Đề án tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Video giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Foreign Languages – Information Technology (HUFLIT)
- Mã trường: DNT
- Loại trường: Dân Lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 – Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 828 Sư Vạn Hạnh (nối dài), phường 12, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- SĐT: (+84 28) 38 632 052 – 38 629 232
- Email: tuyensinh@huflit.edu.vn / contact@huflit.edu.vn
- Website: www.huflit.edu.vn
- Facebook: www.huflit.edu.vn
Thông tin tuyển sinh
1. PHẠM VI – ĐỐI TƯỢNG
- Phạm vi: Nhà trường tuyển sinh trong phạm vi cả nước.
- Đối tượng:
– Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hoá cấp THPT theo quy định của pháp luật.
2. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
Năm 2026 HUFLIT tiếp tục xét tuyển theo 04 phương thức:
- Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn.
- Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT: Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP. HCM.
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục & Đào tạo
3. CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Đối với phương thức 1 và phương thức 2, thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ thay thế cho điểm thi ngoại ngữ tốt nghiệp THPT:
4. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
- Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
– Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
–Tham gia kỳ thi tốt nghiệp 2026 và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do nhà trường quy định. Nhà trường sẽ công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
- Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập THPT.
– Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
– Có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 15 điểm trở lên (trên thang 30 theo tổ hợp dùng để xét học bạ, hoặc theo tổ hợp Văn – Toán và một môn bất kỳ).
– Tổng điểm trung bình của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG TP. HCM.
– Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
– Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2026 do ĐHQG TP. HCM tổ chức và đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào từ 500/1200 điểm trở lên.
5. HỌC PHÍ – HỌC BỔNG – HỖ TRỢ SINH VIÊN NĂM 2026
5.1 Học phí
Năm 2026, HUFLIT tiếp tục áp dụng chính sách không tăng học phí toàn khóa. Mức học phí áp dụng cho sinh viên khoá 2026 như sau:
- Kiến thức đại cương: 1.230.000đ/tín chỉ (GDTC, GDQP, Chính trị)
- Kiến thức chuyên ngành: 1.330.000/tín chỉ
Học phí toàn khóa dự kiến tương đương 190.000.000đ/khóa học (9 học kỳ).
Toàn khóa học kéo dài từ 3 năm – 3.5 năm, tổng số tín chỉ là 135 tín chỉ (chưa bao gồm 3 tín chỉ GDQP và 4 tín chỉ GDTC).
Tổng số học kỳ bao gồm 9 học kỳ, cụ thể như sau:
- Năm 1: sinh viên học 3 học kỳ (2 học kỳ chính + học kỳ quân sự).
- Năm 2 và năm 3: sinh viên học 3 học kỳ/ năm (Sinh viên tự đăng ký học phần từ HK2 năm 1).
- Năm 4: sinh viên học 1 học kỳ.
5.2 Học bổng

Một số lưu ý về học bổng: (*) Học bổng có điều kiện duy trì.
Theo quy định Học bổng của trường, sinh viên được xét nhiều học bổng và ưu tiên nhận mức HB cao nhất, không cộng dồn mức HB.
- VD: Trường hợp sinh viên đăng ký học tập toàn khóa tại cơ sở Hóc Môn (15% học phí) và đủ điều kiện nhận học bổng NV1 (50% học phí HK1) => HK1 năm 1 giảm 50% học phí; các học kỳ còn lại giảm 15%.
- VD: SV trúng tuyển NV1 Ngành Trí tuệ nhân tạo và học tại Hóc Môn: HK1 sẽ nhận HB 50% HP; HK2 trở đi sẽ nhận HB 20% (có điều kiện duy trì) nếu sv ko đạt điều kiện duy trì sẽ nhận HB 15% Hóc Môn.
Các gói học bổng được cộng dồn với các HB khác bao gồm: HB Tân sv tài năng có các chứng chỉ quốc tế; Học bổng kết nối.
5.3 Hỗ trợ sinh viên
5.3.1 Quỹ hỗ trợ sinh viên
Nhà trường hỗ trợ sinh viên có hoàn cảnh khó khăn (có giấy xác nhận) “mượn” tiền trang trải học phí không lãi suất trong toàn khóa học. Trường hợp đặc biệt do Nhà trường quyết định.
Sinh viên hoàn trả trong thời gian học tập hoặc tối đa 2 năm sau khi tốt nghiệp.
