Đề án tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Video giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
-
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages – Information Technology (HUFLIT)
-
Mã trường: DNT
-
Loại trường: Dân Lập
-
Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
-
Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh
-
SĐT: (+84 28) 38 632 052 – 38 629 232
-
Website: www.huflit.edu.vn
-
Facebook: www.huflit.edu.vn
Thông tin tuyển sinh
I. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D12, D14, D15, X78, X79, X80 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D03, D04, D11, D14, D15, X78, X80 |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | D01, A01, DD2, D06, D14, D15 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D11, DD2, D14, D15 |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06, D14, D15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27 |
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26, X27 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27 |
| 13 | Marketing | 7340115 | A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14, D15, X26, X78 |
| 15 | Quản trị khách sạn | 7810201 | D01, D14, D15, X26, X78 |
| 16 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78 |
| 17 | Quan hệ công chúng | 7320108 | D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78 |
| 18 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27 |
| 20 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27 |
| 21 | Kiểm toán | 7340302 | A01, D01, D07, D11, D14, X25, X26, X27 |
| 22 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 |
| 23 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01, D09, D14, D15, X25, X78 |
II. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 4 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 5 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 6 | D03 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
| 7 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| 8 | D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
| 9 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 10 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 11 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 12 | D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| 13 | D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| 14 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 15 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 16 | DD2 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn |
| 17 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 18 | X25 | Toán, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 19 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 20 | X27 | Toán, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
| 21 | X78 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 22 | X79 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
| 23 | X80 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Công nghệ công nghiệp |
III. Thông tin tuyển sinh
Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
HUFLIT tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 trong phạm vi cả nước. Đối tượng dự tuyển gồm:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định.
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào HUFLIT cần đáp ứng các điều kiện chung sau:
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Đăng ký xét tuyển theo ngành, phương thức và tổ hợp môn phù hợp.
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của nhà trường.
- Với phương thức xét học bạ, tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
- Với phương thức xét kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM, thí sinh cần đạt từ 500/1200 điểm trở lên.
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ có thể sử dụng để thay thế điểm thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ. Điều kiện cụ thể sẽ được xác định theo từng phương thức xét tuyển.
Các phương thức xét tuyển của HUFLIT năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM xét tuyển đại học chính quy theo 4 phương thức cho 23 ngành đào tạo.
- Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Thí sinh xét tuyển vào HUFLIT năm 2026 cần tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đồng thời đáp ứng điều kiện nhận hồ sơ theo từng phương thức xét tuyển.
Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển theo tổ hợp 3 môn của ngành đăng ký.
Điều kiện dự tuyển:
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do HUFLIT quy định.
- Mức điểm cụ thể sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT
Phương thức này xét tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 3 năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
Điều kiện dự tuyển:
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Có điểm thi tốt nghiệp THPT >= 15 điểm trở lên, tính trên thang 30 theo tổ hợp dùng để xét học bạ hoặc theo tổ hợp Văn, Toán và một môn bất kỳ.
- Tổng điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm trở lên.
Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do ĐHQG TP.HCM tổ chức để đăng ký xét tuyển.
Điều kiện dự tuyển:
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
- Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM.
- Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào >= 500/1200 điểm trở lên.
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT
Phương thức này áp dụng cho thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh cần đáp ứng đúng đối tượng xét tuyển thẳng, chuẩn bị minh chứng hợp lệ và thực hiện đăng ký theo hướng dẫn tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và HUFLIT.
**Lưu ý chung
Đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ, thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để thay thế điểm thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT theo quy định của HUFLIT.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển
Các mốc thời gian tuyển sinh HUFLIT năm 2026 thí sinh cần lưu ý:
- Từ ngày 01/4 đến 30/4/2026: HUFLIT xét tuyển học bổng đợt 1.
- Từ ngày 11/6 đến 12/6/2026: thí sinh dự kiến thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Từ ngày 17/6 đến 21/6/2026: thí sinh thực hành đăng ký nguyện vọng xét tuyển.
