Đề án tuyển sinh trường Đại học Điện lực
Video giới thiệu trường Đại học Điện lực
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Điện lực
- Tên tiếng Anh: Electric Power University (EPU)
- Mã trường: DDL
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Sau đại học - Đại học - Hợp tác quốc tế - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1: Số 235, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Cơ sở 2: Xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội
- SĐT: 0242.2452.662 - (024) 2218 5607
- Email: hc@epu.edu.vn - info@epu.edu.vn
- Website: https://www.epu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/epu235/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Điện lực (EPU) năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Điện lực công bố tuyển sinh 8.720 chỉ tiêu hệ đại học chính quy cho 38 ngành đào tạo với 4 phương thức tuyển sinh.
- Phương thức 1: Xét học bạ
- Phương thức 2: Xét kết hợp học và với chứng chỉ Quốc tế
- Phương thức 3: Xét kết quả tốt nghiệp THPT
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển:
1.1. Đối tượng dự tuyển:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2. Điều kiện dự tuyển:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT đối với từng chương trình đào tạo dự tuyển; các quy định về chuẩn chương trình đào tạo đối với ngành luật kinh tế và ngành công nghệ vật liệu (vi mạch bán dẫn) trình độ đại học;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo.
2. Các phương thức tuyển sinh: Trường Đại học Điện lực có 04 phương thức xét tuyển như sau:
2.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT)
Cách thức xét tuyển: Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có)
Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh phải thỏa mãn các điều kiện dưới đây
(1) Tổng điểm 3 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn thi khác) đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30;
(2) Thí sinh có tổng điểm trung bình từng môn học theo kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18,00 điểm theo thang điểm 30.
Cách tính điểm:
ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + ĐƯT (nếu có)
ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 1)/3;
ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 2)/3;
ĐTB Môn 3 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 3 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 3)/3;
(ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; ĐƯT: Điểm ưu tiên)
(Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên)
2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển
Cách thức xét tuyển: (1) Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 20/7/2026; (2) Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 2 môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển;
Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh thỏa mãn các điều kiện sau đây
(1) Tổng điểm 3 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Văn và một môn thi khác) đạt 15,00 điểm theo thang điểm 30;
(2) Điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS ≥ 4.5 hoặc TOEFL iBT ≥ 32; Điểm các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận sẽ được quy đổi theo bảng điểm quy đổi dưới đây:
| IELTS | TOEFL iBT | Điểm quy đổi tương đương |
| 4.5 | 32 - 34 | 8 |
| 5.0 | 35 - 45 | 8,5 |
| 5.5 | 46 - 59 | 9 |
| 6.0 | 60 - 78 | 9,5 |
| 6.5 - 9.0 | 79 - 120 | 10 |
(3) Thí sinh có tổng điểm xét tuyển: điểm Chứng chỉ TAQT quy đổi và điểm trung bình từng môn của 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 không thấp hơn 18,00 điểm theo thang điểm 30 và điểm ưu tiên (nếu có)
Cách tính điểm:
ĐXT = (Điểm CCTA quy đổi + ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2) + ĐƯT (nếu có)
ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 1)/3;
ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 12 Môn 2)/3;
(ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; ĐƯT: Điểm ưu tiên)
(Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên)
2.3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức
Cách thức xét tuyển: Sử dụng kết quả điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có)
Đối với các thí sinh sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế IELTS hoặc TOEFL iBT (còn hiệu lực đến ngày 20/7/2026) thay thế cho điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh và được quy đổi theo Bảng điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận của Trường Đại học Điện lực.
| IELTS | TOEFL iBT | Điểm quy đổi tương đương |
| 4.5 | 32 - 34 | 8 |
| 5.0 | 35 - 45 | 8,5 |
| 5.5 | 46 - 59 | 9 |
| 6.0 | 60 - 78 | 9,5 |
| 6.5 - 9.0 | 79 - 120 | 10 |
Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo ngành xét tuyển của Trường năm 2026
Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo quy chế tuyển sinh hiện hành);
2.4. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng
Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Điểm xét tuyển các phương thức được quy đổi về thang điểm 30, khi có kết quả và phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Nhà trường sẽ công bố công thức quy đổi chi tiết.
