I. Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 22.67 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 21.83 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 21.17 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 20.23 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 21.17 | |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 11 | 7460117 | Toán tin | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.9 | |
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 19.17 | |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 22.58 | |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.13 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 21.83 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 23.33 | |
| 22 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; D07 | 21.35 | |
| 23 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |
| 25 | 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 19.17 | |
| 27 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |
| 28 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 22.92 | |
| 29 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 18.17 | |
| 30 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 19.97 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 19.83 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 19.83 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 24.2 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại Điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 22.3 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 23 | |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 11 | 7460117 | Toán tin | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.55 | |
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 24.1 | |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.3 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 22 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; D07 | 23.14 | |
| 23 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 25 | 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 27 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 28 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |
| 29 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 30 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 22.1 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 22 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 24.2 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07 | 23.25 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 3 | 7340115 | Marketing | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 4 | 7340122 | Thương mại Điện tử | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07 | 23 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07 | 22.3 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 23 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 10 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 11 | 7460117 | Toán tin | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 12 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A01; D01; D07 | 22.75 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 13 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D01; D07 | 22.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D07 | 23.55 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A01; D01; D07 | 21.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01; D01; D07 | 24.1 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01; D01; D07 | 24.75 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01; D01; D07 | 24.3 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 19 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 20 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01; D01; D07 | 23.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A01; D01; D07 | 25 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 22 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | A01; D07 | 23.14 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 23 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A01; D01; D07 | 21 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01; D01; D07 | 20.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 25 | 7510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A01; D01; D07 | 18 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 26 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A01; D01; D07 | 21.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 27 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A01; D01; D07 | 20.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 28 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07 | 24.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 29 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A01; D01; D07 | 20.5 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 30 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A01; D01; D07 | 22.1 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A01; D01; D07 | 22 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D07 | 22 | Kết hợp học bạ và CCTAQT |
4. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Bảng quy đổi điểm tương đương mức điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển
Công thức quy đổi điểm
Công thức quy đổi từ về là:
Trong đó:
là điểm của phương thức gốc (phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT).
là điểm của phương thức cần quy đổi.
là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.
là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.
là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc.
là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D07; D01 | 22.35 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D07; D01 | 24 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D07; D01 | 22.35 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D07; D01 | 22.35 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D07; D01 | 21.5 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D01 | 23 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 21 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D07; D01 | 23.25 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; D07; D01 | 24 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D07; D01 | 23.5 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07; D01 | 22.75 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; D01 | 23.5 | |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 22 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D07; D01 | 19.5 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D07; D01 | 22.7 | |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 21.5 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D07; D01 | 23.7 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D07; D01 | 21.9 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D07; D01 | 21.8 |
2. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D07; D01 | 25.75 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D07; D01 | 24.75 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D07; D01 | 24.75 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D01 | 24 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 19 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D07; D01 | 22.75 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; D07; D01 | 24 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D07; D01 | 23 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07; D01 | 23 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; D01 | 25.75 | |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 18.5 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D07; D01 | 18 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D07; D01 | 20.5 | |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 19 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D07; D01 | 25.5 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D07; D01 | 19 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D07; D01 | 23.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Điện lực 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | Học bạ và CCQT |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D07; D01 | 25.75 | Học bạ và CCQT |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D07; D01 | 24.75 | Học bạ và CCQT |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D07; D01 | 24.5 | Học bạ và CCQT |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D07; D01 | 24.75 | Học bạ và CCQT |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D01 | 24 | Học bạ và CCQT |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D07; D01 | 19 | Học bạ và CCQT |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D07; D01 | 22.75 | Học bạ và CCQT |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; D07; D01 | 24 | Học bạ và CCQT |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D07; D01 | 23 | Học bạ và CCQT |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D07; D01 | 23 | Học bạ và CCQT |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; D01 | 25.75 | Học bạ và CCQT |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 18.5 | Học bạ và CCQT |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D07; D01 | 18 | Học bạ và CCQT |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D07; D01 | 20.5 | Học bạ và CCQT |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D07; D01 | 19 | Học bạ và CCQT |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D07; D01 | 25.5 | Học bạ và CCQT |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D07; D01 | 19 | Học bạ và CCQT |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D07; D01 | 23.5 | Học bạ và CCQT |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Điện lực năm 2023
Trường Đại học Điện lực chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Ngày 22/8/2023, đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Điện lực năm 2023 xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, quý phụ huynh và các em thí sinh tra cứu dưới đây:
Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 của trường Đại học Điện lực theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 là điểm trúng tuyển áp dụng đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (Đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên áp dụng theo quy chế tuyển sinh Đại học năm 2023 của Bộ GD&ĐT; Các thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên).
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 22.35 | |
| 5 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 7 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 22.3 | |
| 9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện từ - viền thông | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 12 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 13 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 15 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 16 | 7510602 | Quản lý năng lượng | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 18 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; D01; D07 | 21.3 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 21.5 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Điện lực mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Điện lực năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Điện lực 2026
Học phí Đại học Điện lực năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2025 mới nhất