5.3.1 Học bổng chính sách hàng năm
- Sinh viên có anh/chị/em ruột đang cùng học tại trường.
- Sinh viên khuyết tật mức độ nặng.
- Sinh viên khuyết tật mức độ nhẹ.
- Sinh viên mắc bệnh hiểm nghèo. Sinh viên mồ côi cha lẫn mẹ. Sinh viên là con thương binh, liệt sĩ đồng thời có hoàn cảnh khó khăn được địa phương (nơi thường trú được ghi trên CCCD) xác nhận hoặc mồ côi cha hoặc mẹ. Gia đình thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn được địa phương (nơi thường trú được ghi trên CCCD) cấp sổ hoặc mã số, xác nhận, được Khoa xác minh và đề xuất.
6. CÁC MỐC THỜI GIAN CẦN LƯU Ý
| THỜI GIAN | LƯU Ý |
| Từ ngày 01/4 đến 30/4/2026 | HUFLIT xét tuyển Học bổng 2026 – Đợt 1 |
| Từ ngày 11/6 đến 12/6/2026 | Thí sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (dự kiến) |
| Từ ngày 17/6 đến ngày 21/6/2026 | Thí sinh thực hành đăng ký nguyện vọng xét tuyển |
| Trước 17h ngày 20/6/2026 | Hạn chót nộp hồ sơ xét tuyển thẳng và chứng chỉ quốc tế. |
| Trước ngày 30/06/2026 | Các trường Đại học công bố kết quả xét tuyển thẳng |
| Từ ngày 02/7 đến 14/7/2026 | Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển (không giới hạn số lần) |
| Ngày 08/7/2026 | Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào |
| Trước ngày 10/7/2026 | Các trường Đại học công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển |
| Từ ngày 15 đến ngày 21/7/2026 | Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến |
| Từ ngày 22/7 đến ngày 24/7/2026 | Sở GD&ĐT giải quyết sai sót của thí sinh (nếu có) |
| Trước 17h ngày 13/8/2026 | Các trường Đai học công bố điểm chuẩn đợt 1 |
| Trước 17h ngày 21/8/2026 | Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến |
| Từ ngày 22/08/2026 | Các trường Đại học xét tuyển bổ sung |
7. SO SÁNH CÁC ĐIỂM MỚI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026 VÀ CÁC NĂM TRƯỚC
| NỘI DUNG | QUY ĐỊNH NĂM 2025 TRỞ VỀ TRƯỚC | QUY ĐỊNH NĂM 2026 |
| 1/ Số lượng nguyện vọng | Không giới hạn số lượng đăng ký. | Tối đa 15 nguyện vọng cho tất cả các đợt. |
| 2/ Thứ tự ngành Sư phạm | Thí sinh tự do sắp xếp thứ tự. | Chỉ xét tuyển nếu đặt từ thứ tự 1 đến 5. |
| 3/ Phương thức xét tuyển | Các trường tự do đưa ra nhiều phương thức. | Mỗi trường sử dụng tối đa 05 phương thức chủ đạo. (Không tính diện xét tuyển thẳng) |
| 4/ Cấu trúc điểm học bạ | Tùy vào quy định riêng của từng trường. Thường xét 3 kỳ hoặc 5 kỳ; không bắt buộc môn cố định. |
|
| 5/ Phân loại điểm cộng | Quy định chung là điểm ưu tiên/khuyến khích. | Điểm cộng vẫn là tối đa 3/30 điểm nhưng cơ cấu được phân tách cụ thể:
|
| 6/ Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ | Lợi thế bằng IELTS: Thí sinh được “hưởng kép”: Vừa quy đổi điểm, vừa cộng điểm khuyến khích. |
|
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 | 17 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D63; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 6 | 7310608 | Đông phương học | D01; A01; D63; D06; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 10 | 7340115 | Marketing | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 17 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | |
| 14 | 7380101 | Luật | D09; D10; D84; D01; C00; D66; D14; D15 | 15 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 | 15 | |
| 16 | 7480103 | Kế toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |
| 18 | 7480107 | Tài chính – ngân hàng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | |
| 19 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15 | |
| 21 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66; D08 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66; D08 | 15 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 | 20 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D14; D15 | 18 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; A01; D63; D14; D15 | 18 | |
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 6 | 7310608 | Đông phương học | D01; A01; D63; D06; D14; D15 | 18 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 10 | 7340115 | Marketing | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 20 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | |
| 14 | 7380101 | Luật | D09; D10; D84; D01; C00; D66; D14; D15 | 18 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 | 18 | |
| 16 | 7480103 | Kế toán | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | |
| 17 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |
| 19 | 7480107 | Tài chính – ngân hàng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18 | |
| 21 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66; D08 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66; D08 | 18 | Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 500 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 500 | ||
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 500 | ||
| 6 | 7310608 | Đông phương học | 500 | ||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 500 | ||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500 | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 500 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 500 | ||
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | 500 | ||
| 14 | 7380101 | Luật | 500 | ||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | 500 | ||
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||
| 17 | 7480103 | Kế toán | 500 | ||
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 500 | ||
| 19 | 7480107 | Tài chính – ngân hàng | 500 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 21 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500 |
4. Điểm sàn Đại học Ngoại ngữ - Tin học TPHCM năm 2025
Ngày 18/7/2025, Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh (HUFLIT) công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2025 (điểm sàn) cho 23 ngành đào tạo bậc Đại học, hệ chính quy của Trường theo lộ trình xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào Tạo. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của các ngành đào cụ thể như sau:

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2025 tại HUFLIT
Ghi chú:
* Phương thức 1, Phương thức 2: Không có độ lệch điểm giữa các tổ hợp.
