Đề án tuyển sinh trường Đại học Điện lực

Video giới thiệu trường Đại học Điện lực

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Điện lực
  • Tên tiếng Anh: Electric Power University (EPU)
  • Mã trường: DDL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Sau đại học - Đại học - Hợp tác quốc tế -  Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ:
  • Cơ sở 1: Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Cơ sở 2: Xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội

Thông tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Điện lực (EPU) năm 2026 

Năm 2026, trường Đại học Điện lực công bố tuyển sinh 8.720 chỉ tiêu hệ đại học chính quy cho 38 ngành đào tạo với 4 phương thức tuyển sinh. 

  • Phương thức 1: Xét học bạ 
  • Phương thức 2: Xét kết hợp học và với chứng chỉ Quốc tế
  • Phương thức 3: Xét kết quả tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng 

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển:

1.1. Đối tượng dự tuyển:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2. Điều kiện dự tuyển:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT đối với từng chương trình đào tạo dự tuyển; các quy định về chuẩn chương trình đào tạo đối với ngành luật kinh tế và ngành công nghệ vật liệu (vi mạch bán dẫn) trình độ đại học;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo.

2. Các phương thức tuyển sinh: Trường Đại học Điện lực có 04 phương thức xét tuyển như sau:

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT)

Cách thức xét tuyển: Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có)

Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh phải thỏa mãn các điều kiện dưới đây

(1) Tổng điểm 3 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn thi khác) đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30;

(2) Thí sinh có tổng điểm trung bình từng môn học theo kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18,00 điểm theo thang điểm 30.

Cách tính điểm:

ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + ĐƯT (nếu có)

ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 1)/3;

ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 2)/3;

ĐTB Môn 3 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 3)/3;

(ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; ĐƯT: Điểm ưu tiên)

(Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên)

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển

Cách thức xét tuyển: (1) Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 20/7/2026; (2) Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 2 môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển;

Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh thỏa mãn các điều kiện sau đây

(1) Tổng điểm 3 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn thi khác) đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30;

(2) Điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc TOEFL iBT ≥ 32; Điểm các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận sẽ được quy đổi theo bảng điểm quy đổi dưới đây:

IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi tương đương
4.5 32 - 34 8
5.0 35 - 45 8,5
5.5 46 - 59 9
6.0 60 - 78 9,5
6.5 - 9.0 79 - 120 10

(3) Thí sinh có tổng điểm xét tuyển: điểm Chứng chỉ TAQT quy đổi và điểm trung bình từng môn của 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 không thấp hơn 18,00 điểm theo thang điểm 30 và điểm ưu tiên (nếu có)

Cách tính điểm:

ĐXT = (Điểm CCTA quy đổi + ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2) + ĐƯT (nếu có)

ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 1)/3;

ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 2)/3;

(ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; ĐƯT: Điểm ưu tiên)

(Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên)

2.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

Cách thức xét tuyển: Sử dụng kết quả điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có)

Đối với các thí sinh sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT (còn hiệu lực đến ngày 20/7/2026) thay thế cho điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh và được quy đổi theo Bảng điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận của Trường Đại học Điện lực.

IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi tương đương
4.5 32 - 34 8
5.0 35 - 45 8,5
5.5 46 - 59 9
6.0 60 - 78 9,5
6.5 - 9.0 79 - 120 10

Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo ngành xét tuyển của Trường năm 2026

Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo quy chế tuyển sinh hiện hành);

2.4. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Điểm xét tuyển các phương thức được quy đổi về thang điểm 30, khi có kết quả và phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Nhà trường sẽ công bố công thức quy đổi chi tiết.

