Đề án tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM

Video giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages – Information Technology (HUFLIT)

  • Mã trường: DNT

  • Loại trường: Dân Lập

  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế

  • Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh

  • SĐT: (+84 28) 38 632 052 – 38 629 232

  • Email: tuyensinh@huflit.edu.vn / contact@huflit.edu.vn

  • Website: www.huflit.edu.vn

  • Facebook: www.huflit.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

I. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành Mã ngành THXT
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D03, D04, D11, D14, D15, X78, X80
3 Đông phương học 7310608 D01, A01, DD2, D06, D14, D15
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D11, DD2, D14, D15
5 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D14, D15
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
7 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
8 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
11 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
13 Marketing 7340115 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14, D15, X26, X78
15 Quản trị khách sạn 7810201 D01, D14, D15, X26, X78
16 Quan hệ quốc tế 7310206 D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
17 Quan hệ công chúng 7320108 D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
18 Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
19 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
20 Kế toán 7340301 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
21 Kiểm toán 7340302 A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27
22 Luật kinh tế 7380107 A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78
23 Luật 7380101 A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78

II. Tổ hợp xét tuyển

STT Mã tổ hợp Tổ hợp môn
1 A00 Toán, Vật lý, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
4 C01 Toán, Ngữ văn, Vật lý
5 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
6 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
7 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
8 D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
9 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
10 D09 Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
11 D10 Toán, Tiếng Anh, Địa lí
12 D11 Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
13 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
14 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
15 D15 Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
16 DD2 Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
17 X06 Toán, Vật lý, Tin học
18 X25 Toán,  Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
19 X26 Toán, Tiếng Anh, Tin học
20 X27 Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp
21 X78 Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh
22 X79 Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học
23 X80 Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp

III. Thông tin tuyển sinh

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung

HUFLIT tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 trong phạm vi cả nước. Đối tượng dự tuyển gồm:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định.

Thí  sinh đăng ký xét tuyển vào HUFLIT cần đáp ứng các điều kiện chung sau:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Đăng ký xét tuyển theo ngành, phương thức và tổ hợp môn phù hợp.
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của nhà trường.
  • Với phương thức xét học bạ, tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
  • Với phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM, thí sinh cần đạt từ 500/1200 điểm trở lên.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ có thể sử dụng để thay thế điểm thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ. Điều kiện cụ thể sẽ được xác định theo từng phương thức xét tuyển.

Các phương thức xét tuyển của HUFLIT năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM xét tuyển đại học chính quy theo 4 phương thức cho 23 ngành đào tạo.

  • Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT
  • Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT

Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức

Thí sinh xét tuyển vào HUFLIT năm 2026 cần tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đồng thời đáp ứng điều kiện nhận hồ sơ theo từng phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển theo tổ hợp 3 môn của ngành đăng ký.

Điều kiện dự tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUFLIT quy định.
  • Mức điểm cụ thể sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT

Phương thức này xét tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

Điều kiện dự tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Có điểm thi tốt nghiệp THPT >= 15 điểm trở lên, tính trên thang 30 theo tổ hợp dùng để xét học bạ hoặc theo tổ hợp Văn, Toán và một môn bất kỳ.
  • Tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do ĐHQG TP.HCM tổ chức để đăng ký xét tuyển.

Điều kiện dự tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM.
  • Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào >= 500/1200 điểm trở lên.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT

Phương thức này áp dụng cho thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT. 


Thí sinh cần đáp ứng đúng đối tượng xét tuyển thẳng, chuẩn bị minh chứng hợp lệ và thực hiện đăng ký theo hướng dẫn tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và HUFLIT.

**Lưu ý chung

Đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ, thí  sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để thay thế điểm thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT theo quy định của HUFLIT.

Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển

Các mốc thời gian tuyển sinh HUFLIT năm 2026 thí sinh cần lưu ý:

  • Từ ngày 01/4 đến 30/4/2026: HUFLIT xét tuyển học bổng đợt 1.
  • Từ ngày 11/6 đến 12/6/2026: thí sinh dự kiến thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Từ ngày 17/6 đến 21/6/2026: thí sinh thực hành đăng ký nguyện vọng xét tuyển.
  • Trước 17h00 ngày 20/6/2026: hạn chót nộp hồ sơ xét tuyển thẳng và chứng chỉ quốc tế.
  • Từ ngày 02/7 đến 14/7/2026: thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển.
  • Từ ngày 15/7 đến 21/7/2026: thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến.
  • Trước 17h00 ngày 13/8/2026: các trường đại học công bố điểm chuẩn đợt 1.
  • Trước 17h00 ngày 21/8/2026: thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến. Từ ngày 22/8/2026: các trường đại học xét tuyển bổ sung.

Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển thực hiện theo từng phương thức đăng ký. Thí sinh cần chuẩn bị các minh chứng phù hợp, gồm:

  • Thông tin đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung.
  • Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu xét theo điểm thi.
  • Kết quả học tập THPT nếu xét học bạ.
  • Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM nếu xét theo phương thức này.
  • Hồ sơ xét tuyển thẳng nếu thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
  • Chứng chỉ quốc tế hoặc chứng chỉ ngoại ngữ nếu sử dụng để thay thế điểm thi ngoại ngữ.

Cách đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển tại cổng tuyển sinh của HUFLIT.

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến từ ngày 15/7 đến 21/7/2026 theo số lượng nguyện vọng đăng ký và hướng dẫn của hệ thống tuyển sinh chung.

Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại HUFLIT

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

HUFLIT áp dụng phương thức xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT. Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng cần nộp hồ sơ trước 17h00 ngày 20/6/2026. 

Kết quả xét tuyển thẳng dự kiến được các trường đại học công bố trước ngày 30/6/2026.

Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT khi thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung.

Điểm cộng của trường

Thông tin tuyển sinh HUFLIT năm 2026 chưa công bố chính sách điểm cộng riêng theo thành tích, chứng chỉ hoặc giải thưởng. Trường có nêu quy định chung của tuyển sinh 2026 về điểm cộng tối đa 3/30 điểm, gồm các nhóm:

  • Diện tuyển thẳng nhưng không sử dụng: 0 đến 3 điểm.
  • Thành tích, năng khiếu đặc biệt: 0 đến 1,5 điểm.
  • Chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế: 0 đến 1,5 điểm.

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ, thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để thay thế điểm thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT. Trường lưu ý thí sinh chỉ được chọn quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích tối đa 1,5 điểm; nếu chứng chỉ đã được quy đổi vào điểm xét tuyển thì không cộng thêm điểm khuyến khích cho chứng chỉ đó.