* Các ngành (*) có môn xét tuyển chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2).
* Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).
* Mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1.0 điểm; mỗi khu vực cách nhau 0.25 điểm (theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo).
Từ ngày 18 – 25/7/2025, HUFLIT tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển đợt 5 theo phương thức học bạ THPT và kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM, mở thêm lựa chọn cho các thí sinh mong muốn trở thành tân sinh viên HUFLIT năm nay.
Cùng thời điểm này, thí sinh cũng có thể đăng ký xét tuyển trên hệ thống chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hạn chót là 17h00 ngày 28/7/2025.
5. Cách tính điểm xét tuyển
5.1 Điểm xét tuyển điểm thi THPT
Trong đó: M1, M2, M3: Điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển.
5.2 Điểm xét học bạ kết hợp Chứng chỉ Quốc tế
]+ Điểm cộng +Điểm ưu tiên
Trong đó:
+ Điểm BQ môn = (Điểm lớp 10 + lớp 11 + lớp 12)/3
+ Điểm cộng: Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
5.3 Điểm xét tuyển ĐGNL/ĐGTD
5.4 Điểm xét tuyển SAT/ACT
- Điểm học lực chiếm 60%, điểm thành tích 40%.
- Điểm học lực: Tổng 3 môn lớp 10, 11, 12 * 6/3
- Điểm thành tích: Theo bảng quy định (giải HSG quốc gia, cấp tỉnh, học sinh chuyên…).
3. Phương thức: Đánh giá năng lực (ĐHQG TP.HCM)
Nhận xét
-
Mặt bằng điểm chuẩn HUFLIT 2023 – 2025 tăng rõ rệt, từ mức 20.0 – 21.5 (2023) lên 22.5 – 24.0 (2025).
-
Các ngành Ngôn ngữ và Quan hệ quốc tế luôn chiếm điểm cao nhất, đặc biệt Ngôn ngữ Anh và Quan hệ quốc tế đạt 24.0 điểm năm 2025.
-
Ngành Đông phương học và Truyền thông đa phương tiện cũng bứt phá, từ 20.5 – 21.5 năm 2023–2024 lên 23.5 điểm năm 2025.
-
Nhóm ngành Kinh tế – Quản trị (Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế) ổn định ở mức khá (22.5 – 23.0 điểm năm 2025), phản ánh sự cân bằng giữa sức hút và tính cạnh tranh.
-
Công nghệ thông tin và Luật kinh tế có điểm chuẩn thấp hơn (22.5 điểm năm 2025) nhưng vẫn tăng đều đặn, cho thấy HUFLIT đang mở rộng ảnh hưởng sang lĩnh vực công nghệ và luật ứng dụng.
II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực
Đại học KHXH&NV – ĐHQG TP.HCM tiếp tục giữ vị thế số 1 trong lĩnh vực ngoại ngữ, truyền thông và quan hệ quốc tế, với mức điểm chuẩn cao nhất 28.0. Đây là sự khẳng định thương hiệu lâu đời trong đào tạo khoa học xã hội và nhân văn.
