Mã trường: DYD

Tên trường: Đại học Yersin Đà Lạt

Tên viết tắt: YersinUni

Tên tiếng Anh: Yersin University

Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, P. 8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng

Website: http://yersin.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/YersinUniversity/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Yersin Đà Lạt 2026

TT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH TỔ HỢP XÉT TUYỂN
QUẢN TRỊ KINH DOANH

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị kinh doanh

2. Kế toán – Tài chính – Ngân hàng

3. Digital Marketing

‎7340101 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X25 (Toán, GDKT&PL, Anh)

LUẬT KINH TẾ 7380107 C00 (Văn, Sử, Địa)

 

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

CÔNG NGHỆ SINH HỌC

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Sinh học Nông nghiệp Công nghệ cao

2. Công nghệ sinh học thực vật

3. Công nghệ vi sinh vật

4. Công nghệ Y sinh

‎7420201 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B03 (Toán, Văn, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)

CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 7540101 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B03 (Toán, Văn, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ phần mềm

2. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

‎7480201 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 7510205 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ 7520114 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Toán, Văn, Lý)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

KIẾN TRÚC ‎7580101 A01 (Toán, Lý, Anh)

 

C01 (Toán, Văn, Lý)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Văn, Toán, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)

THIẾT KẾ NỘI THẤT 7580108 A01 (Toán, Lý, Anh)

 

C01 (Toán, Văn, Lý)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

H01 (Văn, Toán, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)

10  ĐIỀU DƯỠNG ‎7720301 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

11  DƯỢC HỌC ‎7720201 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

12  Y KHOA 7720101 A02 (Toán, Lý, Sinh)

 

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

13  Y TẾ CÔNG CỘNG (dự kiến mở) 7720701 A00 (Toán, Lý, Hóa)

 

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

B03 (Toán, Sinh, Văn)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

14  QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

2. Quản trị Lữ hành

3. Quản trị Sự kiện

‎7810103 A07 (Toán, Sử, Địa)

 

C00 (Văn, Sử, Địa)

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D09 (Toán, Sử, Anh)

D10 (Toán, Địa, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

15  TÂM LÝ HỌC 7310401 B03 (Toán, Văn, Sinh)

 

B08 (Toán, Sinh, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

C02 (Toán, Văn, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

16  QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

 

Gồm chuyên ngành:

1. Quan hệ công chúng 

2. Thiết kế đồ họa truyền thông 

 

7320108 C00 (Văn, Sử, Địa)

 

C01 (Toán, Văn, Lý)

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

X02 (Toán, Văn, Tin)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

17  NGÔN NGỮ ANH

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Ngôn ngữ Anh

2. Tiếng Anh Du lịch

3. Tiếng Anh thương mại

 

 

7220201

A01 (Toán, Lý, Anh)

 

D01 (Toán, Văn, Anh)

D11 (Văn, Lý, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

X25 (Toán, GDKT&PL, Anh)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

X79 (Văn, Tin, Anh)

18  ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

 

Gồm các chuyên ngành:

1. Hàn Quốc

2. Nhật Bản

3. Trung Quốc

7310608 C00 (Văn, Sử, Địa)

 

C03 (Toán, Văn, Sử)

C04 (Toán, Văn, Địa)

D01 (Toán, Văn, Anh)

D11 (Văn, Lý, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

Học phí Đại học Yersin Đà Lạt năm 2025 - 2026 chính xác nhất

Trường Đại học Yersin Đà Lạt không chỉ nổi bật với chương trình đào tạo hiện đại, đội ngũ giảng viên tận tâm và chính sách học bổng đa dạng, mà còn có mức học phí hợp lý, phù hợp với điều kiện của phần lớn sinh viên và gia đình.

Mỗi năm học được chia thành 3 học kỳ. Sinh viên chủ động đăng ký các học phần (môn học) theo kế hoạch học tập cá nhân; học phí được tính dựa trên tổng số tín chỉ đã đăng ký trong kỳ. Trung bình, mức học phí dao động khoảng 10 – 11 triệu đồng/học kỳ, tùy theo ngành học và số lượng tín chỉ.

So với mặt bằng chung của các trường đại học, cao đẳng ngoài công lập, đây là mức học phí khá cạnh tranh. Ngoài ra, nhà trường còn triển khai nhiều chính sách hỗ trợ tài chính, học bổng khuyến học và miễn giảm học phí nhằm giúp sinh viên yên tâm học tập và phát triển toàn diện trong suốt quá trình theo học tại trường.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt năm 2025