Thí  sinh thuộc diện ưu tiên, xét tuyển thẳng hoặc sử dụng chứng chỉ quốc tế cần chuẩn bị minh chứng hợp lệ và nộp đúng thời hạn theo thông báo tuyển sinh của HUFLIT.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 17 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 17  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 15  
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D63; D14; D15 15  
5 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 15 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
6 7310608 Đông phương học D01; A01; D63; D06; D14; D15 15  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 17 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
8 7320108 Quan hệ công chúng D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 15 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
9 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 15 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
10 7340115 Marketing D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 17 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
11 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 15 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
12 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 15  
13 7340302 Kiểm toán D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 15  
14 7380101 Luật D09; D10; D84; D01; C00; D66; D14; D15 15  
15 7380107 Luật kinh tế D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 15  
16 7480103 Kế toán D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 15  
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 15  
18 7480107 Tài chính – ngân hàng D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 15  
19 7480107 Trí tuệ nhân tạo A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 15  
20 7480201 Công nghệ thông tin A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 15  
21 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 15 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D66; D08 15 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
23 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D66; D08 15 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 20 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 20  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 18  
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D63; D14; D15 18  
5 7310206 Quan hệ quốc tế D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 18 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
6 7310608 Đông phương học D01; A01; D63; D06; D14; D15 18  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 20 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
8 7320108 Quan hệ công chúng D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 18 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
9 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 18 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
10 7340115 Marketing D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 20 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
11 7340120 Kinh doanh quốc tế D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 18 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
12 7340122 Thương mại điện tử A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 18  
13 7340302 Kiểm toán D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 18  
14 7380101 Luật D09; D10; D84; D01; C00; D66; D14; D15 18  
15 7380107 Luật kinh tế D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 18  
16 7480103 Kế toán D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 18  
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 18  
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 18  
19 7480107 Tài chính – ngân hàng D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 18  
20 7480201 Công nghệ thông tin A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 18  
21 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 18 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D66; D08 18 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
23 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D66; D08 18 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   600  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   600  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật   500  
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   500  
5 7310206 Quan hệ quốc tế   500  
6 7310608 Đông phương học   500  
7 7320104 Truyền thông đa phương tiện   600  
8 7320108 Quan hệ công chúng   500  
9 7340101 Quản trị kinh doanh   500  
10 7340115 Marketing   600  
11 7340120 Kinh doanh quốc tế   500  
12 7340122 Thương mại điện tử   500  
13 7340302 Kiểm toán   500  
14 7380101 Luật   500  
15 7380107 Luật kinh tế   500  
16 7480103 Kỹ thuật phần mềm   500  
17 7480103 Kế toán   500  
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo   500  
19 7480107 Tài chính – ngân hàng   500  
20 7480201 Công nghệ thông tin   500  
21 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   500  
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   500  
23 7810201 Quản trị khách sạn   500  

4. Điểm sàn Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM năm 2025

Ngày 18/7/2025, Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh (HUFLIT) công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2025 (điểm sàn) cho 23 ngành đào tạo bậc Đại học, hệ chính quy của Trường theo lộ trình xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào Tạo. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của các ngành đào cụ thể như sau:

Media VietJack

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2025 tại HUFLIT

Ghi chú:

* Phương thức 1, Phương thức 2: Không có độ lệch điểm giữa các tổ hợp.

* Các ngành (*) có môn xét tuyển chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2).

* Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

* Mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1.0 điểm; mỗi khu vực cách nhau 0.25 điểm (theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo).

Từ ngày 18 – 25/7/2025, HUFLIT tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển đợt 5 theo phương thức học bạ THPT và kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM, mở thêm lựa chọn cho các thí sinh mong muốn trở thành tân sinh viên HUFLIT năm nay.

Cùng thời điểm này, thí sinh cũng có thể đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hạn chót là 17h00 ngày 28/7/2025.

5. Cách tính điểm xét tuyển

5.1 Điểm xét tuyển điểm thi THPT

Trong đó: M1, M2, M3: Điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.

5.2 Điểm xét học bạ kết hợp Chứng chỉ Quốc tế

]+ Điểm cộng +Điểm ưu tiên

Trong đó:

+ Điểm BQ môn = (Điểm lớp 10 + lớp 11 + lớp 12)/3

+ Điểm cộng: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

5.3 Điểm xét tuyển ĐGNL/ĐGTD

5.4 Điểm xét tuyển SAT/ACT

  • Điểm học lực chiếm 60%, điểm thành tích 40%.
  • Điểm học lực: Tổng 3 môn lớp 10, 11, 12 * 6/3
  • Điểm thành tích: Theo bảng quy định (giải HSG quốc gia, cấp tỉnh, học sinh chuyên…).
I. So sánh điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Tin học 3 năm gần nhất
1.Phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT

