Đề án tuyển sinh trường Đại học Thành Đông

Video giới thiệu trường Đại học Thành Đông

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Thành Đông

- Tên tiếng Anh: Thanh Dong University (TDU)

- Mã trường: DDB

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế

- Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương

- SĐT: 0220 3559 666 - 0220 3680 186

- Website: http://thanhdong.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/thanhdong.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thuộc khối xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GDĐT và của Trường.

1.2 Quy chế

Trường không sử dụng tiêu chí phụ riêng để xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh của Trường.

Điểm cộng

Điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt sẽ không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, tương đương tối đa là 3 điểm đối với thang điểm 30.

Quy định về điểm cộng trong tuyển sinh: Trường Đại học Thành Đông áp dụng điểm cộng đối với thí sinh có đủ liệu xét tuyển và hồ sơ minh chứng hợp lệ đáp ứng một trong các điều kiện sau:

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT từ 75/120 điểm hoặc IELTS từ 5.0/9.0 trở lên do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT được cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi cả ba năm: Lớp 10, lớp 11 và lớp 12 được cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Thí sinh đáp ứng cùng lúc cả hai điều kiện trên chỉ được áp dụng một lần điểm cộng tối đa là cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Các thí sinh thuộc diện trên phải thực hiện nộp hồ sơ minh chứng (bản sao có công chứng các chứng chỉ tiếng Anh hoặc Học bạ THPT có đầy đủ thông tin hợp lệ) trực tiếp tại Trường theo quy định. Nếu thí sinh thuộc diện được cộng điểm nhưng không nộp hồ sơ minh chứng tại Trường thì không được áp dụng điểm cộng trong tuyển sinh.

Điểm cộng đối với thí sinh đạt tổng điểm chuẩn từ 22,50 trở lên được xác định như sau:

Điểm cộng = ((30−Tổngđiểmchuẩn)/7,5)

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)

Nhà trường không phân ngành học, theo đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Trường xét tuyển theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu của từng ngành, không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp môn xét tuyển trong ngành.

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trong trường hợp phát sinh tình trạng số lượng thí sinh có điểm đăng ký xét tuyển bằng nhau lớn hơn chỉ tiêu tuyển sinh (vượt chỉ tiêu được phép tuyển) của khối ngành/ngành, nhà trường sẽ xét trúng tuyển theo điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D14; D15  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01  
8 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01  
9 7380101 Luật A00; A01; C00; D01  
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08  
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D07; D08  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D07; D08  
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00  
18 7720201 Dược học A00; A02; B00  
19 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00  
20 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00  
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00  
22 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A04; B00; D01  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo học bạ THPT; thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có điểm tổng kết cả năm lớp 12 hoặc cả năm của lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 các môn thuộc khối xét tuyển ≥ 18 điểm; xét trúng tuyển từ thí sinh có điểm cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu cho từng ngành. 

Riêng đối với ngành Dược học và Y học cổ truyền, thí sinh có tổng điểm 3 môn học lớp 12 thuộc khối xét tuyển đạt 24,0 điểm trở lên, xếp loại học lực giỏi; ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học thí sinh có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển đạt 19,5 điểm trở lên, xếp loại học lực khá (theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT, 06/6/2022 của Bộ GD&ĐT).

Trường không sử dụng tiêu chí phụ riêng để xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh của Trường.

Điểm cộng

Điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt sẽ không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, tương đương tối đa là 3 điểm đối với thang điểm 30.

Quy định về điểm cộng trong tuyển sinh: Trường Đại học Thành Đông áp dụng điểm cộng đối với thí sinh có đủ liệu xét tuyển và hồ sơ minh chứng hợp lệ đáp ứng một trong các điều kiện sau:

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT từ 75/120 điểm hoặc IELTS từ 5.0/9.0 trở lên do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT được cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi cả ba năm: Lớp 10, lớp 11 và lớp 12 được cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Thí sinh đáp ứng cùng lúc cả hai điều kiện trên chỉ được áp dụng một lần điểm cộng tối đa là cộng ba điểm (+3.0 điểm) vào tổng điểm xét tuyển chuẩn.

Các thí sinh thuộc diện trên phải thực hiện nộp hồ sơ minh chứng (bản sao có công chứng các chứng chỉ tiếng Anh hoặc Học bạ THPT có đầy đủ thông tin hợp lệ) trực tiếp tại Trường theo quy định. Nếu thí sinh thuộc diện được cộng điểm nhưng không nộp hồ sơ minh chứng tại Trường thì không được áp dụng điểm cộng trong tuyển sinh.