4. Chỉ tiêu xét tuyển

STT Mã nhóm ngành Mã xét tuyển Tên nhóm ngành Tên ngành, chương trình đào tạo xét tuyển Số lượng tuyển sinh
Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển thẳng (THXT: A00, A01, D01, D07)
1 73403 7340301 Kế toán - Kiểm toán Kế toán 350
2   7340302   Kiểm toán 120
3 75201 7520115 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật Kỹ thuật nhiệt 230
4   7520107   Kỹ thuật Robot 180
5   7520117   Kỹ thuật công nghiệp 100
6   7520118   Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 100
7 75102 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 300
8   7510201   Công nghệ kỹ thuật cơ khí 260
9   7510205   Công nghệ kỹ thuật ô tô 270
10 75103 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 420
11   7510301   Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 700
12   7510303   Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 650
13 75101 7510102 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 150
14 74802 7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 750
15 78101 7810103 Khách sạn, nhà hàng Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 280
16   7810201   Quản trị khách sạn 150
17 73401 7340101 Kinh doanh Quản trị kinh doanh 320
18   7340122   Thương mại Điện tử 300
19   7340115   Marketing 200
20   7340120   Kinh doanh quốc tế 100
21 74801 7480106 Máy tính Kỹ thuật máy tính 200
22   7480107   Trí tuệ nhân tạo 250
23   7480102   Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 100
24 75106 7510602 Quản lý công nghiệp Quản lý năng lượng 100
25   7510601   Quản lý công nghiệp 200
30 75803 7580302 Quản lý xây dựng Quản lý xây dựng 80

Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi THPT; Xét tuyển thẳng

(THXT: D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25; C00)

31 73801 7380107 Luật Luật kinh tế 200

Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi THPT; Xét tuyển thẳng

(THXT: A00, A01, A02, B00, D01, D07)

32 75104 7510403 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường Công nghệ kỹ thuật năng lượng 130
33   7510406   Công nghệ kỹ thuật môi trường 90
34   7510407   Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 50
35   7510402   Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch 80
 

Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi THPT; Xét tuyển thẳng

(THXT: D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25)

36 72202 7220201 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài Ngôn ngữ Anh 230

Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi THPT; Xét tuyển thẳng

(THXT: A00, A01, D01, D07; X02; X56)

37 74601 7460117 Toán học Toán tin 100
Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi THPT; Xét tuyển thẳng (THXT: A00, A01, D01, D07; X06; C01)
38 75204 7520401 Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật 100

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường Đại học Điện lực

Điểm trúng tuyển xác định theo ngành đào tạo/mã ngành;

Xét tuyển theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng đã đăng ký. Nếu đã trúng tuyển nguyện vọng có ưu tiên cao hơn, thí sinh sẽ không được xét các nguyện vọng có mức độ ưu tiên tiếp theo;

Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết số lượng xét tuyển;

Trường không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân;

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT và một năm kế tiếp;

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên

Theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 7 về chính sách ưu tiên trong tuyển sinh của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

6. Tổ chức tuyển sinh

Thời gian đăng ký xét tuyển theo kế hoạch và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT

Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT và phương thức xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh thực hiện khai báo khảo sát kết quả học tập và chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trên hệ thống trực tuyến của Trường theo đường link: https://tuyensinh.epu.edu.vn/.

Thời gian dự kiến thực hiện khảo sát diễn ra vào tháng 5/2026.

*(Lưu ý: Dữ liệu khai báo khảo sát trên cổng thông tin này không có giá trị sử dụng xét tuyển chính thức, tất cả thí sinh phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển qua Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo).*