- Trước 17h00 ngày 20/6/2026: hạn chót nộp hồ sơ xét tuyển thẳng và chứng chỉ quốc tế.
- Từ ngày 02/7 đến 14/7/2026: thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển.
- Từ ngày 15/7 đến 21/7/2026: thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến.
- Trước 17h00 ngày 13/8/2026: các trường đại học công bố điểm chuẩn đợt 1.
- Trước 17h00 ngày 21/8/2026: thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến. Từ ngày 22/8/2026: các trường đại học xét tuyển bổ sung.
Hồ sơ xét tuyển
Hồ sơ xét tuyển thực hiện theo từng phương thức đăng ký. Thí sinh cần chuẩn bị các minh chứng phù hợp, gồm:
- Thông tin đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung.
- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu xét theo điểm thi.
- Kết quả học tập THPT nếu xét học bạ.
- Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP.HCM nếu xét theo phương thức này.
- Hồ sơ xét tuyển thẳng nếu thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
- Chứng chỉ quốc tế hoặc chứng chỉ ngoại ngữ nếu sử dụng để thay thế điểm thi ngoại ngữ.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển tại cổng tuyển sinh của HUFLIT.
Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến từ ngày 15/7 đến 21/7/2026 theo số lượng nguyện vọng đăng ký và hướng dẫn của hệ thống tuyển sinh chung.
Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại HUFLIT
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
HUFLIT áp dụng phương thức xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT. Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng cần nộp hồ sơ trước 17h00 ngày 20/6/2026.
Kết quả xét tuyển thẳng dự kiến được các trường đại học công bố trước ngày 30/6/2026.
Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT khi thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh chung.
Điểm cộng của trường
Thông tin tuyển sinh HUFLIT năm 2026 chưa công bố chính sách điểm cộng riêng theo thành tích, chứng chỉ hoặc giải thưởng. Trường có nêu quy định chung của tuyển sinh 2026 về điểm cộng tối đa 3/30 điểm, gồm các nhóm:
- Diện tuyển thẳng nhưng không sử dụng: 0 đến 3 điểm.
- Thành tích, năng khiếu đặc biệt: 0 đến 1,5 điểm.
- Chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng chỉ quốc tế: 0 đến 1,5 điểm.
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ, thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để thay thế điểm thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT. Trường lưu ý thí sinh chỉ được chọn quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích tối đa 1,5 điểm; nếu chứng chỉ đã được quy đổi vào điểm xét tuyển thì không cộng thêm điểm khuyến khích cho chứng chỉ đó.
Thí sinh thuộc diện ưu tiên, xét tuyển thẳng hoặc sử dụng chứng chỉ quốc tế cần chuẩn bị minh chứng hợp lệ và nộp đúng thời hạn theo thông báo tuyển sinh của HUFLIT.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 | 17 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D63; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 6 | 7310608 | Đông phương học | D01; A01; D63; D06; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 10 | 7340115 | Marketing | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | |
| 14 | 7380101 | Luật | D09; D10; D84; D01; C00; D66; D14; D15 | 15 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 | 15 | |
| 16 | 7480103 | Kế toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |
| 18 | 7480107 | Tài chính – ngân hàng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |
| 21 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66; D08 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66; D08 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 | 20 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15 | 18 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D63; D14; D15 | 18 | |
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 6 | 7310608 | Đông phương học | D01; A01; D63; D06; D14; D15 | 18 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 10 | 7340115 | Marketing | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | |
| 14 | 7380101 | Luật | D09; D10; D84; D01; C00; D66; D14; D15 | 18 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 | 18 | |
| 16 | 7480103 | Kế toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |
| 19 | 7480107 | Tài chính – ngân hàng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |
| 21 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66; D08 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66; D08 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 500 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 500 | ||
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 500 | ||
| 6 | 7310608 | Đông phương học | 500 | ||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 500 | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500 | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 500 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 500 | ||
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | 500 | ||
| 14 | 7380101 | Luật | 500 | ||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | 500 | ||
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||
| 17 | 7480103 | Kế toán | 500 | ||
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 500 | ||
| 19 | 7480107 | Tài chính – ngân hàng | 500 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 21 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500 |
4. Điểm sàn Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM năm 2025
Ngày 18/7/2025, Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh (HUFLIT) công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2025 (điểm sàn) cho 23 ngành đào tạo bậc Đại học, hệ chính quy của Trường theo lộ trình xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào Tạo. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của các ngành đào cụ thể như sau:

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2025 tại HUFLIT
Ghi chú:
* Phương thức 1, Phương thức 2: Không có độ lệch điểm giữa các tổ hợp.