4. Chỉ tiêu xét tuyển
| STT | Mã nhóm ngành | Mã xét tuyển | Tên nhóm ngành | Tên ngành, chương trình đào tạo xét tuyển | Số lượng tuyển sinh |
| Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển thẳng (THXT: A00, A01, D01, D07) | |||||
| 1 | 73403 | 7340301 | Kế toán - Kiểm toán | Kế toán | 350 |
| 2 | 7340302 | Kiểm toán | 120 | ||
| 3 | 75201 | 7520115 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | Kỹ thuật nhiệt | 230 |
| 4 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 180 | ||
| 5 | 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 100 | ||
| 6 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 100 | ||
| 7 | 75102 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 300 |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 260 | ||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 270 | ||
| 10 | 75103 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 420 |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 700 | ||
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 650 | ||
| 13 | 75101 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 150 |
| 14 | 74802 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | 750 |
| 15 | 78101 | 7810103 | Khách sạn, nhà hàng | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 280 |
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 150 | ||
| 17 | 73401 | 7340101 | Kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 320 |
| 18 | 7340122 | Thương mại Điện tử | 300 | ||
| 19 | 7340115 | Marketing | 200 | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 100 | ||
| 21 | 74801 | 7480106 | Máy tính | Kỹ thuật máy tính | 200 |
| 22 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 250 | ||
| 23 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 100 | ||
| 24 | 75106 | 7510602 | Quản lý công nghiệp | Quản lý năng lượng | 100 |
| 25 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 200 | ||
| 30 | 75803 | 7580302 | Quản lý xây dựng | Quản lý xây dựng | 80 |
|
Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi THPT; Xét tuyển thẳng (THXT: D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25; C00) |
|||||
| 31 | 73801 | 7380107 | Luật | Luật kinh tế | 200 |
|
Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi THPT; Xét tuyển thẳng (THXT: A00, A01, A02, B00, D01, D07) |
|||||
| 32 | 75104 | 7510403 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 130 |
| 33 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 90 | ||
| 34 | 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 50 | ||
| 35 | 7510402 | Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | 80 | ||
|
Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi THPT; Xét tuyển thẳng (THXT: D01, D09, D10, D84, D14, D66, X78, X25) |
|||||
| 36 | 72202 | 7220201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài | Ngôn ngữ Anh | 230 |
|
Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi THPT; Xét tuyển thẳng (THXT: A00, A01, D01, D07; X02; X56) |
|||||
| 37 | 74601 | 7460117 | Toán học | Toán tin | 100 |
| Xét tuyển học bạ; CC TAQT; Kết quả thi THPT; Xét tuyển thẳng (THXT: A00, A01, D01, D07; X06; C01) | |||||
| 38 | 75204 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | Vật lý kỹ thuật | 100 |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường Đại học Điện lực
Điểm trúng tuyển xác định theo ngành đào tạo/mã ngành;
Xét tuyển theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng đã đăng ký. Nếu đã trúng tuyển nguyện vọng có ưu tiên cao hơn, thí sinh sẽ không được xét các nguyện vọng có mức độ ưu tiên tiếp theo;
Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết số lượng xét tuyển;
Trường không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân;
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT và một năm kế tiếp;
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên
Theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 7 về chính sách ưu tiên trong tuyển sinh của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
6. Tổ chức tuyển sinh
Thời gian đăng ký xét tuyển theo kế hoạch và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT
Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT và phương thức xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh thực hiện khai báo khảo sát kết quả học tập và chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trên hệ thống trực tuyến của Trường theo đường link: https://tuyensinh.epu.edu.vn/.
Thời gian dự kiến thực hiện khảo sát diễn ra vào tháng 5/2026.