7. Chính sách ưu tiên

Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: 50.000vnđ/hồ sơ

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 22.67  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 21.5  
3 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 22.92  
4 7340122 Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 22.92  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 21.83  
6 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 16.5  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 21.17  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 20.23  
9 7380107 Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 21.17  
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 16.5  
11 7460117 Toán tin A00; A01; D01; D07 16.5  
12 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 20.83  
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 20.5  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.9  
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 19.17  
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 22.58  
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 23.13  
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 22.75  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 22.92  
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 21.83  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 23.33  
22 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00; D07 21.35  
23 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01; D07 18.5  
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 18.17  
25 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D07 16.5  
26 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 19.17  
27 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D01; D07 18.17  
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 22.92  
29 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 18.17  
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 19.97  
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D07 19.83  
32 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 19.83  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 24.2  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.25  
3 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 24.5  
4 7340122 Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 24.5  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.5  
6 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 18  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 22.3  
9 7380107 Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 23  
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 18  
11 7460117 Toán tin A00; A01; D01; D07 18  
12 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 22.75  
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 22.5  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.55  
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 21.5  
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 24.1  
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 24.75  
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 24.3  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 24.5  
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 23.5  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 25  
22 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00; D07 23.14  
23 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01; D07 21  
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 20.5  
25 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D07 18  
26 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 21.5  
27 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D01; D07 20.5  
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24.5  
29 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 20.5  
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 22.1  
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D07 22  
32 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 22  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 24.2 Kết hợp học bạ và CCTAQT
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 23.25 Kết hợp học bạ và CCTAQT
3 7340115 Marketing A01; D01; D07 24.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
4 7340122 Thương mại Điện tử A01; D01; D07 24.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
6 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01; D07 18 Kết hợp học bạ và CCTAQT
7 7340301 Kế toán A01; D01; D07 23 Kết hợp học bạ và CCTAQT
8 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07 22.3 Kết hợp học bạ và CCTAQT
9 7380107 Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 23 Kết hợp học bạ và CCTAQT
10 7460108 Khoa học dữ liệu A01; D01; D07 18 Kết hợp học bạ và CCTAQT
11 7460117 Toán tin A01; D01; D07 18 Kết hợp học bạ và CCTAQT
12 7480106 Kỹ thuật máy tính A01; D01; D07 22.75 Kết hợp học bạ và CCTAQT
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo A01; D01; D07 22.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
14 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; D07 23.55 Kết hợp học bạ và CCTAQT
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01; D01; D07 21.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01; D01; D07 24.1 Kết hợp học bạ và CCTAQT
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01; D01; D07 24.75 Kết hợp học bạ và CCTAQT
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01; D01; D07 24.3 Kết hợp học bạ và CCTAQT
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01; D01; D07 24.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; D01; D07 23.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01; D01; D07 25 Kết hợp học bạ và CCTAQT
22 7510402 Công nghệ vật liệu A01; D07 23.14 Kết hợp học bạ và CCTAQT
23 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A01; D01; D07 21 Kết hợp học bạ và CCTAQT
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01; D01; D07 20.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
25 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A01; D01; D07 18 Kết hợp học bạ và CCTAQT
26 7510601 Quản lý công nghiệp A01; D01; D07 21.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
27 7510602 Quản lý năng lượng A01; D01; D07 20.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07 24.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
29 7520107 Kỹ thuật Robot A01; D01; D07 20.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt A01; D01; D07 22.1 Kết hợp học bạ và CCTAQT
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01; D01; D07 22 Kết hợp học bạ và CCTAQT
32 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D07 22 Kết hợp học bạ và CCTAQT

4. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Điện lực (EPU) năm 2025 khẳng định không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển trong phương thức thi tốt nghiệp THPT. Điều này có nghĩa là nếu hai tổ hợp A và B cùng ngành, điểm trúng tuyển cho ngành đó sẽ như nhau, bất kể thí sinh đăng ký tổ hợp nào, chỉ cần đáp ứng ngưỡng điểm trúng tuyển.

Bảng quy đổi điểm tương đương mức điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển

STT Phương thức xét tuyển bằng kết quả THPT (PT gốc) Phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT (Học bạ) và phương thức kết hợp với CC TAQT
Khoảng 1 16.50−18.50 18.00−21.00
Khoảng 2 18.50−22.50 21.00−24.00
Khoảng 3 22.50−25.00 24.00−27.00
Khoảng 4 25.00−30.00 27.00−30.00

Công thức quy đổi điểm 

Công thức quy đổi từ  về  là:

Trong đó:

 là điểm của phương thức gốc (phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT).

 là điểm của phương thức cần quy đổi.

 là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.

 là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.

 là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc.

 là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

3. Cách tính điểm chuẩn

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT)

Cách thức xét tuyển: Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có)

Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm xét tuyển 03 môn trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18 điểm theo thang điểm 30.

Cách tính điểm: Xét kết quả học tập các môn thuộc các tổ hợp xét tuyển (theo ngành) của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

ĐXT = (Điểm CCTA quy đổi + ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2) + ĐƯT (nếu có)

ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB lớp 12 Môn 1)/3;

ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB lớp 12 Môn 2)/3;

ĐTB Môn 3 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 3 + ĐTB lớp 12 Môn 3)/3;

(ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; ĐƯT: Điểm ưu tiên)

(Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2023 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên)

B. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D07; D01 22.35  
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D07; D01 24  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D07; D01 22.35  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D07; D01 22.35  
5 7340302 Kiểm toán A00; A01; D07; D01 21.5  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 23  
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; D01 21  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D01 23.25  
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D07; D01 24  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D07; D01 23.5  
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07; D01 22.75  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D01 23.5  
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D07; D01 22  
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; D01 19.5  
15 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D07; D01 22.7  
16 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D07; D01 21.5  
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D07; D01 23.7  
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07; D01 21.9  
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D07; D01 21.8  

2. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D07; D01 24.5  
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D07; D01 25.75  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D07; D01 24.75  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D07; D01 24.5  
5 7340302 Kiểm toán A00; A01; D07; D01 24.75  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 24  
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; D01 19  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D01 22.75  
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D07; D01 24  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D07; D01 23  
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07; D01 23  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D01 25.75  
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D07; D01 18.5  
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; D01 18  
15 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D07; D01 20.5  
16 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D07; D01 19  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D07; D01 25.5  
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07; D01 19  
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D07; D01 23.5  

3. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D07; D01 24.5 Học bạ và CCQT
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D07; D01 25.75 Học bạ và CCQT
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D07; D01 24.75 Học bạ và CCQT
4 7340301 Kế toán A00; A01; D07; D01 24.5 Học bạ và CCQT
5 7340302 Kiểm toán A00; A01; D07; D01 24.75 Học bạ và CCQT
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 24 Học bạ và CCQT
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; D01 19 Học bạ và CCQT
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D01 22.75 Học bạ và CCQT
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D07; D01 24 Học bạ và CCQT
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D07; D01 23 Học bạ và CCQT
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07; D01 23 Học bạ và CCQT
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D01 25.75 Học bạ và CCQT
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D07; D01 18.5 Học bạ và CCQT
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; D01 18 Học bạ và CCQT
15 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D07; D01 20.5 Học bạ và CCQT
16 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D07; D01 19 Học bạ và CCQT
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D07; D01 25.5 Học bạ và CCQT
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07; D01 19 Học bạ và CCQT
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D07; D01 23.5 Học bạ và CCQT

4. Điểm sàn xét tuyển Đại học Điện lực năm 2024

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ) xét tuyển đợt 1 đại học chính quy theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 Trường Đại học Điện lực cao nhất 20 điểm.

I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào xét tuyển đợt 1 đại học chính quy theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024

Trường Đại học Điện lực (mã trường: DDL) thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ) xét tuyển đợt 1 đại học chính quy theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024, cụ thể như sau:

Media VietJack

Diem san xet tuyen Dai hoc Dien luc nam 2024

Trên đây là mức điểm nhận hồ sơ dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 (Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2022 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên)

II. Hướng dẫn thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trong thời gian từ 18/7/2024 đến 17h00 ngày 30/7/2024, thí sinh trúng tuyển cần phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn  hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.

Đối với các thí sinh tự do (thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2023 trở về trước) nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển (NVXT) từ ngày 01/7/2024 đến ngày 20/7/2024 theo quy định và hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi thí sinh thường trú.

III. Thời gian công bố kết quả xét tuyển chính thức

Trước 17h00 ngày 19/8/2024, Nhà trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức, thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Điện lực tại đường link www.tuyensinh.epu.edu.vn mục tra cứu.

Thí sinh trúng tuyển chính thức bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ khi công bố danh sách trúng tuyển đến trước 17h00 ngày 27/8/2024.

C. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2023 mới nhất

1. Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 của trường Đại học Điện lực theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 là điểm trúng tuyển áp dụng đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học năm 2023 của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên).

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 22.5  
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 24  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.5  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 22.35  
5 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 22.5  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.25  
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 20.5  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 22.3  
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D01; D07 23.25  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 22.75  
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện từ - viền thông A00; A01; D01; D07 22.75  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 23  
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01; D07 20  
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 18  
15 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 23.5  
16 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D01; D07 22  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.25  
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 21.3  
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 21.5

II. Tra cứu kết quả trúng tuyển

Trước 17h00 ngày 24/8/2023, Nhà trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức. Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Điện lực tại đường link www.tuyensinh.epu.edu.vn vào mục tra cứu Kết quả trúng tuyển đại học chính quy năm 2023.

Thí sinh trúng tuyển sẽ được Nhà trường gửi Thông báo trúng tuyển và nhập học qua đường bưu điện theo địa chỉ thí sinh đã đăng ký trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

III. Hướng dẫn thí sinh xác nhận nhập học trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại Trường

Từ ngày 24/8/2023 đến trước 17h00 ngày 08/9/2023, thí sinh trúng tuyển bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn. Nhà trường chỉ làm thủ tục nhập học đối với các thí sinh đã xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Từ ngày 06/9/2023 đến ngày 08/9/2023, thí sinh trúng tuyển sẽ đến làm thủ tục nhập học theo thời gian cụ thể được hướng dẫn trong thông báo trúng tuyển nhập học của Nhà trường; địa điểm nhập học tại Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

Nhà trường không tiếp nhận những trường hợp thí sinh làm thủ tục nhập học sau ngày 15/9/2023.