* Các ngành (*) có môn xét tuyển chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2).
* Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).
* Mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1.0 điểm; mỗi khu vực cách nhau 0.25 điểm (theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo).
Từ ngày 18 – 25/7/2025, HUFLIT tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển đợt 5 theo phương thức học bạ THPT và kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM, mở thêm lựa chọn cho các thí sinh mong muốn trở thành tân sinh viên HUFLIT năm nay.
Cùng thời điểm này, thí sinh cũng có thể đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hạn chót là 17h00 ngày 28/7/2025.
5. Cách tính điểm xét tuyển
5.1 Điểm xét tuyển điểm thi THPT
Trong đó: M1, M2, M3: Điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.
5.2 Điểm xét học bạ kết hợp Chứng chỉ Quốc tế
]+ Điểm cộng +Điểm ưu tiên
Trong đó:
+ Điểm BQ môn = (Điểm lớp 10 + lớp 11 + lớp 12)/3
+ Điểm cộng: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
5.3 Điểm xét tuyển ĐGNL/ĐGTD
5.4 Điểm xét tuyển SAT/ACT
- Điểm học lực chiếm 60%, điểm thành tích 40%.
- Điểm học lực: Tổng 3 môn lớp 10, 11, 12 * 6/3
- Điểm thành tích: Theo bảng quy định (giải HSG quốc gia, cấp tỉnh, học sinh chuyên…).
3. Phương thức: Đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM)
Nhận xét
-
Mặt bằng điểm chuẩn HUFLIT 2023 – 2025 tăng rõ rệt, từ mức 20.0 – 21.5 (2023) lên 22.5 – 24.0 (2025).
-
Các ngành Ngôn ngữ và Quan hệ quốc tế luôn chiếm điểm cao nhất, đặc biệt Ngôn ngữ Anh và Quan hệ quốc tế đạt 24.0 điểm năm 2025.
-
Ngành Đông phương học và Truyền thông đa phương tiện cũng bứt phá, từ 20.5 – 21.5 năm 2023–2024 lên 23.5 điểm năm 2025.
-
Nhóm ngành Kinh tế – Quản trị (Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế) ổn định ở mức khá (22.5 – 23.0 điểm năm 2025), phản ánh sự cân bằng giữa sức hút và tính cạnh tranh.
-
Công nghệ thông tin và Luật kinh tế có điểm chuẩn thấp hơn (22.5 điểm năm 2025) nhưng vẫn tăng đều đặn, cho thấy HUFLIT đang mở rộng ảnh hưởng sang lĩnh vực công nghệ và luật ứng dụng.
II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực
Đại học KHXH&NV – ĐHQG TP.HCM tiếp tục giữ vị thế số 1 trong lĩnh vực ngoại ngữ, truyền thông và quan hệ quốc tế, với mức điểm chuẩn cao nhất 28.0. Đây là sự khẳng định thương hiệu lâu đời trong đào tạo khoa học xã hội và nhân văn.
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) đứng ở nhóm trung – cao, với 22.5 – 24.0 điểm. Các ngành Ngôn ngữ và Quan hệ quốc tế có sức cạnh tranh rõ rệt, đặc biệt phù hợp với thí sinh muốn theo học môi trường chuyên sâu về ngoại ngữ – quốc tế nhưng không quá căng thẳng về điểm chuẩn như KHXH&NV.