*(Lưu ý: Dữ liệu khai báo khảo sát trên cổng thông tin này không có giá trị sử dụng xét tuyển chính thức, tất cả thí sinh phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển qua Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo).*
7. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng theo Điều 8 của Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng
8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: 50.000vnđ/hồ sơ
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 22.67 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 21.83 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 21.17 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 20.23 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 21.17 | |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 11 | 7460117 | Toán tin | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.9 | |
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 19.17 | |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 22.58 | |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.13 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 21.83 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 23.33 | |
| 22 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; D07 | 21.35 | |
| 23 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |
| 25 | 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 19.17 | |
| 27 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |
| 28 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| 29 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |
| 30 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 19.97 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 19.83 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 19.83 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 24.2 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 22.3 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 23 | |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 11 | 7460117 | Toán tin | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.55 | |
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 24.1 | |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.3 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 22 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; D07 | 23.14 | |
| 23 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 25 | 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 27 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 28 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 29 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 30 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 22.1 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 22 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 24.2 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 23.25 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 3 | 7340115 | Marketing | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 4 | 7340122 | Thương mại Điện tử | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07 | 23 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07 | 22.3 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 23 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 11 | 7460117 | Toán tin | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A01; D01; D07 | 22.75 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07 | 22.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 23.55 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A01; D01; D07 | 21.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01; D01; D07 | 24.1 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01; D01; D07 | 24.75 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01; D01; D07 | 24.3 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; D01; D07 | 23.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A01; D01; D07 | 25 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 22 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A01; D07 | 23.14 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 23 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A01; D01; D07 | 21 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01; D01; D07 | 20.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 25 | 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A01; D01; D07 | 21.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 27 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A01; D01; D07 | 20.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 28 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 29 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A01; D01; D07 | 20.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 30 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A01; D01; D07 | 22.1 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; D01; D07 | 22 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D07 | 22 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
4. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Bảng quy đổi điểm tương đương mức điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển
Công thức quy đổi điểm
Công thức quy đổi từ về là:
Trong đó:
là điểm của phương thức gốc (phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT).
là điểm của phương thức cần quy đổi.
là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.
là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.
là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc.
là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc.





3. Cách tính điểm chuẩn
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT)
Cách thức xét tuyển: Sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có)
Các điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm xét tuyển 03 môn trong tổ hợp xét tuyển không thấp hơn 18 điểm theo thang điểm 30.
Cách tính điểm: Xét kết quả học tập các môn thuộc các tổ hợp xét tuyển (theo ngành) của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
ĐXT = (Điểm CCTA quy đổi + ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2) + ĐƯT (nếu có)
ĐTB Môn 1 = (ĐTB cả năm lớp 10 Môn 1 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 1 + ĐTB lớp 12 Môn 1)/3;
ĐTB Môn 2 = (ĐTB cả năm lớp10 Môn 2 + ĐTB cả năm lớp 11 Môn 2 + ĐTB lớp 12 Môn 2)/3;
B. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D07; D01 | 22.35 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D07; D01 | 24 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D07; D01 | 22.35 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D07; D01 | 22.35 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D07; D01 | 21.5 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D01 | 23 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 21 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D07; D01 | 23.25 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; D07; D01 | 24 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D07; D01 | 23.5 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07; D01 | 22.75 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; D01 | 23.5 | |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 22 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D07; D01 | 22.7 | |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 21.5 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D07; D01 | 23.7 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D07; D01 | 21.9 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D07; D01 | 21.8 |
2. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D07; D01 | 25.75 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D07; D01 | 24.75 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D07; D01 | 24.75 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D01 | 24 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 19 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D07; D01 | 22.75 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; D07; D01 | 24 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D07; D01 | 23 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07; D01 | 23 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; D01 | 25.75 | |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 18.5 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D07; D01 | 18 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D07; D01 | 20.5 | |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 19 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D07; D01 | 25.5 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D07; D01 | 19 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D07; D01 | 23.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | Học bạ và CCQT |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D07; D01 | 25.75 | Học bạ và CCQT |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D07; D01 | 24.75 | Học bạ và CCQT |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | Học bạ và CCQT |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D07; D01 | 24.75 | Học bạ và CCQT |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D01 | 24 | Học bạ và CCQT |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 19 | Học bạ và CCQT |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D07; D01 | 22.75 | Học bạ và CCQT |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; D07; D01 | 24 | Học bạ và CCQT |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D07; D01 | 23 | Học bạ và CCQT |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07; D01 | 23 | Học bạ và CCQT |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; D01 | 25.75 | Học bạ và CCQT |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 18.5 | Học bạ và CCQT |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D07; D01 | 18 | Học bạ và CCQT |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D07; D01 | 20.5 | Học bạ và CCQT |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 19 | Học bạ và CCQT |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D07; D01 | 25.5 | Học bạ và CCQT |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D07; D01 | 19 | Học bạ và CCQT |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D07; D01 | 23.5 | Học bạ và CCQT |
4. Điểm sàn xét tuyển Đại học Điện lực năm 2024
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ) xét tuyển đợt 1 đại học chính quy theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 Trường Đại học Điện lực cao nhất 20 điểm.
I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào xét tuyển đợt 1 đại học chính quy theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024
Trường Đại học Điện lực (mã trường: DDL) thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ) xét tuyển đợt 1 đại học chính quy theo phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024, cụ thể như sau:


Trên đây là mức điểm nhận hồ sơ dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 (Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2022 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên)
II. Hướng dẫn thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trong thời gian từ 18/7/2024 đến 17h00 ngày 30/7/2024, thí sinh trúng tuyển cần phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.
Đối với các thí sinh tự do (thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2023 trở về trước) nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển (NVXT) từ ngày 01/7/2024 đến ngày 20/7/2024 theo quy định và hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi thí sinh thường trú.
III. Thời gian công bố kết quả xét tuyển chính thức
Trước 17h00 ngày 19/8/2024, Nhà trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức, thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Điện lực tại đường link www.tuyensinh.epu.edu.vn mục tra cứu.
Thí sinh trúng tuyển chính thức bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ khi công bố danh sách trúng tuyển đến trước 17h00 ngày 27/8/2024.
C. Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2023 mới nhất
1. Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023
Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 của trường Đại học Điện lực theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 là điểm trúng tuyển áp dụng đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học năm 2023 của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên).
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 22.35 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 22.3 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện từ - viền thông | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 21.3 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 21.5 |
II. Tra cứu kết quả trúng tuyển
Trước 17h00 ngày 24/8/2023, Nhà trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức. Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Điện lực tại đường link www.tuyensinh.epu.edu.vn vào mục tra cứu Kết quả trúng tuyển đại học chính quy năm 2023.
Thí sinh trúng tuyển sẽ được Nhà trường gửi Thông báo trúng tuyển và nhập học qua đường bưu điện theo địa chỉ thí sinh đã đăng ký trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
III. Hướng dẫn thí sinh xác nhận nhập học trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại Trường
Từ ngày 24/8/2023 đến trước 17h00 ngày 08/9/2023, thí sinh trúng tuyển bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn. Nhà trường chỉ làm thủ tục nhập học đối với các thí sinh đã xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Từ ngày 06/9/2023 đến ngày 08/9/2023, thí sinh trúng tuyển sẽ đến làm thủ tục nhập học theo thời gian cụ thể được hướng dẫn trong thông báo trúng tuyển nhập học của Nhà trường; địa điểm nhập học tại Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Nhà trường không tiếp nhận những trường hợp thí sinh làm thủ tục nhập học sau ngày 15/9/2023.
2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Điện lực 2023
Ngày 6/7, trường Đại học Điện lực công bố điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sớm gồm Xét học bạ, Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG HN, Xét tuyển kết hợp nhóm 1.