Ngành học

2023

2024

2025

Ngôn ngữ Anh

21.0

22.0

24.0

Ngôn ngữ Nhật

20.0

21.0

23.0

Ngôn ngữ Hàn Quốc

20.0

21.0

23.0

Ngôn ngữ Trung Quốc

20.0

21.0

23.0

Đông phương học

20.5

21.5

23.5

Quan hệ quốc tế

21.5

22.5

24.0

Truyền thông đa phương tiện

21.0

22.0

23.5

Luật kinh tế

20.0

21.0

22.5

Quản trị kinh doanh

20.0

21.0

22.5

Marketing

20.5

21.5

23.0

Kinh doanh quốc tế

20.5

21.5

23.0

Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

20.0

21.0

22.5

Công nghệ thông tin

20.0

21.0

22.5

2. Phương thức: Xét học bạ THPT
Ngành học 2022 2023 2024
Ngôn ngữ Anh 26.00 26.25 26.75
Ngôn ngữ Nhật 25.00 25.25 25.75
Ngôn ngữ Hàn Quốc 25.25 25.50 26.00
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.50 25.75 26.25
Quan hệ quốc tế 25.25 25.50 26.00
Quản trị kinh doanh 24.50 24.75 25.25
Marketing 25.00 25.25 25.75
Kinh doanh quốc tế 24.75 25.00 25.50
Tài chính – Ngân hàng 24.00 24.25 24.75
Công nghệ thông tin 23.75 24.00 24.50
Truyền thông đa phương tiện 24.75 25.00 25.50

3. Phương thức: Đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM)

Ngành học 2022 2023 2024
Ngôn ngữ Anh 780 800 830
Ngôn ngữ Nhật 760 780 810
Ngôn ngữ Hàn Quốc 770 790 820
Ngôn ngữ Trung Quốc 770 790 820
Quan hệ quốc tế 770 800 830
Quản trị kinh doanh 740 760 790
Marketing 760 780 810
Kinh doanh quốc tế 750 770 800
Tài chính – Ngân hàng 730 750 780
Công nghệ thông tin 720 740 770
Truyền thông đa phương tiện 760 780 810

Nhận xét

  • Mặt bằng điểm chuẩn HUFLIT 2023 – 2025 tăng rõ rệt, từ mức 20.0 – 21.5 (2023) lên 22.5 – 24.0 (2025).

  • Các ngành Ngôn ngữ và Quan hệ quốc tế luôn chiếm điểm cao nhất, đặc biệt Ngôn ngữ Anh và Quan hệ quốc tế đạt 24.0 điểm năm 2025.

  • Ngành Đông phương học và Truyền thông đa phương tiện cũng bứt phá, từ 20.5 – 21.5 năm 2023–2024 lên 23.5 điểm năm 2025.

  • Nhóm ngành Kinh tế – Quản trị (Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế) ổn định ở mức khá (22.5 – 23.0 điểm năm 2025), phản ánh sự cân bằng giữa sức hút và tính cạnh tranh.

  • Công nghệ thông tin và Luật kinh tế có điểm chuẩn thấp hơn (22.5 điểm năm 2025) nhưng vẫn tăng đều đặn, cho thấy HUFLIT đang mở rộng ảnh hưởng sang lĩnh vực công nghệ và luật ứng dụng.

II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực

Trường đại học

Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025

Ngành cao nhất (điểm)

Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT)

Xem chi tiết

22.5 – 24.0

Ngôn ngữ Anh, Quan hệ quốc tế (24.0)

Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn – ĐHQG TP.HCM

Xem chi tiết

23.0 – 28.0

Quan hệ quốc tế (28.0)

Đại học Văn Lang (VLU)

Xem chi tiết

21.0 – 25.0

Quan hệ công chúng, Marketing (25.0)

Đại học Hoa Sen (HSU)

Xem chi tiết

21.5 – 25.5

Truyền thông đa phương tiện (25.5)

Đại học Tài chính – Marketing (UFM)

Xem chi tiết

22.0 – 27.0

Marketing (27.0)

Đại học KHXH&NV – ĐHQG TP.HCM tiếp tục giữ vị thế số 1 trong lĩnh vực ngoại ngữ, truyền thông và quan hệ quốc tế, với mức điểm chuẩn cao nhất 28.0. Đây là sự khẳng định thương hiệu lâu đời trong đào tạo khoa học xã hội và nhân văn.

Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) đứng ở nhóm trung – cao, với 22.5 – 24.0 điểm. Các ngành Ngôn ngữ và Quan hệ quốc tế có sức cạnh tranh rõ rệt, đặc biệt phù hợp với thí sinh muốn theo học môi trường chuyên sâu về ngoại ngữ – quốc tế nhưng không quá căng thẳng về điểm chuẩn như KHXH&NV.

