:

Quản lý đất đai: 470.000 VNĐ/tín chỉ.

Kinh tế, Kinh tế phát triển, Văn học, Tâm lý học giáo dục, Triết học, Ngôn ngữ Anh: 480.000 VNĐ/tín chỉ.

Mức học phí của Trường Đại học Tây Nguyên cho năm học 2025-2026 được xây dựng theo lộ trình tăng học phí của các trường đại học công lập, phù hợp với Nghị định số 97/2023/NĐ-CP. Mặc dù có sự tăng so với các năm trước, nhưng mức học phí này vẫn được đánh giá là phù hợp với mặt bằng chung và thu nhập của người dân khu vực.

Việc áp dụng mức học phí theo tín chỉ giúp sinh viên có thể chủ động tính toán và quản lý chi phí học tập của mình. Nhìn chung, mức học phí này cho thấy sự đầu tư vào chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất, đồng thời vẫn có chính sách ưu đãi cho một số ngành quan trọng, đảm bảo sự phát triển bền vững của trường và đáp ứng nhu cầu nhân lực của khu vực Tây Nguyên.

B. Học phí Trường Đại học Tây Nguyên năm 2024 - 2025

Trường Đại học Tây Nguyên đã ban hành quyết định chính thức về mức thu học phí cho các ngành đào tạo bậc đại học hệ chính quy áp dụng trong năm học 2024–2025. Mức học phí được quy định cụ thể theo từng khối ngành đào tạo, tuân theo các văn bản pháp luật và hướng dẫn từ Bộ Giáo dục & Đào tạo cũng như Chính phủ về cơ chế thu học phí trong hệ thống giáo dục đại học công lập.

Theo quyết định kèm theo phụ lục, mức học phí được phân loại theo khối ngành đào tạo. Cụ thể, các ngành thuộc Khối Kinh tế như Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Công nghệ thông tin có mức học phí là 400.000 đồng/tháng. Các ngành thuộc Khối Nông – Lâm – Thủy sản, như Công nghệ thực phẩm, Bảo vệ thực vật, Lâm sinh, Quản lý đất đai, có mức học phí từ 430.000 đến 450.000 đồng/tháng. Ngành Chăn nuôi  Thú y có mức học phí lần lượt là 450.000 và 610.000 đồng/tháng.

Một số ngành thuộc Khối Khoa học tự nhiên và Công nghệ như Sư phạm Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường, và Khoa học máy tính có học phí 450.000 đồng/tháng. Trong khi đó, các ngành Khoa học xã hội và ngôn ngữ như Ngôn ngữ Anh, Công tác xã hội, Xã hội học, có mức học phí 390.000 đồng/tháng. Riêng ngành Ngôn ngữ Pháp được miễn học phí.

Đáng chú ý, toàn bộ các ngành thuộc Khối Sư phạm như Giáo dục Mầm non, Tiểu học, Chính trị, Giáo dục Thể chất, cũng như ngành Sư phạm Tiếng Jrai, đều được miễn hoàn toàn học phí, theo quy định hiện hành về chính sách ưu tiên đối với đào tạo giáo viên.

Các ngành thuộc Khối Y Dược có mức học phí cao nhất do đặc thù đào tạo và cơ sở vật chất chuyên sâu. Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học có học phí 1.050.000 đồng/tháng, trong khi ngành Y khoa  1.390.000 đồng/tháng.

Mức học phí được thu theo tháng nhưng sẽ được nhà trường thông báo cụ thể theo kế hoạch học kỳ. Ngoài ra, sinh viên thuộc diện chính sách hoặc khó khăn kinh tế vẫn có cơ hội được hỗ trợ miễn giảm học phí, học bổng hoặc hỗ trợ vay vốn học tập theo quy định.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Quy Nhơn

Xem chi tiết

14.500.000 − 18.200.000 VND/năm

Đại học Vinh

Xem chi tiết

11.900.000 − 16.300.000 VND/năm,

Đại học Nha Trang 

Xem chi tiết

10.000.000 − 24.000.000 VND/năm

Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng

Xem chi tiết

27.500.000 - 40.000.000 VND/năm

Chương trình đào tạo

I. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

1

7140201

Giáo dục Mầm non

7140201

Giáo dục Mầm non

240

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (M01; M09);