I. Điểm đủ điều kiện trúng tuyển
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 (chưa tính đến điều kiện đã tốt nghiệp THPT) theo các phương thức xét tuyển sớm của trường Đại học Điện lực dưới đây là điểm trúng tuyển dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 (Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học năm 2023 của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên)
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (Học bạ);
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG HN;
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp nhóm 1

II. Tra cứu kết quả xét tuyển
Kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sớm được Nhà trường công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Điện lực.
Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Điện lực tại đường link https://tuyensinh.epu.edu.vn/tra-cuu-xet-tuyen-hoc-ba.html
Nhà trường sẽ giải quyết mọi thắc mắc của thí sinh về thông tin cá nhân, khu vực tuyển sinh, đối tượng ưu tiên tuyển sinh đến 17h00 ngày 07/7/2023.
III. Hướng dẫn thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trong thời gian từ 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.
Nếu thí sinh không đăng ký nguyện vọng đã được xét đủ điều kiện trúng tuyển sớm trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia thì kết quả trúng tuyển sớm của thí sinh không còn giá trị.
Để chắc chắn chính thức trúng tuyển vào Trường Đại học Điện lực, thí sinh cần phải đăng ký nguyện vọng 1 cho ngành đã đủ điều kiện trúng tuyển sớm trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.
Đối với các thí sinh tự do (thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về trước) nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Hệ thống phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển (NVXT) từ ngày 15/6 đến ngày 20/7/2023 theo quy định và hướng dẫn của Sở giáo dục và đào tạo nơi thí sinh thường trú.
IV. Thời gian công bố kết quả xét tuyển chính thức
Trước 17h00 ngày 22/8/2023, Nhà trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển chính thức, thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Điện lực tại đường link www.tuyensinh.epu.edu.vn mục tra cứu.
Thí sinh trúng tuyển chính thức bắt buộc phải xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ khi công bố danh sách trúng tuyển đến trước 17h00 ngày 06/9/2023.
Học phí
Trường Đại học Điện lực đã công bố mức học phí áp dụng cho năm học 2025–2026 theo Quyết định số 468/QĐ-ĐHĐL ban hành tháng 7/2025. Học phí được tính theo số tín chỉ và chia theo khối ngành, hệ đào tạo, với mức tăng nhẹ so với năm học trước, đúng theo lộ trình và quy định hiện hành.
Đối với sinh viên chính quy tuyển sinh mới từ năm học 2025–2026, mức học phí tính theo tín chỉ như sau:
+ Các học phần đại cương (Giáo dục quốc phòng – an ninh, Giáo dục thể chất): 546.000 đồng/tín chỉ
+ Nhóm ngành III và VII (Kinh tế, quản trị, pháp luật, xã hội nhân văn, du lịch...): 693.000 đồng/tín chỉ
+ Nhóm ngành V (Công nghệ kỹ thuật, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện – điện tử, toán – thống kê...): 767.000 đồng/tín chỉ
Đối với sinh viên các khóa cũ (2024 trở về trước), mức học phí vẫn giữ theo quy định trước đó, thấp hơn khoảng 10–15%.
Đối với các lớp có sĩ số thấp hoặc học lại, học cải thiện, nhà trường áp dụng hệ số nhân:
+ Lớp từ 10–19 người: tính 1,5 lần mức học phí tín chỉ thông thường
+ Lớp từ 5–9 người: tính 2,0 lần
+ Lớp dưới 5 người: tính 2,5 lần
Lưu ý:
+ Sinh viên kéo dài thời gian học sẽ đóng thêm học phí theo số tháng gia hạn.
+ Sinh viên quốc tế hoặc diện tự túc sẽ đóng học phí theo thỏa thuận hợp tác với đối tác nước ngoài.