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM (HUFLIT) đứng ở nhóm trung – cao, với 22.5 – 24.0 điểm. Các ngành Ngôn ngữ và Quan hệ quốc tế có sức cạnh tranh rõ rệt, đặc biệt phù hợp với thí sinh muốn theo học môi trường chuyên sâu về ngoại ngữ – quốc tế nhưng không quá căng thẳng về điểm chuẩn như KHXH&NV.
Đại học Văn Lang và Đại học Hoa Sen có mức điểm chuẩn tương đương HUFLIT (21 – 25.5), tập trung vào nhóm ngành truyền thông, kinh tế ứng dụng, du lịch – dịch vụ, tạo thành nhóm trường tư thục có sức hút mạnh tại TP.HCM.
Đại học Tài chính – Marketing (UFM) nổi bật trong nhóm ngành kinh tế – marketing, với điểm chuẩn tiệm cận top đầu (27.0), phản ánh nhu cầu lớn về nhân lực marketing và kinh doanh quốc tế.
Nhìn chung, HUFLIT tuy chưa phải top cao như KHXH&NV hay UFM, nhưng lại có lợi thế riêng ở tính ứng dụng, đào tạo gắn liền ngoại ngữ – công nghệ – truyền thông, phù hợp với xu hướng hội nhập quốc tế.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 16 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | D01; D06; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 6 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 9 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 15 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 15 | |
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 15 | |
| 14 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D66 | 15 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 15 | |
| 16 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 18 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh hệ số 2 |
2. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Đợt 2 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19.25 | Đợt 2 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật Bản | D01; D06; D14; D15 | 18.25 | Đợt 2 |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D14; D15 | 18.75 | Đợt 2 |
| 7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 18.5 | |
| 8 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 24.75 | Đợt 2 |
| 10 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; D14; D15 | 18.75 | Đợt 2 |
| 11 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 18.5 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 24.75 | Đợt 2 |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 24.75 | Đợt 2 |
| 16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 17 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 24.75 | Đợt 2 |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.75 | Đợt 2 |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 22 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 24 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | |
| 25 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 2 |
| 26 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D66 | 18 | |
| 27 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; D66 | 18.25 | Đợt 2 |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18.25 | Đợt 2 |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 18.25 | Đợt 2 |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 32 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 18.75 | Đợt 2 |
| 33 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 34 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 24.75 | Đợt 2 |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24.25 | Đợt 2 |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24 | Tiếng Anh nhân hệ số 4 |
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24.25 | Đợt 2 |
3. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 550 | ||
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 550 | ||
| 4 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 550 | ||
| 5 | 7310608 | Đông phương học | 550 | ||
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550 | ||
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 550 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 550 | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 550 | ||
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 550 | ||
| 13 | 7380101 | Luật | 550 | ||
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 550 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 | ||
| 16 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 550 | ||
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 550 | ||
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550 |
C. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 21.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 16 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7220210 | ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 15 | |
| 8 | 7380101 | Luật | C00; D01; D15; D66 | 15 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 11 | 7310206 | Quạn hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 15 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 20 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 15 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 15 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 15 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức điểm học bạ 2023
Ngày 10/05/2023, Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM công bố mức điểm chuẩn trúng tuyển sớm theo 02 phương thức xét kết quả học bạ THPT (phương thức 2 và phương thức 3) và phương thức xét kết quả thi ĐGNL 2023 của ĐHQG TP.HCM đợt 1 cho các ngành đào tạo bậc Đại học hệ chính quy của Trường.
Cụ thể, đối với 2 phương thức xét điểm học bạ THPT điểm số dao động từ 18 đến 25,25. Đối với phương thức xét kết quả thi ĐGNL 2023 của ĐHQG TP.HCM có điểm số chung là 550.
- Ngành được yêu thích nhất tại HUFLIT – Ngôn ngữ Anh lần lượt có điểm chuẩn là: 25.25 với 2 phương thức học bạ: phương thức 2 và phương thức 3 (đã nhân đôi hệ số tiếng Anh); 550 điểm là điểm trúng tuyển có điều kiện áp dụng cho phương thức ĐGNL của ĐHQG TP.HCM 2023.
