Video giới thiệu trường Đại học thể dục thể thao Bắc Ninh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
- Tên tiếng Anh: Bac Ninh Sport University
- Mã trường: TDB
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học
- Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Trang Hạ, Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh
- SĐT: 0241.3831.609 - 02222.217.221 - 0989088845
- Email: info@fscvietnam.com
- Website: http://upes1.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaihocTDTTBacNinh
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
-Thí sinh phải đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2026.
- Điểm môn năng khiếu đạt từ 5,0 trở lên (thang điểm 10).
- Trường hợp Bộ Giáo dục và Đào tạo điều chỉnh ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, Nhà trường sẽ thực hiện theo quy định mới nhất.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Ngành Giáo dục thể chất

Ngành Huấn luyện Thể thao, Quản lý TDTT, Y sinh học TDTT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Cục TDTT Việt Nam) xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á thời gian không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
Đối tượng được ưu tiên xét tuyển (Miễn thi năng khiếu và được 10 điểm)
Thí sinh đạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức 1 lần trong năm và thí sinh được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục Thể dục thể thao Việt Nam) có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Đối tượng được ưu tiên xét tuyển (Không dùng quyền miễn thi năng khiếu)
Thí sinh là Vận động viên cấp 1, kiện tướng, Vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia, quốc tế có kết quả thi năng khiếu đạt loại xuất sắc (từ 9.0 trở lên theo thang điểm 10) nếu đăng ký vào ngành Giáo dục thể chất không phải áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Ghi chú: Thí sinh thuộc diện nêu trên khi trúng tuyển ngành Giáo dục thể chất thực hiện kế hoạch học tập theo chương trình đào tạo chính quy chung của Nhà trường; không áp dụng chế độ đào tạo riêng hoặc tích lũy học phần theo chương trình dành cho vận động viên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm

B. Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7729001 | Y sinh học TDTT | T00; T01; T02; T05 | 18.35 | Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu |
| 2 | 7810301 | Quản lý TDTT | T00; T01; T02; T05 | 18.35 | Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu |
| 3 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05 | 18.35 | Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp năng khiếu |
2. Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7729001 | Y sinh học TDTT | T00; T01; T02; T05 | 18.35 | Học bạ kết hợp năng khiếu |
| 2 | 7810301 | Quản lý TDTT | T00; T01; T02; T05 | 18.35 | Học bạ kết hợp năng khiếu |
| 3 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05 | 18.35 | Học bạ kết hợp năng khiếu |
C. Điểm chuẩn chính thức Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00; T01; T02; T05 | 18.7 | |
| 2 | 7810301 | Quản lý TDTT | T00; T01; T02; T05 | 18.7 | |
| 3 | 7729001 | Y sinh học TDTT | T00; T01; T02; T05 | 18.7 |

Học phí
* Học phí năm học 2024 - 2025
- Sinh viên đại học K57: 7.500.000 đồng/ kì (1.500.000 đồng/ tháng/ sinh viên)
* Năm học 2023, mức học phí Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh đã có sự điều chỉnh, tăng lên 1.280.000 đồng/sinh viên/tháng. Sự tăng này tương đương khoảng 10% so với năm học trước đó. Ban lãnh đạo nhà trường luôn cố gắng cân đối mức thu để đảm bảo phù hợp với đa số sinh viên, đồng thời vẫn duy trì và nâng cao chất lượng đào tạo chuyên sâu trong lĩnh vực thể dục thể thao.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7729001 | Y sinh học TDTT | 35 | ĐT THPT Học Bạ | T00; T01; T02; T05; T06 |
| 2 | 7810301 | Quản lý TDTT | 35 | ĐT THPT Học Bạ | T00; T01; T02; T05; T06 |
| 3 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 1.000 | ĐT THPT Học Bạ | T00; T01; T02; T05; T06 |
Fanpage trường