Đại học Văn Lang và Đại học Hoa Sen có mức điểm chuẩn tương đương HUFLIT (21 – 25.5), tập trung vào nhóm ngành truyền thông, kinh tế ứng dụng, du lịch – dịch vụ, tạo thành nhóm trường tư thục có sức hút mạnh tại TP.HCM.

Đại học Tài chính – Marketing (UFM) nổi bật trong nhóm ngành kinh tế – marketing, với điểm chuẩn tiệm cận top đầu (27.0), phản ánh nhu cầu lớn về nhân lực marketing và kinh doanh quốc tế.

Nhìn chung, HUFLIT tuy chưa phải top cao như KHXH&NV hay UFM, nhưng lại có lợi thế riêng ở tính ứng dụng, đào tạo gắn liền ngoại ngữ – công nghệ – truyền thông, phù hợp với xu hướng hội nhập quốc tế.

B. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 2024 theo Điểm thi THPT
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 20 Tiếng Anh hệ số 2
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 16  
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản D01; D06; D14; D15 15  
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D10; D14; D15 15  
5 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 20 Tiếng Anh hệ số 2
6 7310608 Đông phương học D01; D06; D14; D15 15  
7 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; D14; D15 20 Tiếng Anh hệ số 2
8 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D11 20 Tiếng Anh hệ số 2
9 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D11 20 Tiếng Anh hệ số 2
10 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 15  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D11 15  
12 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D11 15  
13 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07; D11 15  
14 7380101 Luật A01; C00; D01; D66 15  
15 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; D66 15  
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 15  
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15  
18 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D11 20 Tiếng Anh hệ số 2
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14; D15 20 Tiếng Anh hệ số 2
20 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14; D15 20 Tiếng Anh hệ số 2

2. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 25.25 Đợt 2
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 25 Tiếng Anh nhân hệ số 2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 19.25 Đợt 2
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 19  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản D01; D06; D14; D15 18.25 Đợt 2
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D14; D15 18.75 Đợt 2
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D10; D14; D15 18.5  
8 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 24.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2
9 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 24.75 Đợt 2
10 7310608 Đông phương học A01; D01; D14; D15 18.75 Đợt 2
11 7310608 Đông phương học D01; D06; D14; D15 18.5  
12 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; D14; D15 24.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2
13 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; D14; D15 24.75 Đợt 2
14 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D11 24.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2
15 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D11 24.75 Đợt 2
16 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D11 24.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2
17 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D11 24.75 Đợt 2
18 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 18.75 Đợt 2
19 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 18.5  
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D11 18  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D11 18.25 Đợt 2
22 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D11 18  
23 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D11 18.25 Đợt 2
24 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07; D11 18  
25 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07; D11 18.25 Đợt 2
26 7380101 Luật A01; C00; D01; D66 18  
27 7380101 Luật A01; C00; D01; D66 18.25 Đợt 2
28 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; D66 18  
29 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; D66 18.25 Đợt 2
30 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 18.25 Đợt 2
31 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 18.5  
32 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 18.75 Đợt 2
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D11 24.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2
34 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D11 24.75 Đợt 2
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14; D15 24 Tiếng Anh nhân hệ số 2
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14; D15 24.25 Đợt 2
37 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14; D15 24 Tiếng Anh nhân hệ số 4
38 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14; D15 24.25 Đợt 2

3. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   550  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   550  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   550  
4 7310206 Quan hệ quốc tế   550  
5 7310608 Đông phương học   550  
6 7320108 Quan hệ công chúng   550  
7 7340101 Quản trị kinh doanh   550  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế   550  
9 7340122 Thương mại điện tử   550  
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng   550  
11 7340301 Kế toán   550  
12 7340302 Kiểm toán   550  
13 7380101 Luật   550  
14 7380107 Luật kinh tế   550  
15 7480201 Công nghệ thông tin   550  
16 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   550  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   550  
18 7810201 Quản trị khách sạn   550  

C. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2023 theo điểm thi THPT

Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 21.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 16  
3 7310608 Đông phương học D01; D06; D14; D15 15  
4 7220210 ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D10; D14; D15 15  
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 16  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 15  
7 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; D66 15  
8 7380101 Luật C00; D01; D15; D66 15  
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14; D15 20 Tiếng Anh nhân hệ số 2
10 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14; D15 20 Tiếng Anh nhân hệ số 2
11 7310206 Quạn hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 20 Tiếng Anh nhân hệ số 2
12 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; D14; D15 20 Tiếng Anh nhân hệ số 2
13 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D11 20 Tiếng Anh nhân hệ số 2
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D11 20 Tiếng Anh nhân hệ số 2
15 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D11 20 Tiếng Anh nhân hệ số 2
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D11 15  
17 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D11 15  
18 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07; D11 15

2. Điểm chuẩn theo phương thức điểm học bạ 2023

Ngày 10/05/2023, Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển sớm theo 02 phương thức xét kết quả học bạ THPT (phương thức 2 và phương thức 3) và phương thức xét kết quả thi ĐGNL 2023 của ĐHQG TP.HCM đợt 1 cho các ngành đào tạo bậc Đại học hệ chính quy của Trường.

Cụ thể, đối với 2 phương thức xét điểm học bạ THPT điểm số dao động từ 18 đến 25,25. Đối với phương thức xét kết quả thi ĐGNL 2023 của ĐHQG TP.HCM có điểm số chung là 550. 

- Ngành được yêu thích nhất tại HUFLIT – Ngôn ngữ Anh lần lượt có điểm chuẩn là: 25.25 với 2 phương thức học bạ: phương thức 2 và phương thức 3 (đã nhân đôi hệ số tiếng Anh); 550 điểm là điểm trúng tuyển có điều kiện áp dụng cho phương thức ĐGNL của ĐHQG TP.HCM 2023.

- Các ngành mới có mức điểm chuẩn hấp dẫn, thông tin chi tiết như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 25.25 Đợt 1
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 19.5 Đợt 1
3 7310608 Đông phương học D01; D06; D14; D15 18.5 Đợt 1
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 19 Đợt 1
5 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; D66 18 Đợt 1
6 7380101 Luật C00; D01; D15; D66 18 Đợt 1
7 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D11 25 Đợt 1
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D11 25 Đợt 1
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14; D15 24.5 Đợt 1
10 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14; D15 24.5 Đợt 1
11 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 25 Đợt 1
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D11 18 Đợt 1
13 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D11 18 Đợt 1
14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 25.25 Đợt 2
15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 19.5 Đợt 2
16 7310608 Đông phương học D01; D06; D14; D15 18.5 Đợt 2
17 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D10; D14; D15 18.5 Đợt 2
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 19 Đợt 2
19 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 19 Đợt 2
20 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; D66 18 Đợt 2
21 7380101 Luật C00; D01; D15; D66 18 Đợt 2
22 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14; D15 24.5 Đợt 2
23 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14; D15 24.5 Đợt 2
24 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 25 Đợt 2
25 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; D14; D15 25 Đợt 2
26 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D11 25 Đợt 2
27 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D11 25 Đợt 2
28 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D11 25 Đợt 2
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D11 18 Đợt 2
30 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D11 18 Đợt 2
31 7340301 Kiểm toán A01; D01; D07; D11 18 Đợt 2
32 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 25.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
33 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 19.75 Đợt 4
34 7310608 Đông phương học D01; D06; D14; D15 18.75 Đợt 4
35 7220210 ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D10; D14; D15 18.75 Đợt 4
36 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 19 Đợt 4
37 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 19 Đợt 4
38 7380107 Luật kinh tế A01; D01; D15; D66 18.25 Đợt 4
39 7380101 Luật C00; D01; D15; D66 18.25 Đợt 4
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D14; D15 24.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
41 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D14; D15 24.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
42 7310206 Quạn hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 25.25 Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
43 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; D14; D15 25.25 Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
44 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D11 25.25 Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
45 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D07; D11 25.25 Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
46 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A01; D01; D07; D11 25.25 Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4
47 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D07; D11 18.25 Đợt 4
48 7340301 Kế toán A01; D01; D07; D11 18.25 Đợt 4
49 7340302 Kiểm toán A01; D01; D07; D11 18 Đợt 4
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   550 Đợt 1
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   550 Đợt 1
3 7310608 Đông phương học   550 Đợt 1
4 7480201 Công nghệ thông tin   550 Đợt 1
5 7380107 Luật kinh tế   550 Đợt 1
6 7380101 Luật   550 Đợt 1
7 7340101 Quản trị kinh doanh   550 Đợt 1
8 7340120 Kinh doanh quốc tế   550 Đợt 1
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   550 Đợt 1
10 7810201 Quản trị khách sạn   550 Đợt 1
11 7810206 Quan hệ quốc tế   550 Đợt 1
12 7320108 Quan hệ công chúng   550 Đợt 1
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng   550 Đợt 1
14 7340301 Kế toán   550 Đợt 1
15 7340302 Kiểm toán   550 Đợt 1
16 7220201 Ngôn ngữ Anh   550 Đợt 2
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   550 Đợt 2
18 7310608 Đông phương học   550 Đợt 2
19 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   550 Đợt 2
20 7480201 Công nghệ thông tin   550 Đợt 2
21 7340122 Thương mại điện tử   550 Đợt 2
22 7380107 Luật kinh tế   550 Đợt 2
23 7380101 Luật   550 Đợt 2
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   550 Đợt 2
25 7810201 Quản trị khách sạn   550 Đợt 2
26 7810206 Quan hệ quốc tế   550 Đợt 2
27 7320108 Quan hệ công chúng   550 Đợt 2
28 7340101 Quản trị kinh doanh   550 Đợt 2
29 7340120 Kinh doanh quốc tế   550 Đợt 2
30 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng   550 Đợt 2
31 7340201 Tài chính - Ngân hàng   550  