- Các ngành mới có mức điểm chuẩn hấp dẫn, thông tin chi tiết như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Đợt 1 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19.5 | Đợt 1 |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 18.5 | Đợt 1 |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 19 | Đợt 1 |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18 | Đợt 1 |
| 6 | 7380101 | Luật | C00; D01; D15; D66 | 18 | Đợt 1 |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 25 | Đợt 1 |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 25 | Đợt 1 |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 1 |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 1 |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 25 | Đợt 1 |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 1 |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 1 |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Đợt 2 |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19.5 | Đợt 2 |
| 16 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 18.5 | Đợt 2 |
| 17 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 18.5 | Đợt 2 |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 19 | Đợt 2 |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 19 | Đợt 2 |
| 20 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18 | Đợt 2 |
| 21 | 7380101 | Luật | C00; D01; D15; D66 | 18 | Đợt 2 |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 2 |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Đợt 2 |
| 24 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 25 | Đợt 2 |
| 25 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 25 | Đợt 2 |
| 26 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 25 | Đợt 2 |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 25 | Đợt 2 |
| 28 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 25 | Đợt 2 |
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 2 |
| 30 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 2 |
| 31 | 7340301 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 2 |
| 32 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 33 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D14 | 19.75 | Đợt 4 |
| 34 | 7310608 | Đông phương học | D01; D06; D14; D15 | 18.75 | Đợt 4 |
| 35 | 7220210 | ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D10; D14; D15 | 18.75 | Đợt 4 |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 19 | Đợt 4 |
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 19 | Đợt 4 |
| 38 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01; D15; D66 | 18.25 | Đợt 4 |
| 39 | 7380101 | Luật | C00; D01; D15; D66 | 18.25 | Đợt 4 |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D14; D15 | 24.5 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 42 | 7310206 | Quạn hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 43 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; D14; D15 | 25.25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 44 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01; D07; D11 | 25.25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 45 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07; D11 | 25.25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 46 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D11 | 25.25 | Tiếng Anh nhân hệ số 2 - Đợt 4 |
| 47 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 4 |
| 48 | 7340301 | Kế toán | A01; D01; D07; D11 | 18.25 | Đợt 4 |
| 49 | 7340302 | Kiểm toán | A01; D01; D07; D11 | 18 | Đợt 4 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | Đợt 1 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 550 | Đợt 1 | |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | 550 | Đợt 1 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 | Đợt 1 | |
| 5 | 7380107 | Luật kinh tế | 550 | Đợt 1 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 550 | Đợt 1 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550 | Đợt 1 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 550 | Đợt 1 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 550 | Đợt 1 | |
| 10 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550 | Đợt 1 | |
| 11 | 7810206 | Quan hệ quốc tế | 550 | Đợt 1 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550 | Đợt 1 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550 | Đợt 1 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 550 | Đợt 1 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 550 | Đợt 1 |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | Đợt 2 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 550 | Đợt 2 | |
| 18 | 7310608 | Đông phương học | 550 | Đợt 2 | |
| 19 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 550 | Đợt 2 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 | Đợt 2 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 550 | Đợt 2 | |
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | 550 | Đợt 2 | |
| 23 | 7380101 | Luật | 550 | Đợt 2 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 550 | Đợt 2 | |
| 25 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550 | Đợt 2 | |
| 26 | 7810206 | Quan hệ quốc tế | 550 | Đợt 2 | |
| 27 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550 | Đợt 2 | |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550 | Đợt 2 | |
| 29 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 550 | Đợt 2 | |
| 30 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 550 | Đợt 2 | |
| 31 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550 |
Thí sinh trúng tuyển sớm theo phương thức xét tuyển học bạ THPT đợt 1 năm 2023 sẽ nhận được thư thông báo trúng tuyển có điều kiện từ HUFLIT theo hình thức SMS hoặc mail.
Từ ngày 1/5 đến hết ngày 30/06/2023, HUFLIT tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển theo 2 phương thức xét kết quả học bạ THPT đợt 2 năm 2023 đối với 18 ngành đào tạo bậc đại học.
Năm 2023, theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh hoàn tất xét tuyển sớm tại các Trường Đại học, Cao phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo theo hướng dẫn từ 10-30/7 và được công nhận tốt nghiệp mới chính thức trúng tuyển.
Thí sinh trúng tuyển có điều kiện theo các phương thức xét tuyển sớm như học bạ và ĐGNL đã được công bố, lưu ý các mốc thời gian sau để hoàn tất thủ tục trở thành tân sinh viên K29 của HUFLIT.