Đại học Văn Lang và Đại học Hoa Sen có mức điểm chuẩn tương đương HUFLIT (21 – 25.5), tập trung vào nhóm ngành truyền thông, kinh tế ứng dụng, du lịch – dịch vụ, tạo thành nhóm trường tư thục có sức hút mạnh tại TP.HCM.
Đại học Tài chính – Marketing (UFM) nổi bật trong nhóm ngành kinh tế – marketing, với điểm chuẩn tiệm cận top đầu (27.0), phản ánh nhu cầu lớn về nhân lực marketing và kinh doanh quốc tế.
Nhìn chung, HUFLIT tuy chưa phải top cao như KHXH&NV hay UFM, nhưng lại có lợi thế riêng ở tính ứng dụng, đào tạo gắn liền ngoại ngữ – công nghệ – truyền thông, phù hợp với xu hướng hội nhập quốc tế.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 16 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | D01; D06; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 6 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 15 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 15 | |
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 15 | |
| 14 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D66 | 15 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 15 | |
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 18 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
2. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Đợt 2 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19.25 | Đợt 2 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | D01; D06; D14; D15 | 18.25 | Đợt 2 |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D14; D15 | 18.75 | Đợt 2 |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 18.5 | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 24.75 | Đợt 2 |
| 10 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; D14; D15 | 18.75 | Đợt 2 |
| 11 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 18.5 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 24.75 | Đợt 2 |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 24.75 | Đợt 2 |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 24.75 | Đợt 2 |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.75 | Đợt 2 |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 22 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | |
| 25 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 26 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D66 | 18 | |
| 27 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D66 | 18.25 | Đợt 2 |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18.25 | Đợt 2 |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 18.25 | Đợt 2 |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18.75 | Đợt 2 |
| 33 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 34 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 24.75 | Đợt 2 |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24.25 | Đợt 2 |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24 | Tiếng Anh nhân hệ số 4 |
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24.25 | Đợt 2 |
3. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 550 | ||
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 550 | ||
| 4 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 550 | ||
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 550 | ||
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550 | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 550 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 550 | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 550 | ||
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 550 | ||
| 13 | 7380101 | Luật | 550 | ||
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 550 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 | ||
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 550 | ||
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 550 | ||
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550 |
C. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 21.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 16 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7220210 | ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 15 | |
| 8 | 7380101 | Luật | C00; D01; D15; D66 | 15 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 11 | 7310206 | Quạn hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 15 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 15 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 15 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 15 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức điểm học bạ 2023
Ngày 10/05/2023, Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển sớm theo 02 phương thức xét kết quả học bạ THPT (phương thức 2 và phương thức 3) và phương thức xét kết quả thi ĐGNL 2023 của ĐHQG TP.HCM đợt 1 cho các ngành đào tạo bậc Đại học hệ chính quy của Trường.
Cụ thể, đối với 2 phương thức xét điểm học bạ THPT điểm số dao động từ 18 đến 25,25. Đối với phương thức xét kết quả thi ĐGNL 2023 của ĐHQG TP.HCM có điểm số chung là 550.
- Ngành được yêu thích nhất tại HUFLIT – Ngôn ngữ Anh lần lượt có điểm chuẩn là: 25.25 với 2 phương thức học bạ: phương thức 2 và phương thức 3 (đã nhân đôi hệ số tiếng Anh); 550 điểm là điểm trúng tuyển có điều kiện áp dụng cho phương thức ĐGNL của ĐHQG TP.HCM 2023.
