I. Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 22.67  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 21.5  
3 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 22.92  
4 7340122 Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 22.92  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 21.83  
6 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 16.5  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 21.17  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 20.23  
9 7380107 Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 21.17  
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 16.5  
11 7460117 Toán tin A00; A01; D01; D07 16.5  
12 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 20.83  
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 20.5  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21.9  
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 19.17  
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 22.58  
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 23.13  
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 22.75  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 22.92  
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 21.83  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 23.33  
22 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00; D07 21.35  
23 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01; D07 18.5  
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 18.17  
25 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D07 16.5  
26 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 19.17  
27 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D01; D07 18.17  
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 22.92  
29 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 18.17  
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 19.97  
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D07 19.83  
32 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 19.83  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 24.2  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 23.25  
3 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 24.5  
4 7340122 Thương mại Điện tử A00; A01; D01; D07 24.5  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.5  
6 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 18  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 23  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 22.3  
9 7380107 Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 23  
10 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 18  
11 7460117 Toán tin A00; A01; D01; D07 18  
12 7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D07 22.75  
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 22.5  
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.55  
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 21.5  
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 24.1  
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 24.75  
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 24.3  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 24.5  
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 23.5  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 25  
22 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A01; A02; B00; D07 23.14  
23 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01; D07 21  
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 20.5  
25 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; D01; D07 18  
26 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 21.5  
27 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D01; D07 20.5  
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 24.5  
29 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01; D07 20.5  
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 22.1  
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D07 22  
32 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 22  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 24.2 Kết hợp học bạ và CCTAQT
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07 23.25 Kết hợp học bạ và CCTAQT
3 7340115 Marketing A01; D01; D07 24.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
4 7340122 Thương mại Điện tử A01; D01; D07 24.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
6 7340205 Công nghệ tài chính A01; D01; D07 18 Kết hợp học bạ và CCTAQT
7 7340301 Kế toán A01; D01; D07 23 Kết hợp học bạ và CCTAQT
8 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07 22.3 Kết hợp học bạ và CCTAQT
9 7380107 Luật kinh tế D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 23 Kết hợp học bạ và CCTAQT
10 7460108 Khoa học dữ liệu A01; D01; D07 18 Kết hợp học bạ và CCTAQT
11 7460117 Toán tin A01; D01; D07 18 Kết hợp học bạ và CCTAQT
12 7480106 Kỹ thuật máy tính A01; D01; D07 22.75 Kết hợp học bạ và CCTAQT
13 7480107 Trí tuệ nhân tạo A01; D01; D07 22.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
14 7480201 Công nghệ thông tin A01; D01; D07 23.55 Kết hợp học bạ và CCTAQT
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A01; D01; D07 21.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01; D01; D07 24.1 Kết hợp học bạ và CCTAQT
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01; D01; D07 24.75 Kết hợp học bạ và CCTAQT
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01; D01; D07 24.3 Kết hợp học bạ và CCTAQT
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01; D01; D07 24.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
20 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; D01; D07 23.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A01; D01; D07 25 Kết hợp học bạ và CCTAQT
22 7510402 Công nghệ vật liệu A01; D07 23.14 Kết hợp học bạ và CCTAQT
23 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A01; D01; D07 21 Kết hợp học bạ và CCTAQT
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01; D01; D07 20.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
25 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A01; D01; D07 18 Kết hợp học bạ và CCTAQT
26 7510601 Quản lý công nghiệp A01; D01; D07 21.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
27 7510602 Quản lý năng lượng A01; D01; D07 20.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07 24.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
29 7520107 Kỹ thuật Robot A01; D01; D07 20.5 Kết hợp học bạ và CCTAQT
30 7520115 Kỹ thuật nhiệt A01; D01; D07 22.1 Kết hợp học bạ và CCTAQT
31 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01; D01; D07 22 Kết hợp học bạ và CCTAQT
32 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D07 22 Kết hợp học bạ và CCTAQT

4. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Điện lực (EPU) năm 2025 khẳng định không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển trong phương thức thi tốt nghiệp THPT. Điều này có nghĩa là nếu hai tổ hợp A và B cùng ngành, điểm trúng tuyển cho ngành đó sẽ như nhau, bất kể thí sinh đăng ký tổ hợp nào, chỉ cần đáp ứng ngưỡng điểm trúng tuyển.

