Đề án tuyển sinh trường Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh

Video giới thiệu trường Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh

Giới thiệu

- Tên trường: Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh

- Tên tiếng Anh: Banking Academy (BA)

- Mã trường: NHB

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng

- Địa chỉ: Số 331, đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

- SĐT:  0222.3821.214

- Email:  info@hvnh.edu.vn

- Website: http://bacninh.hvnh.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/hvnhpvbn

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

a) Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của 03 môn trong tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2026).

1.2 Quy chế

Điểm xét theo PTXT 4 (Điểm thi THPT 2026) = (Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3 / 4 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Với thí sinh có CCQT có thể sử dụng để quy đổi thay thế điểm môn Tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 theo bảng quy đổi dưới đây:

IELTS (Academic) TOEFL iBT Điểm quy đổi thay thế môn Tiếng Anh
5.5 46-59 8,5
6.0 60-78 9
6.5 79-93 9,5
7.0 94-101 9,75
7.5 – 9.0 >101 10

Lưu ý: Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế phải còn thời hạn tại thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07  
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07  
2
Điểm học bạ + chứng chỉ quốc tế

2.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh có một trong các chứng chỉ quốc tế (CCQT) dưới đây:

  • Chứng chỉ IELTS (Academic) từ 5.5 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ TOEFL iBT từ 46 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ SAT từ 1200 điểm trở lên.
  • Chứng chỉ ACT từ 26 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

Cách tính điểm xét: Điểm xét được tính dựa trên kết quả học tập THPT của các môn học trong tổ hợp tương ứng với từng mã xét tuyển và điểm quy đổi của chứng chỉ ngoại ngữ, tính trên thang 30.

Điểm xét theo PTXT 2.1 = Điểm học bạ THPT * 50% + Điểm CCQT quy đổi * 50% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Điểm học bạ THPT: Tính trên điểm tổ hợp của 03 môn học tương ứng với từng mã xét tuyển (lấy trung bình cộng trong ba năm học THPT), trong đó nhân đôi điểm đối với môn chính và quy đổi về thang 30:

Điểm học bạ THPT = (Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3 / 4

Điểm CCQT quy đổi: Học viện sẽ công bố sau khi có phổ điểm thi THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07  
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07  
3
Điểm học bạ + Điểm thi ĐGNL HSA

3.1 Đối tượng

 Thí sinh có điểm bài thi HSA từ 75 điểm trở lên.

3.2 Quy chế

Điểm xét theo PTXT 2.2 = Điểm học bạ THPT * 50% + Điểm HSA quy đổi * 50% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Điểm học bạ THPT: (công thức như trên)

Điểm HSA quy đổi: sẽ được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm HSA và phổ điểm thi THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340301 Kế toán Q00  
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00  
3 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00  
4
Điểm học bạ + Điểm đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm bài thi V-SAT năm 2026 theo tổ hợp của chương trình đăng ký xét tuyển đạt từ 250 điểm trở lên.

4.2 Quy chế

Cách tính điểm xét:

Điểm xét theo PTXT 2.3 = Điểm học bạ THPT * 50% + Điểm V-SAT quy đổi * 50% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Điểm học bạ THPT: (công thức như trên)

Điểm V-SAT quy đổi: sẽ được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm V-SAT và phổ điểm thi THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07  
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07  
5
Điểm học bạ

5.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và 2026.

5.2 Quy chế

Cách tính điểm xét:

Điểm xét theo PTXT 3 (Điểm học bạ THPT) = (Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3 / 4 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07  
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07  
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07  
6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

Học viện Ngân hàng – Phân viện Bắc Ninh xét tuyển thẳng vào các ngành đào tạo trình độ đại học hệ chính quy các đối tượng quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển:

a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng.

c) Căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo, Giám đốc xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

  • Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
  • Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
  • Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Học viện quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340301 Kế toán    
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng    
3 7340101 Quản trị kinh doanh    
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh năm 2025 mới nhất

B. Điểm chuẩn Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 ACT02 Kế toán A00; A01; D01; D07 23.3  
2 BANK02 Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.85  
3 FIN02 Tài chính A00; A01; D01; D07 23.2  

2. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 ACT02 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.35  
2 BANK02 Ngân hàng A00; A01; D01; D07 25.35  
3 FIN02 Tài chính A00; A01; D01; D07 25.35  

3. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 ACT02 Kế toán   75  
2 BANK02 Ngân hàng   75  
3 FIN02 Tài chính   75  

4. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 ACT02 Kế toán   200  
2 BANK02 Ngân hàng   200  
3 FIN02 Tài chính   200  

C. Điểm chuẩn Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh năm 2023 mới nhất

Trường Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Media VietJack

Thông báo về mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển Đại học chính quy theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2023 tại Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (mã trường: NHB)

Hoc vien ngan hang phan vien Bac Ninh thong bao diem chuan 2023

D. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh 2023

Trường Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh công bố điểm đủ điều kiện trúng tuyển năm 2023 các phương thức xét học bạ và xét kết quả thi đánh giá năng lực. Theo đó, điểm chuẩn học bạ cao nhất của trường năm nay là 25,3 điểm.

Hội đồng tuyển sinh Học viện Ngân hàng thông báo về mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) đối với các phương thức xét tuyển sớm năm 2023 tại Phân viện Bắc Ninh (mã trường NHB).

1. Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT

Diem chuan hoc ba, DGNL Hoc vien ngan hang - Phan vien Bac Ninh 2023

2. Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội

Thí sinh được xét là đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) đổi với ngành đăng ký nếu có điểm xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên (Lưu ý: Mức điểm này tương đương với một thí sinh ở Khu vực 3 có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội đạt từ 75 điểm trở lên).

Học phí

Học phí dự kiến cho năm học 2025–2026 của các chương trình chi tiết như dưới đây. Đối với các năm học còn lại của khóa học, Học viện Ninh dự kiến tăng học phí theo lộ trình được quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ về việc quy định cơ cấu thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 81/2021/NĐ-CP với mức tăng không quá 15%/năm học và tuân thủ các quy định pháp luật, văn bản hướng dẫn của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại từng năm học.

 Các chương trình đào tạo chuẩn:

  + Khối ngành III (Kinh doanh quản lý và pháp luật): 785.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 26,5 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.

Chương trình đào tạo

 

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 ACT02 Kế toán 100 V-SATƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
2 BANK02 Ngân hàng 100 V-SATƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
3 BUS02 Quản trị kinh doanh 50 V-SATƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00
4 FIN02 Tài chính 100 V-SATƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07
ĐGNL HN Q00

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