- Các ngành mới có mức điểm chuẩn hấp dẫn, thông tin chi tiết như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Đợt 1 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19.5 | Đợt 1 |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 18.5 | Đợt 1 |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 19 | Đợt 1 |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18 | Đợt 1 |
| 6 | 7380101 | Luật | C00; D01; D15; D66 | 18 | Đợt 1 |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 25 | Đợt 1 |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 25 | Đợt 1 |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 1 |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 1 |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 25 | Đợt 1 |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 1 |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 1 |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Đợt 2 |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19.5 | Đợt 2 |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 18.5 | Đợt 2 |
| 17 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 18.5 | Đợt 2 |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 19 | Đợt 2 |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 19 | Đợt 2 |
| 20 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18 | Đợt 2 |
| 21 | 7380101 | Luật | C00; D01; D15; D66 | 18 | Đợt 2 |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 2 |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 2 |
| 24 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 25 | Đợt 2 |
| 25 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 25 | Đợt 2 |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 25 | Đợt 2 |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 25 | Đợt 2 |
| 28 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 25 | Đợt 2 |
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 2 |
| 30 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 2 |
| 31 | 7340301 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 2 |
| 32 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 33 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19.75 | Đợt 4 |
| 34 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 18.75 | Đợt 4 |
| 35 | 7220210 | ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 18.75 | Đợt 4 |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 19 | Đợt 4 |
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 19 | Đợt 4 |
| 38 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18.25 | Đợt 4 |
| 39 | 7380101 | Luật | C00; D01; D15; D66 | 18.25 | Đợt 4 |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 42 | 7310206 | Quạn hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 43 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 44 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 25.25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 45 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 25.25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 46 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 25.25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 47 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 4 |
| 48 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 4 |
| 49 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 4 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | Đợt 1 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 550 | Đợt 1 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 550 | Đợt 1 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 | Đợt 1 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | 550 | Đợt 1 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 550 | Đợt 1 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550 | Đợt 1 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 550 | Đợt 1 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 550 | Đợt 1 | |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550 | Đợt 1 | |
| 11 | 7810206 | Quan hệ quốc tế | 550 | Đợt 1 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550 | Đợt 1 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550 | Đợt 1 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 550 | Đợt 1 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 550 | Đợt 1 |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | Đợt 2 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 550 | Đợt 2 | |
| 18 | 7310608 | Đông phương học | 550 | Đợt 2 | |
| 19 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 550 | Đợt 2 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 | Đợt 2 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 550 | Đợt 2 | |
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | 550 | Đợt 2 | |
| 23 | 7380101 | Luật | 550 | Đợt 2 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 550 | Đợt 2 | |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550 | Đợt 2 | |
| 26 | 7810206 | Quan hệ quốc tế | 550 | Đợt 2 | |
| 27 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550 | Đợt 2 | |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550 | Đợt 2 | |
| 29 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 550 | Đợt 2 | |
| 30 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 550 | Đợt 2 | |
| 31 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550 |
Thí sinh trúng tuyển sớm theo phương thức xét tuyển học bạ THPT đợt 1 năm 2023 sẽ nhận được thư thông báo trúng tuyển có điều kiện từ HUFLIT theo hình thức SMS hoặc mail.
Từ ngày 1/5 đến hết ngày 30/06/2023, HUFLIT tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển theo 2 phương thức xét kết quả học bạ THPT đợt 2 năm 2023 đối với 18 ngành đào tạo bậc đại học.
Năm 2023, theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh hoàn tất xét tuyển sớm tại các Trường Đại học, Cao phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo theo hướng dẫn từ 10-30/7 và được công nhận tốt nghiệp mới chính thức trúng tuyển.
Thí sinh trúng tuyển có điều kiện theo các phương thức xét tuyển sớm như học bạ và ĐGNL đã được công bố, lưu ý các mốc thời gian sau để hoàn tất thủ tục trở thành tân sinh viên K29 của HUFLIT.

Lưu ý: ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - ngân hàng, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quan hệ quốc tế điểm tiếng Anh nhân hệ số 2.
Học phí
Năm 2026, HUFLIT tiếp tục áp dụng chính sách không tăng học phí toàn khóa. Mức học phí áp dụng cho sinh viên khoá 2026 như sau:
- Kiến thức đại cương: 1.230.000đ/tín chỉ (GDTC, GDQP, Chính trị)
- Kiến thức chuyên ngành: 1.330.000/tín chỉ
Học phí toàn khóa dự kiến tương đương 190.000.000đ/khóa học (9 học kỳ).