Lưu ý: ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Tài chính - ngân hàng, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quan hệ quốc tế điểm tiếng Anh nhân hệ số 2.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2025 - 2026
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. Hồ Chí Minh (HUFLIT) hiện áp dụng mức học phí ổn định cho sinh viên trong suốt khóa học. Theo quy định, sinh viên khóa 2025 đóng học phí ở mức 1.230.000 đồng/tín chỉ đối với môn lý thuyết. Với các môn thực hành, mức học phí được tính cao hơn, nhân hệ số 1,5/tín chỉ. Riêng môn Giáo dục thể chất được tính bằng mức tín chỉ lý thuyết, còn Giáo dục quốc phòng tính bằng ba tín chỉ lý thuyết.
So với sinh viên khóa trước, mức học phí không có sự thay đổi đáng kể. Sinh viên khóa 2024 cũng đóng 1.230.000 đồng/tín chỉ, trong khi các khóa 2022 trở về trước là 1.200.000 đồng/tín chỉ. Nhà trường đồng thời khẳng định sẽ không tăng học phí theo tín chỉ trong toàn bộ thời gian học tập, giúp phụ huynh và sinh viên yên tâm hơn trong việc hoạch định chi phí học tập.
Tính theo năm học, học phí trung bình năm đầu của sinh viên HUFLIT rơi vào khoảng 38 – 40 triệu đồng tùy ngành và số tín chỉ đăng ký. Các ngành như Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc thường dao động trong khoảng 38 – 39,5 triệu đồng/năm. Một số ngành như Ngôn ngữ Nhật, Quan hệ quốc tế có thể cao hơn một chút, khoảng 39 – 40 triệu đồng/năm.
Ngoài chính sách học phí ổn định, HUFLIT còn có nhiều chương trình học bổng và hỗ trợ tài chính. Một số học bổng nổi bật gồm học bổng “Nguyện vọng 1” giảm 50% học phí học kỳ I cho tân sinh viên, học bổng tài năng dành cho những thí sinh có thành tích học tập tốt, cùng các chính sách vay vốn không lãi suất. Đây là điểm cộng lớn, giúp giảm gánh nặng tài chính và tạo điều kiện cho sinh viên theo học lâu dài.
B. Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM năm 2024 - 2025
a. Đối với sinh viên khóa 2024: đóng học phí theo thông báo trong giấy báo nhập học, mức thu là 1.230.000 đồng/tín chỉ lý thuyết, đối với môn thực hành mức học phí nhân hệ số 1.5/tín chỉ.
b. Đối với sinh viên từ khóa 2023 trở về trước:
Đơn vị: đồng/tín chỉ
|
Hệ đào tạo |
Khóa 2023 |
Khóa 2022 |
Khóa 2021 |
|
Đại học hệ chính quy |
1.230.000 |
1.200.000 |
1.000.000 |
– Đơn giá tín chỉ áp dụng theo từng đối tượng sinh viên nêu trên, không phụ thuộc vào hình thức tổ chức giảng dạy và học tập.
– Đối với các môn học có tín chỉ thực hành, môn Thực tập thực tế (đối với sinh viên chuyên ngành Sư phạm thuộc Khoa Ngoại ngữ): đơn giá học phí/tín chỉ nhân hệ số 1.5.
– Đối với môn Giáo dục thể chất: mức học phí bằng với mức thu các môn lý thuyết, môn Giáo dục quốc phòng có học phí bằng 3 tín chỉ lý thuyết.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; D14; D15; X78; D12; X79; X80; X81 | ||||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D03; D11; D14; D15; X78; X80; X81 | ||||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D06; D15; D14 | ||||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D11; DD2; D06; D14; D15 | ||||
| 5 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 | ||||
| 6 | 7310608 | Đông phương học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D06; DD2; D15; D14 | ||||
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 | ||||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X78; D09; D10; X25 | ||||
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 | ||||
| 10 | 7340115 | Marketing | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 | ||||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 | ||||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | ||||
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 | ||||
| 14 | 7380101 | Luật | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D09; D10; X25; D01; C00; X78; D14; D15 | ||||
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D09; X25; A01; D01; C00; X78; D14; D15 | ||||
| 16 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | ||||
| 17 | 7480103 | Kế toán | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 | ||||
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | ||||
| 19 | 7480107 | Tài chính – Ngân hàng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 | ||||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | ||||
| 21 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D07; X27; X28; X25; X26; D11; D14 | ||||
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X78; X26 | ||||
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X78; X26 |
Một số hình ảnh