Bảng quy đổi điểm tương đương mức điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển

STT Phương thức xét tuyển bằng kết quả THPT (PT gốc) Phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT (Học bạ) và phương thức kết hợp với CC TAQT
Khoảng 1 16.50−18.50 18.00−21.00
Khoảng 2 18.50−22.50 21.00−24.00
Khoảng 3 22.50−25.00 24.00−27.00
Khoảng 4 25.00−30.00 27.00−30.00

Công thức quy đổi điểm 

Công thức quy đổi từ  về  là:

Trong đó:

 là điểm của phương thức gốc (phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT).

 là điểm của phương thức cần quy đổi.

 là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.

 là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.

 là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc.

 là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc.

III. Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D07; D01 22.35  
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D07; D01 24  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D07; D01 22.35  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D07; D01 22.35  
5 7340302 Kiểm toán A00; A01; D07; D01 21.5  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 23  
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; D01 21  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D01 23.25  
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D07; D01 24  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D07; D01 23.5  
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07; D01 22.75  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D01 23.5  
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D07; D01 22  
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; D01 19.5  
15 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D07; D01 22.7  
16 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D07; D01 21.5  
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D07; D01 23.7  
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07; D01 21.9  
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D07; D01 21.8  

2. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D07; D01 24.5  
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D07; D01 25.75  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D07; D01 24.75  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D07; D01 24.5  
5 7340302 Kiểm toán A00; A01; D07; D01 24.75  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 24  
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; D01 19  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D01 22.75  
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D07; D01 24  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D07; D01 23  
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07; D01 23  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D01 25.75  
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D07; D01 18.5  
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; D01 18  
15 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D07; D01 20.5  
16 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D07; D01 19  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D07; D01 25.5  
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07; D01 19  
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D07; D01 23.5  

3. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D07; D01 24.5 Học bạ và CCQT
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D07; D01 25.75 Học bạ và CCQT
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D07; D01 24.75 Học bạ và CCQT
4 7340301 Kế toán A00; A01; D07; D01 24.5 Học bạ và CCQT
5 7340302 Kiểm toán A00; A01; D07; D01 24.75 Học bạ và CCQT
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 24 Học bạ và CCQT
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; D01 19 Học bạ và CCQT
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D01 22.75 Học bạ và CCQT
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D07; D01 24 Học bạ và CCQT
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D07; D01 23 Học bạ và CCQT
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D07; D01 23 Học bạ và CCQT
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D01 25.75 Học bạ và CCQT
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D07; D01 18.5 Học bạ và CCQT
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; D01 18 Học bạ và CCQT
15 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D07; D01 20.5 Học bạ và CCQT
16 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D07; D01 19 Học bạ và CCQT
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D07; D01 25.5 Học bạ và CCQT
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07; D01 19 Học bạ và CCQT
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D07; D01 23.5 Học bạ và CCQT

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2023

Trường Đại học Điện lực chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Ngày 22/8/2023, đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Điện lực năm 2023 xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, quý phụ huynh và các em thí sinh tra cứu dưới đây:

Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 của trường Đại học Điện lực theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 là điểm trúng tuyển áp dụng đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học năm 2023 của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên).

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 22.5  
2 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 24  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.5  
4 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 22.35  
5 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 22.5  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 23.25  
7 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 20.5  
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07 22.3  
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D01; D07 23.25  
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 22.75  
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện từ - viền thông A00; A01; D01; D07 22.75  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01; D07 23  
13 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01; D07 20  
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 18  
15 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; D07 23.5  
16 7510602 Quản lý năng lượng A00; A01; D01; D07 22  
17 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.25  
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 21.3  
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 21.5

 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Điện lực mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Điện lực năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Điện lực 2026

Học phí Đại học Điện lực năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2023 mới nhất