Toàn khóa học kéo dài từ 3 năm – 3.5 năm, tổng số tín chỉ là 135 tín chỉ (chưa bao gồm 3 tín chỉ GDQP và 4 tín chỉ GDTC).
Tổng số học kỳ bao gồm 9 học kỳ, cụ thể như sau:
- Năm 1: sinh viên học 3 học kỳ (2 học kỳ chính + học kỳ quân sự).
- Năm 2 và năm 3: sinh viên học 3 học kỳ/ năm (Sinh viên tự đăng ký học phần từ HK2 năm 1).
- Năm 4: sinh viên học 1 học kỳ.
B. Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2025 - 2026
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh (HUFLIT) hiện áp dụng mức học phí ổn định cho sinh viên trong suốt khóa học. Theo quy định, sinh viên khóa 2025 đóng học phí ở mức 1.230.000 đồng/tín chỉ đối với môn lý thuyết. Với các môn thực hành, mức học phí được tính cao hơn, nhân hệ số 1,5/tín chỉ. Riêng môn Giáo dục thể chất được tính bằng mức tín chỉ lý thuyết, còn Giáo dục quốc phòng tính bằng ba tín chỉ lý thuyết.
So với sinh viên khóa trước, mức học phí không có sự thay đổi đáng kể. Sinh viên khóa 2024 cũng đóng 1.230.000 đồng/tín chỉ, trong khi các khóa 2022 trở về trước là 1.200.000 đồng/tín chỉ. Nhà trường đồng thời khẳng định sẽ không tăng học phí theo tín chỉ trong toàn bộ thời gian học tập, giúp phụ huynh và sinh viên yên tâm hơn trong việc hoạch định chi phí học tập.
Tính theo năm học, học phí trung bình năm đầu của sinh viên HUFLIT rơi vào khoảng 38 – 40 triệu đồng tùy ngành và số tín chỉ đăng ký. Các ngành như Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc thường dao động trong khoảng 38 – 39,5 triệu đồng/năm. Một số ngành như Ngôn ngữ Nhật, Quan hệ quốc tế có thể cao hơn một chút, khoảng 39 – 40 triệu đồng/năm.
Ngoài chính sách học phí ổn định, HUFLIT còn có nhiều chương trình học bổng và hỗ trợ tài chính. Một số học bổng nổi bật gồm học bổng “Nguyện vọng 1” giảm 50% học phí học kỳ I cho tân sinh viên, học bổng tài năng dành cho những thí sinh có thành tích học tập tốt, cùng các chính sách vay vốn không lãi suất. Đây là điểm cộng lớn, giúp giảm gánh nặng tài chính và tạo điều kiện cho sinh viên theo học lâu dài.
C. Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2024 - 2025
a. Đối với sinh viên khóa 2024: đóng học phí theo thông báo trong giấy báo nhập học, mức thu là 1.230.000 đồng/tín chỉ lý thuyết, đối với môn thực hành mức học phí nhân hệ số 1.5/tín chỉ.
b. Đối với sinh viên từ khóa 2023 trở về trước:
Đơn vị: đồng/tín chỉ
|
Hệ đào tạo |
Khóa 2023 |
Khóa 2022 |
Khóa 2021 |
|
Đại học hệ chính quy |
1.230.000 |
1.200.000 |
1.000.000 |
– Đơn giá tín chỉ áp dụng theo từng đối tượng sinh viên nêu trên, không phụ thuộc vào hình thức tổ chức giảng dạy và học tập.
– Đối với các môn học có tín chỉ thực hành, môn Thực tập thực tế (đối với sinh viên chuyên ngành Sư phạm thuộc Khoa Ngoại ngữ): đơn giá học phí/tín chỉ nhân hệ số 1.5.
– Đối với môn Giáo dục thể chất: mức học phí bằng với mức thu các môn lý thuyết, môn Giáo dục quốc phòng có học phí bằng 3 tín chỉ lý thuyết.
D. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Một số hình ảnh



