video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
885 lượt search
DDL

Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực (EPU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DDL 5.0 885 lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Điện lực (EPU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh 21.25 A00; A01; D01; D07
3 7340115 Marketing 22.00 A00; A01; D01; D07
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.00 A00; A01; D01; D07
5 7340122 Thương mại Điện tử 22.75 A00; A01; D01; D07
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.25 A00; A01; D01; D07
7 7340205 Công nghệ tài chính 20.25 A00; A01; D01; D07
8 7340301 Kế toán 21.50 A00; A01; D01; D07
9 7340302 Kiểm toán 21.00 A00; A01; D01; D07
10 7380107 Luật kinh tế 20.50 D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C00
11 7460108 Khoa học dữ liệu 20.25 A00; A01; D01; D07; X02; X56
12 7460117 Toán tin 19.00 A00; A01; D01; D07; X02; X56
13 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 16.00 A00; A01; D01; D07
14 7480106 Kỹ thuật máy tính 22.00 A00; A01; D01; D07
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo 21.00 A00; A01; D01; D07
16 7480201 Công nghệ thông tin 21.35 A00; A01; D01; D07
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.25 A00; A01; D01; D07
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.50 A00; A01; D01; D07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.25 A00; A01; D01; D07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.25 A00; A01; D01; D07
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.15 A00; A01; D01; D07
22 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.15 A00; A01; D01; D07
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 24.60 A00; A01; D01; D07
24 7510402 Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch 21.25 A00; A01; A02; B00; D01; D07
25 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 21.50 A00; A01; A02; B00; D01; D07
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.25 A00; A01; A02; B00; D01; D07
27 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 21.75 A00; A01; A02; B00; D01; D07
28 7510601 Quản lý công nghiệp 21.50 A00; A01; D01; D07
29 7510602 Quản lý năng lượng 19.75 A00; A01; D01; D07
30 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 23.25 A00; A01; D01; D07
31 7520107 Kỹ thuật Robot 21.50 A00; A01; D01; D07
32 7520115 Kỹ thuật nhiệt 22.75 A00; A01; D01; D07
33 7520117 Kỹ thuật công nghiệp 20.00 A00; A01; D01; D07
34 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 17.50 A00; A01; D01; D07
35 7520401 Vật lý kỹ thuật 16.50 A00; A01; D01; D07; X06; C01
36 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; D01; D07
37 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 20.75 A00; A01; D01; D07
38 7810201 Quản trị khách sạn 20.75 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.50 D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh 22.75 A00; A01; D01; D07
3 7340115 Marketing 23.50 A00; A01; D01; D07
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; D01; D07
5 7340122 Thương mại Điện tử 24.25 A00; A01; D01; D07
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.75 A00; A01; D01; D07
7 7340205 Công nghệ tài chính 21.75 A00; A01; D01; D07
8 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01; D07
9 7340302 Kiểm toán 22.50 A00; A01; D01; D07
10 7380107 Luật kinh tế 22.00 D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C00
11 7460108 Khoa học dữ liệu 21.75 A00; A01; D01; D07; X02; X56
12 7460117 Toán tin 20.50 A00; A01; D01; D07; X02; X56
13 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 18.00 A00; A01; D01; D07
14 7480106 Kỹ thuật máy tính 23.50 A00; A01; D01; D07
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50 A00; A01; D01; D07
16 7480201 Công nghệ thông tin 22.85 A00; A01; D01; D07
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22.75 A00; A01; D01; D07
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25.00 A00; A01; D01; D07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.75 A00; A01; D01; D07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.75 A00; A01; D01; D07
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.65 A00; A01; D01; D07
22 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.65 A00; A01; D01; D07
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 26.10 A00; A01; D01; D07
24 7510402 Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch 22.75 A00; A01; A02; B00; D01; D07
25 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 23.00 A00; A01; A02; B00; D01; D07
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.80 A00; A01; A02; B00; D01; D07
27 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 23.25 A00; A01; A02; B00; D01; D07
28 7510601 Quản lý công nghiệp 23.00 A00; A01; D01; D07
29 7510602 Quản lý năng lượng 21.25 A00; A01; D01; D07
30 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 24.75 A00; A01; D01; D07
31 7520107 Kỹ thuật Robot 23.00 A00; A01; D01; D07
32 7520115 Kỹ thuật nhiệt 24.25 A00; A01; D01; D07
33 7520117 Kỹ thuật công nghiệp 21.50 A00; A01; D01; D07
34 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 19.20 A00; A01; D01; D07
35 7520401 Vật lý kỹ thuật 18.40 A00; A01; D01; D07; X06; C01
36 7580302 Quản lý xây dựng 19.60 A00; A01; D01; D07
37 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 22.25 A00; A01; D01; D07
38 7810201 Quản trị khách sạn 22.25 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.50 D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh 22.75 A00; A01; D01; D07
3 7340115 Marketing 23.50 A00; A01; D01; D07
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; D01; D07
5 7340122 Thương mại Điện tử 24.25 A00; A01; D01; D07
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.75 A00; A01; D01; D07
7 7340205 Công nghệ tài chính 21.75 A00; A01; D01; D07
8 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01; D07
9 7340302 Kiểm toán 22.50 A00; A01; D01; D07
10 7380107 Luật kinh tế 22.00 D01; D09; D10; D84; D14; D66; X78; X25; C00
11 7460108 Khoa học dữ liệu 21.75 A00; A01; D01; D07; X02; X56
12 7460117 Toán tin 20.50 A00; A01; D01; D07; X02; X56
13 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 18.00 A00; A01; D01; D07
14 7480106 Kỹ thuật máy tính 23.50 A00; A01; D01; D07
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50 A00; A01; D01; D07
16 7480201 Công nghệ thông tin 22.85 A00; A01; D01; D07
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22.75 A00; A01; D01; D07
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25.00 A00; A01; D01; D07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.75 A00; A01; D01; D07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.75 A00; A01; D01; D07
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.65 A00; A01; D01; D07
22 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.65 A00; A01; D01; D07
23 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 26.10 A00; A01; D01; D07
24 7510402 Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch 22.75 A00; A01; A02; B00; D01; D07
25 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 23.00 A00; A01; A02; B00; D01; D07
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.80 A00; A01; A02; B00; D01; D07
27 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 23.25 A00; A01; A02; B00; D01; D07
28 7510601 Quản lý công nghiệp 23.00 A00; A01; D01; D07
29 7510602 Quản lý năng lượng 21.25 A00; A01; D01; D07
30 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 24.75 A00; A01; D01; D07
31 7520107 Kỹ thuật Robot 23.00 A00; A01; D01; D07
32 7520115 Kỹ thuật nhiệt 24.25 A00; A01; D01; D07
33 7520117 Kỹ thuật công nghiệp 21.50 A00; A01; D01; D07
34 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 19.20 A00; A01; D01; D07
35 7520401 Vật lý kỹ thuật 18.40 A00; A01; D01; D07; X06; C01
36 7580302 Quản lý xây dựng 19.60 A00; A01; D01; D07
37 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 22.25 A00; A01; D01; D07
38 7810201 Quản trị khách sạn 22.25 A00; A01; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.