2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Điện lực 2023

Ngày 6/7, trường Đại học Điện lực công bố điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sớm gồm Xét học bạ, Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG HN, Xét tuyển kết hợp nhóm 1.

I. Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

Điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 (chưa tính đến điều kiện đã tốt nghiệp THPT) theo các phương thức xét tuyển sớm của trường Đại học Điện lực dưới đây là điểm trúng tuyển dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 (Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học năm 2023 của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên)

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (Học bạ);

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG HN;

- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp nhóm 1

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Dien luc 2023

II. Tra cứu kết quả xét tuyển

Kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sớm được Nhà trường công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Điện lực.

Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Điện lực tại đường link https://tuyensinh.epu.edu.vn/tra-cuu-xet-tuyen-hoc-ba.html

Nhà trường sẽ giải quyết mọi thắc mắc của thí sinh về thông tin cá nhân, khu vực tuyển sinh, đối tượng ưu tiên tuyển sinh đến 17h00 ngày 07/7/2023.

III. Hướng dẫn thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Trong thời gian từ 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn  hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.

Nếu thí sinh không đăng ký nguyện vọng đã được xét đủ điều kiện trúng tuyển sớm trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia thì kết quả trúng tuyển sớm của thí sinh không còn giá trị.

Để chắc chắn chính thức trúng tuyển vào Trường Đại học Điện lực, thí sinh cần phải đăng ký nguyện vọng 1 cho ngành đã đủ điều kiện trúng tuyển sớm trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.

Đối với các thí sinh tự do (thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về trước) nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển (NVXT) từ ngày 15/6 đến ngày 20/7/2023 theo quy định và hướng dẫn của Sở giáo dục và đào tạo nơi thí sinh thường trú.

IV. Thời gian công bố kết quả xét tuyển chính thức

Trước 17h00 ngày 22/8/2023, Nhà trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức, thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Điện lực tại đường link www.tuyensinh.epu.edu.vn mục tra cứu.

Thí sinh trúng tuyển chính thức bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ khi công bố danh sách trúng tuyển đến trước 17h00 ngày 06/9/2023.

Học phí

Trường Đại học Điện lực đã công bố mức học phí áp dụng cho năm học 2025–2026 theo Quyết định số 468/QĐ-ĐHĐL ban hành tháng 7/2025. Học phí được tính theo số tín chỉ  chia theo khối ngành, hệ đào tạo, với mức tăng nhẹ so với năm học trước, đúng theo lộ trình và quy định hiện hành.

Đối với sinh viên chính quy tuyển sinh mới từ năm học 2025–2026, mức học phí tính theo tín chỉ như sau:

+ Các học phần đại cương (Giáo dục quốc phòng – an ninh, Giáo dục thể chất): 546.000 đồng/tín chỉ

+ Nhóm ngành III và VII (Kinh tế, quản trị, pháp luật, xã hội nhân văn, du lịch...): 693.000 đồng/tín chỉ

+ Nhóm ngành V (Công nghệ kỹ thuật, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện – điện tử, toán – thống kê...): 767.000 đồng/tín chỉ

Đối với sinh viên các khóa cũ (2024 trở về trước), mức học phí vẫn giữ theo quy định trước đó, thấp hơn khoảng 10–15%.

Đối với các lớp có sĩ số thấp hoặc học lại, học cải thiện, nhà trường áp dụng hệ số nhân:

+ Lớp từ 10–19 người: tính 1,5 lần mức học phí tín chỉ thông thường

+ Lớp từ 5–9 người: tính 2,0 lần

+ Lớp dưới 5 người: tính 2,5 lần

Lưu ý:

+ Sinh viên kéo dài thời gian học sẽ đóng thêm học phí theo số tháng gia hạn.

+ Sinh viên quốc tế hoặc diện tự túc sẽ đóng học phí theo thỏa thuận hợp tác với đối tác nước ngoài.

Media VietJack

Media VietJack

Mức học phí Đại học Điện lực năm 2025–2026 vẫn giữ ở mức trung bình so với các trường công lập có ngành kỹ thuật – công nghệ. Trường áp dụng mức học phí phân loại theo ngành và hệ đào tạo, đảm bảo công khai, minh bạch  phù hợp lộ trình tăng học phí của Bộ GD&ĐT. Sinh viên các ngành kỹ thuật, công nghệ sẽ có học phí cao hơn so với khối ngành kinh tế – xã hội.