Mức học phí Đại học Điện lực năm 2025–2026 vẫn giữ ở mức trung bình so với các trường công lập có ngành kỹ thuật – công nghệ. Trường áp dụng mức học phí phân loại theo ngành và hệ đào tạo, đảm bảo công khai, minh bạch và phù hợp lộ trình tăng học phí của Bộ GD&ĐT. Sinh viên các ngành kỹ thuật, công nghệ sẽ có học phí cao hơn so với khối ngành kinh tế – xã hội.
I. Học phí Đại học Điện lực Hà Nội năm 2024 - 2025
Trong năm học 2024–2025, Trường Đại học Điện lực áp dụng mức học phí mới dựa theo Quyết định số 851/QĐ-ĐHĐL. Học phí được tính theo số tín chỉ, chia theo nhóm ngành và hệ đào tạo. Đối với hệ đại học chính quy, học phí học phần đại cương (bao gồm Giáo dục quốc phòng – an ninh, Giáo dục thể chất) được quy định là 420.000 đồng/tín chỉ. Các học phần chuyên ngành thuộc khối ngành Kinh doanh, Quản lý, Du lịch, Nhân văn... có mức học phí là 495.000 đồng/tín chỉ. Trong khi đó, nhóm ngành kỹ thuật – công nghệ như Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Cơ điện tử… có mức học phí cao hơn, khoảng 590.000 đồng/tín chỉ.
Với hệ sau đại học, học phí thạc sĩ dao động từ 462.000 đến 649.000 đồng/tín chỉ, tùy nhóm ngành. Còn đối với hệ tiến sĩ, học phí nằm trong khoảng 630.000 đến 885.000 đồng/tín chỉ. Mức chênh lệch giữa các ngành phản ánh đặc thù chi phí đào tạo, trang thiết bị, và tính ứng dụng của từng lĩnh vực.
Bên cạnh đó, nhà trường cũng quy định rõ học phí đối với các lớp học phần đặc biệt, như lớp học lại, cải thiện hoặc lớp có ít sinh viên. Cụ thể, nếu lớp có từ 10 đến dưới 20 sinh viên, học phí sẽ nhân hệ số 1,5 lần; từ 5 đến dưới 10 sinh viên là 2,0 lần, và dưới 5 sinh viên là 2,5 lần so với mức tín chỉ chuẩn. Ngoài ra, lệ phí phúc khảo bài thi cũng được công bố: 50.000 đồng/bài đối với bậc đại học, và 100.000 đồng/bài đối với bậc sau đại học.
Tổng thể, mức học phí của Trường Đại học Điện lực năm học 2024–2025 được đánh giá là phù hợp mặt bằng chung của các trường công lập kỹ thuật, với lộ trình tăng học phí rõ ràng, minh bạch, không vượt quá 10% mỗi năm theo quy định của Chính phủ. Sinh viên theo học các ngành kỹ thuật và công nghệ sẽ có học phí cao hơn so với nhóm ngành kinh tế – xã hội, phản ánh đúng định hướng đào tạo chuyên sâu và đầu tư cơ sở vật chất kỹ thuật. Đây là yếu tố quan trọng để người học cân nhắc và lên kế hoạch tài chính khi lựa chọn theo học tại trường.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 350 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 3 | 7340115 | Marketing | 120 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 4 | 7340122 | Thương mại Điện tử | 200 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 250 | ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 160 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 7 | 7340301 | Kế toán | 300 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | 120 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 100 | ĐT THPTHọc BạKết HợpƯu Tiên | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 180 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 11 | 7460117 | Toán tin | 80 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 150 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 120 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 650 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 180 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 240 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 240 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 120 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 700 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 500 | Học BạƯu TiênĐT THPT | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 22 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 120 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; A02; B00; D07 |
| Kết Hợp | A01; D07 | ||||
| 23 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 100 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 80 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 25 | 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 60 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 120 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 27 | 7510602 | Quản lý năng lượng | 100 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 28 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 280 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 29 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 120 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 30 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 180 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 240 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 120 | ĐT THPTHọc BạƯu Tiên | A00; A01; D01; D07 |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 |