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

7140202

Giáo dục Tiểu học

190

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; C03; C04; B03; X01);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

3

7140202JR

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai

7140202

Giáo dục Tiểu học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; C03; C04; B03; X01);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

4

7140205

Giáo dục Chính trị

7140205

Giáo dục Chính trị

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; X70; D14; C03; X71);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

5

7140206

Giáo dục Thể chất

7140206

Giáo dục Thể chất

70

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (T01; T20);

6

7140209

Sư phạm Toán học

7140209

Sư phạm Toán học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; A04; X06);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

7

7140211

Sư phạm Vật lý

7140211

Sư phạm Vật lý

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; C01; X06);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

8

7140212

Sư phạm Hóa học

7140212

Sư phạm Hóa học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; B00; D07; C02; X10);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

9

7140213

Sư phạm Sinh học

7140213

Sư phạm Sinh học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; A02; B08; X14; B03);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

10

7140217

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Sư phạm Ngữ văn

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; D14; C03; X70; X71);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

11

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

70

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; D14; D15; D11; D12);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

12

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

60

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; X06);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

II. Nhân văn

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

13

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

170

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; D14; D15; D11; D12);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; D14; D15; D11; D12);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

14

7229001

Triết học

7229001

Triết học

40

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; X70; D14; C03; X71);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (C00; X70; D14; C03; X71);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

15

7229030

Văn học

7229030

Văn học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (C00; C03; D14; X70; X71);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (C00; C03; D14; X70);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

III. Khoa học xã hội và hành vi

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

16

7310101

Kinh tế

7310101

Kinh tế

130

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

17

7310105

Kinh tế phát triển

7310105

Kinh tế phát triển

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

18

7310403

Tâm lý học giáo dục

7310403

Tâm lý học giáo dục

40

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; C03; C04; B03; X01);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; C03; C04; B03; X01);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

IV. Kinh doanh và quản lý

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

19

7340101

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh

130

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

20

7340121

Kinh doanh thương mại

7340121

Kinh doanh thương mại

60

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

21

7340201

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Tài chính - Ngân hàng

70

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

22

7340205

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ tài chính

30

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

23

7340301

Kế toán

7340301

Kế toán

130

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

V. Khoa học sự sống

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

24

7420201

Công nghệ sinh học

7420201

Công nghệ sinh học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; A02; B08; B03);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; A02; B08; B03);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

25

7420201YD

Công nghệ sinh học Y Dược

7420201

Công nghệ sinh học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; A02; B08; B03);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; A02; B08; B03);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

VI. Máy tính và công nghệ thông tin

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

26

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

90

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A01; A00; X06);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (A01; A00; X06);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

VII. Sản xuất và chế biến

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

27

7540101

Công nghệ thực phẩm

7540101

Công nghệ thực phẩm

80

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; B00; D07; X11; X12);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (A00; B00; D07; X11; X12);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

VIII. Nông, lâm nghiệp và thủy sản

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

28

7620105

Chăn nuôi

7620105

Chăn nuôi

60

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

29

7620110

Khoa học cây trồng

7620110

Khoa học cây trồng

80

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

30

7620112

Bảo vệ thực vật

7620112

Bảo vệ thực vật

120

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

31

7620115

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Kinh tế nông nghiệp

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (D01; A01; D07; D09; X25);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (D01; A01; D07; D09; X25);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

32

7620205

Lâm sinh

7620205

Lâm sinh

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

IX. Thú y

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

33

7640101

Thú y

7640101

Thú y

150

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B02; B03; B08; X16);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (B00; B02; B03; B08; X16);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

X. Sức khỏe

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

34

7720101

Y khoa

7720101

Y khoa

320

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B08);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

35

7720301

Điều dưỡng

7720301

Điều dưỡng

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B08);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

36

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

50

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (B00; B08);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

 

XI. Môi trường và bảo vệ môi trường

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã chương trình, ngành

Tên chương trình, ngành

Số lượng tuyển sinh (dự kiến)

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

37

7850103

Quản lý đất đai

7850103

Quản lý đất đai

80

- Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (TT1);
- Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học (DB1);
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (A00; A01; A02; A03; A04);
- Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (A00; A01; A02; A03; A04);
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (NL1).

 

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