Thí sinh trúng tuyển sớm theo phương thức xét tuyển học bạ THPT đợt 1 năm 2023 sẽ nhận được thư thông báo trúng tuyển có điều kiện từ HUFLIT theo hình thức SMS hoặc mail. 

Từ ngày 1/5 đến hết ngày 30/06/2023, HUFLIT tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển theo 2 phương thức xét kết quả học bạ THPT đợt 2 năm 2023 đối với 18 ngành đào tạo bậc đại học.

Năm 2023, theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh hoàn tất xét tuyển sớm tại các Trường Đại học, Cao phải  tiếp tục đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo theo hướng dẫn từ 10-30/7 và được công nhận tốt nghiệp mới chính thức trúng tuyển.

Thí sinh trúng tuyển có điều kiện theo các phương thức xét tuyển sớm như học bạ và ĐGNL đã được công bố, lưu ý các mốc thời gian sau để hoàn tất thủ tục trở thành tân sinh viên K29 của HUFLIT.

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Ngoai ngu Tin hoc TPHCM 2023 dot 1

Lưu ý: ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - ngân hàng, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quan hệ quốc tế điểm tiếng Anh nhân hệ số 2.

Học phí

A. Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2026 - 2027

Năm 2026,  HUFLIT tiếp tục áp dụng chính sách không tăng học phí toàn khóa. Mức học phí áp dụng cho sinh viên khoá 2026 như sau:

  • Kiến thức đại cương: 1.230.000đ/tín chỉ (GDTC, GDQP, Chính trị)
  • Kiến thức chuyên ngành: 1.330.000/tín chỉ

Học phí toàn khóa dự kiến tương đương 190.000.000đ/khóa học (9 học kỳ).

Toàn khóa học kéo dài từ 3 năm – 3.5 năm, tổng số tín chỉ là 135 tín chỉ (chưa bao gồm 3 tín chỉ GDQP và 4 tín chỉ GDTC).