I. Học phí Đại học Điện lực Hà Nội năm 2024 - 2025

Trong năm học 2024–2025, Trường Đại học Điện lực áp dụng mức học phí mới dựa theo Quyết định số 851/QĐ-ĐHĐL. Học phí được tính theo số tín chỉ, chia theo nhóm ngành và hệ đào tạo. Đối với hệ đại học chính quy, học phí học phần đại cương (bao gồm Giáo dục quốc phòng – an ninh, Giáo dục thể chất) được quy định là 420.000 đồng/tín chỉ. Các học phần chuyên ngành thuộc khối ngành Kinh doanh, Quản lý, Du lịch, Nhân văn... có mức học phí là 495.000 đồng/tín chỉ. Trong khi đó, nhóm ngành kỹ thuật – công nghệ như Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Cơ điện tử… có mức học phí cao hơn, khoảng 590.000 đồng/tín chỉ.

Với hệ sau đại học, học phí thạc sĩ dao động từ 462.000 đến 649.000 đồng/tín chỉ, tùy nhóm ngành. Còn đối với hệ tiến sĩ, học phí nằm trong khoảng 630.000 đến 885.000 đồng/tín chỉ. Mức chênh lệch giữa các ngành phản ánh đặc thù chi phí đào tạo, trang thiết bị, và tính ứng dụng của từng lĩnh vực.

Bên cạnh đó, nhà trường cũng quy định rõ học phí đối với các lớp học phần đặc biệt, như lớp học lại, cải thiện hoặc lớp có ít sinh viên. Cụ thể, nếu lớp có từ 10 đến dưới 20 sinh viên, học phí sẽ nhân hệ số 1,5 lần; từ 5 đến dưới 10 sinh viên là 2,0 lần, và dưới 5 sinh viên là 2,5 lần so với mức tín chỉ chuẩn. Ngoài ra, lệ phí phúc khảo bài thi cũng được công bố: 50.000 đồng/bài đối với bậc đại học, và 100.000 đồng/bài đối với bậc sau đại học.

Tổng thể, mức học phí của Trường Đại học Điện lực năm học 2024–2025 được đánh giá là phù hợp mặt bằng chung của các trường công lập kỹ thuật, với lộ trình tăng học phí rõ ràng, minh bạch, không vượt quá 10% mỗi năm theo quy định của Chính phủ. Sinh viên theo học các ngành kỹ thuật và công nghệ sẽ có học phí cao hơn so với nhóm ngành kinh tế – xã hội, phản ánh đúng định hướng đào tạo chuyên sâu và đầu tư cơ sở vật chất kỹ thuật. Đây là yếu tố quan trọng để người học cân nhắc và lên kế hoạch tài chính khi lựa chọn theo học tại trường.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 100 ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh 350 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
3 7340115 Marketing 120 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
4 7340122 Thương mại Điện tử 200 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 250 ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07
6 7340205 Công nghệ tài chính 160 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
7 7340301 Kế toán 300 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
8 7340302 Kiểm toán 120 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
9 7380107 Luật kinh tế 100 ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78
10 7460108 Khoa học dữ liệu 180 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
11 7460117 Toán tin 80 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
12 7480106 Kỹ thuật máy tính 150 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo 120 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
14 7480201 Công nghệ thông tin 650 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 180 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 240 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 240 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 120 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 700 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 0 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 500 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
22 7510402 Công nghệ vật liệu 120 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; A02; B00; D07
Kết Hợp A01; D07
23 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 100 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 80 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
25 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 60 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
26 7510601 Quản lý công nghiệp 120 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
27 7510602 Quản lý năng lượng 100 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 280 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
29 7520107 Kỹ thuật Robot 120 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt 180 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 240 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07
32 7810201 Quản trị khách sạn 120 ĐT THPTHọc BạƯu Tiên A00; A01; D01; D07
Kết Hợp A01; D01; D07

Một số hình ảnh

Số điện thoại Đại học Điện Lực Hà Nội hỗ trợ thông tin liên hệ

Thông tin tuyển sinh trường ĐH Điện lực | Sở Giáo dục và Đào tạo TP Hà Nội

Môi trường học GDTC&QPAN tại CS2 Trường Đại học Điện Lực

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