Điểm cộng đối với thí sinh đạt tổng điểm chuẩn từ 22,50 trở lên được xác định như sau:

Điểm cộng = ((30−Tổngđiểmchuẩn)/7,5)

Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)

Nhà trường không phân ngành học, theo đăng ký xét tuyển của thí sinh.

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Trường xét tuyển theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu của từng ngành, không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp môn xét tuyển trong ngành.

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trong trường hợp phát sinh tình trạng số lượng thí sinh có điểm đăng ký xét tuyển bằng nhau lớn hơn chỉ tiêu tuyển sinh (vượt chỉ tiêu được phép tuyển) của khối ngành/ngành, nhà trường sẽ xét trúng tuyển theo điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D14; D15  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01  
8 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01  
9 7380101 Luật A00; A01; C00; D01  
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08  
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D07; D08  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D07; D08  
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00  
18 7720201 Dược học A00; A02; B00  
19 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00  
20 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00  
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00  
22 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A04; B00; D01  
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng và cấp học bổng toàn phần trong suốt khóa học cho học sinh đạt giải kỳ thi quốc gia và quốc tế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D14; D15  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01  
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01  
8 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01  
9 7380101 Luật A00; A01; C00; D01  
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08  
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử A00; A01; D07; D08  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D07; D08  
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00  
18 7720201 Dược học A00; A02; B00  
19 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00  
20 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00  
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00  
22 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A04; B00; D01  
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2025 mới nhất

 

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 14  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C00; D14; D15 14  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; C00; D14; D15 14  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 14  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01 14  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01 14  
7 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; A07; D01 14  
8 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01 14  
9 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 14  
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 14  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08 14  
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08 14  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08 14  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D08 14  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 14  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 14  
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00 21  
18 7720201 Dược học A00; A02; B00 21  
19 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00 19  
20 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00 19  
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00 19  
22 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00 19  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 14  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 14  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D01; A04 14  

2. Điểm chuẩn Đại học Thành Đông 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 18  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C00; D14; D15 18  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; C00; D14; D15 18  
4 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 18  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01 18  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; D01 18  
7 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; A07; D01 18  
8 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01 18  
9 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18  
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08 18  
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08 18  
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07; D08 18  
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D08 18  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D08 18  
17 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00 24 HL giỏi
18 7720201 Dược học A00; A02; B00 24 HL giỏi
19 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00 19.5 HL khá
20 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00 19.5 HL khá
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; B00 19.5 HL Khá
22 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00 19.5 HL Khá
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 18  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; D01; A04 18  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Thành Đông chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Thành Đông 2023

1 7720115 Y học cổ truyền A00; A02; B00 21  
2 7720201 Dược học A00; A02; B00 21  
3 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00 19  
4 7720401 Dinh dưỡng A00; A02; B00 19  
5 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 14  
6 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 14  
7 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C00; D01 14  
8 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; D01 14  
9 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 14  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; D01 14  
11 7340301 Kế toán A00; A01; A07; D01 14  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; D01 14  
13 7850103 Quản lý đất đai A00; A04; B00; D01 14  
14 7510103 CNKT Xây dựng A00; A01; D07; D08 14  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D08 14  
16 7510205 CNKT Ôtô A00; A01; C01; D01 14  
17 7310201 Chính trị học A00; A01; C01; D01 14  
18 7640101 Thú Y A00; A02; B00 14  
19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 14  
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 14  
21 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D14; D15 14  
22 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00; A02; B00 19  
23 7720602 Kỹ thuật hình ảnh Y học A00; A02; B00 19  
24 7520216 KTĐK và Tự động hóa A00; A01; D07; D08 14  
25 7510203 CNKT Cơ điện tử A00; A01; D07; D08 14

Học phí

A. Học phí Trường Đại học Thành Đông 2025

Học phí Trường Đại học Thành Đông năm 2025 dao động từ 305.000 đến 1.000.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành và nhóm ngành. Mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng năm học và được công bố chính thức trước mỗi năm học. 
 
Chi tiết:
  • Mức học phí theo tín chỉ: Khoảng 305.000 đến 1.000.000 đồng/tín chỉ. 
     
  • Mức học phí bình quân: Khoảng 14.000.000 đồng/năm học. 
     
  • Cơ sở để xác định học phí: Trường sẽ thành lập tổ công tác để xây dựng mức học phí và các chế độ học bổng, sau khi tham khảo mức học phí của các trường khác và tình hình thực tế của trường. 

Chương trình đào tạo

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