Tổng số học kỳ bao gồm 9 học kỳ, cụ thể như sau:

  • Năm 1: sinh viên học 3 học kỳ (2 học kỳ chính + học kỳ quân sự).
  • Năm 2 và năm 3: sinh viên học 3 học kỳ/ năm (Sinh viên tự đăng ký học phần từ HK2 năm 1).
  • Năm 4: sinh viên học 1 học kỳ.

B. Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2025 - 2026

Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh (HUFLIT) hiện áp dụng mức học phí ổn định cho sinh viên trong suốt khóa học. Theo quy định, sinh viên khóa 2025 đóng học phí ở mức 1.230.000 đồng/tín chỉ đối với môn lý thuyết. Với các môn thực hành, mức học phí được tính cao hơn, nhân hệ số 1,5/tín chỉ. Riêng môn Giáo dục thể chất được tính bằng mức tín chỉ lý thuyết, còn Giáo dục quốc phòng tính bằng ba tín chỉ lý thuyết.

So với sinh viên khóa trước, mức học phí không có sự thay đổi đáng kể. Sinh viên khóa 2024 cũng đóng 1.230.000 đồng/tín chỉ, trong khi các khóa 2022 trở về trước là 1.200.000 đồng/tín chỉ. Nhà trường đồng thời khẳng định sẽ không tăng học phí theo tín chỉ trong toàn bộ thời gian học tập, giúp phụ huynh và sinh viên yên tâm hơn trong việc hoạch định chi phí học tập.

Tính theo năm học, học phí trung bình năm đầu của sinh viên HUFLIT rơi vào khoảng 38 – 40 triệu đồng tùy ngành và số tín chỉ đăng ký. Các ngành như Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc thường dao động trong khoảng 38 – 39,5 triệu đồng/năm. Một số ngành như Ngôn ngữ Nhật, Quan hệ quốc tế có thể cao hơn một chút, khoảng 39 – 40 triệu đồng/năm.

Ngoài chính sách học phí ổn định, HUFLIT còn có nhiều chương trình học bổng và hỗ trợ tài chính. Một số học bổng nổi bật gồm học bổng “Nguyện vọng 1” giảm 50% học phí học kỳ I cho tân sinh viên, học bổng tài năng dành cho những thí sinh có thành tích học tập tốt, cùng các chính sách vay vốn không lãi suất. Đây là điểm cộng lớn, giúp giảm gánh nặng tài chính và tạo điều kiện cho sinh viên theo học lâu dài.

C. Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2024 - 2025

a. Đối với sinh viên khóa 2024: đóng học phí theo thông báo trong giấy báo nhập học, mức thu là 1.230.000 đồng/tín chỉ lý thuyết, đối với môn thực hành mức học phí nhân hệ số 1.5/tín chỉ.

b. Đối với sinh viên từ khóa 2023 trở về trước:

Đơn vị: đồng/tín chỉ

Hệ đào tạo

Khóa 2023

Khóa 2022

Khóa 2021 

Đại học hệ chính quy

1.230.000

1.200.000

1.000.000

– Đơn giá tín chỉ áp dụng theo từng đối tượng sinh viên nêu trên, không phụ thuộc vào hình thức tổ chức giảng dạy và học tập.

– Đối với các môn học có tín chỉ thực hành, môn Thực tập thực tế (đối với sinh viên chuyên ngành Sư phạm thuộc Khoa Ngoại ngữ): đơn giá học phí/tín chỉ nhân hệ số 1.5.

– Đối với môn Giáo dục thể chất: mức học phí bằng với mức thu các môn lý thuyết, môn Giáo dục quốc phòng có học phí bằng 3 tín chỉ lý thuyết.

D. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường/Chương trình Học phí (năm học)

Đại học FPT

Xem chi tiết

~ 86,1 triệu VND/năm

Đại học Văn Lang - CT chuẩn

Xem chi tiết

40 - 76 triệu VND/năm 

ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM

Xem chi tiết

28,4 - 67 triệu VND/năm

Đại học Sư phạm TP.HCM

Xem chi tiết

15 - 16,4 triệu VND/năm

Đại học Hoa Sen

Xem chi tiết

80 - 85 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