video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
379 lượt search
DYD

Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt (DYD) năm 2026

Mã trường: DYD 5.0 379 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Yersin Đà Lạt (DYD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D11; D14; D15; X25; X78; X79
2 7310401 Tâm lý học 15.00 B03; B08; C00; C02; D01; D07; X01; X78
3 7310608 Đông phương học 15.00 C00; C03; C04; D01; D11; D14; D15; X78
4 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C00; C01; C03; C04; D01; X01; X02
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; C04; D01; D07; X02; X25
6 7380107 Luật kinh tế 20.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X56
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X56
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X56
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66
12 7580101 Kiến trúc 15.00 A01; C01; C04; D01; H01; X03; V00; V02
13 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 A01; C01; C04; D01; H01; X03; V00; V02
14 7720101 Y khoa 22.00 A02; B00; B08; X16
15 7720201 Dược học 20.00 A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X16
16 7720301 Điều dưỡng 18.00 A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A07; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
2 7310401 Tâm lý học 15.00
3 7310608 Đông phương học 15.00
4 7320108 Quan hệ công chúng 15.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
6 7380107 Luật kinh tế 18.00
7 7420201 Công nghệ sinh học 15.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00
12 7580101 Kiến trúc 15.00
13 7580108 Thiết kế nội thất 15.00
14 7720101 Y khoa 20.00
15 7720201 Dược học 20.00
16 7720301 Điều dưỡng 18.00
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D11; D14; D15; X25; X78; X79
2 7310401 Tâm lý học 18.00 B03; B08; C00; C02; D01; D07; X01; X78
3 7310608 Đông phương học 18.00 C00; C03; C04; D01; D11; D14; D15; X78
4 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 C00; C01; C03; C04; D01; X01; X02
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C01; C04; D01; D07; X02; X25
6 7380107 Luật kinh tế 19.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
7 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66
8 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X56
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X56
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X06; X07; X27; X56
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A02; B00; B03; B08; C08; D01; X14; X16; X66
12 7580101 Kiến trúc 18.00 A01; C01; C04; D01; H01; X03; V00; V02
13 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A01; C01; C04; D01; H01; X03; V00; V02
14 7720101 Y khoa 22.00 A02; B00; B08; X16
15 7720201 Dược học 22.00 A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X16
16 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A02; B00; B08; D07; X10; X12; X14; X15
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A07; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D15; D14
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.