video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
440 lượt search
TDL

Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt (TDL) năm 2026

Mã trường: TDL 5.0 440 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Đà Lạt (TDL) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.72 B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
2 7140209 Sư phạm Toán học 24.80 A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26
3 7140210 Sư phạm Tin học 20.80 A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56
4 7140211 Sư phạm Vật lý 24.20 A00; A01; A02; C01; X06; X08
5 7140212 Sư phạm Hóa học 23.80 A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12
6 7140213 Sư phạm Sinh học 22.80 A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.00 C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 24.70 C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.50 D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26
11 7229010 Lịch sử 21.50 C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) 21.50 C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
13 7229040 Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) 16.50 C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
14 7310301 Xã hội học 19.00 C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
15 7310601 Quốc tế học 16.50 A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96
16 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 17.00 D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81
17 7310612 Trung Quốc học 20.50 C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74
18 7310630 Việt Nam học 17.00 C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81
19 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) 19.00 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
21 7340301 Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) 19.00 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
22 7380101 Luật 20.00 C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
23 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 20.00 C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
24 7420101 Sinh học 17.00 A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
25 7420201 Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) 17.00 A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
26 7440102 Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) 19.00 A00; A02; A01; X06; X07
27 7440112 Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) 18.00 A00; B00; D07; X10; X11
28 7460101 Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) 22.00 A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
29 7460108 Khoa học dữ liệu 17.00 A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
30 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
31 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 17.00 A00; A02; A01; X06; X07
32 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) 19.50 A00; A02; A01; X06; X07
33 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) 16.50 A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12
34 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 24.00 A00; A02; A01; X06; X07
35 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.50 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
36 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 17.50 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
37 7620109 Nông học 17.50 A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
38 7720203 Hóa dược 17.00 A00; B00; D07; X10; X11
39 7760101 Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) 19.00 C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.00 C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07
41 7810106 Du lịch văn hóa 18.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 806.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 864.00
3 7140210 Sư phạm Tin học 669.00
4 7140211 Sư phạm Vật lý 831.00
5 7140212 Sư phạm Hóa học 810.00
6 7140213 Sư phạm Sinh học 760.00
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 820.00
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 859.00
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 848.00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 645.00
11 7229010 Lịch sử 698.00
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) 698.00
13 7229040 Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) 545.00
14 7310301 Xã hội học 615.00
15 7310601 Quốc tế học 545.00
16 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 560.00
17 7310612 Trung Quốc học 660.00
18 7310630 Việt Nam học 560.00
19 7340101 Quản trị kinh doanh 615.00
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) 615.00
21 7340301 Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) 615.00
22 7380101 Luật 645.00
23 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 645.00
24 7420101 Sinh học 560.00
25 7420201 Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) 560.00
26 7440102 Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) 615.00
27 7440112 Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) 590.00
28 7460101 Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) 720.00
29 7460108 Khoa học dữ liệu 560.00
30 7480201 Công nghệ thông tin 560.00
31 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 560.00
32 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) 630.00
33 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) 545.00
34 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 820.00
35 7540101 Công nghệ thực phẩm 575.00
36 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 575.00
37 7620109 Nông học 575.00
38 7720203 Hóa dược 560.00
39 7760101 Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) 615.00
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 645.00
41 7810106 Du lịch văn hóa 603.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.00 D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26
2 7229010 Lịch sử 24.33 C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73
3 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) 24.33 C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
4 7229040 Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) 19.50 C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
5 7310301 Xã hội học 22.00 C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
6 7310601 Quốc tế học 19.50 A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96
7 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 20.00 D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81
8 7310612 Trung Quốc học 23.50 C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74
9 7310630 Việt Nam học 20.00 C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81
10 7340101 Quản trị kinh doanh 22.00 A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) 22.00 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
12 7340301 Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) 22.00 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
13 7380101 Luật 23.00 C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
14 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 23.00 C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
15 7420101 Sinh học 20.00 A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
16 7420201 Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) 20.00 A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
17 7440102 Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) 22.00 A00; A02; A01; X06; X07
18 7440112 Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) 21.00 A00; B00; D07; X10; X11
19 7460101 Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) 24.67 A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
20 7460108 Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
21 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
22 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 20.00 A00; A02; A01; X06; X07
23 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) 22.50 A00; A02; A01; X06; X07
24 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) 19.50 A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12
25 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 26.00 A00; A02; A01; X06; X07
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.50 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
27 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 20.50 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
28 7620109 Nông học 20.50 A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
29 7720203 Hóa dược 20.00 A00; B00; D07; X10; X11
30 7760101 Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) 22.00 C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.00 C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07
32 7810106 Du lịch văn hóa 21.50 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 86.00 Q00
2 7140209 Sư phạm Toán học 93.00 Q00
3 7140210 Sư phạm Tin học 72.00 Q00
4 7140211 Sư phạm Vật lý 89.00 Q00
5 7140212 Sư phạm Hóa học 87.00 Q00
6 7140213 Sư phạm Sinh học 81.00 Q00
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 88.00 Q00
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 92.00 Q00
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 91.00 Q00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 69.00 Q00
11 7229010 Lịch sử 75.00 Q00
12 7229030 Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) 75.00 Q00
13 7229040 Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) 59.00 Q00
14 7310301 Xã hội học 66.00 Q00
15 7310601 Quốc tế học 59.00 Q00
16 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 60.00 Q00
17 7310612 Trung Quốc học 71.00 Q00
18 7310630 Việt Nam học 60.00 Q00
19 7340101 Quản trị kinh doanh 66.00 Q00
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) 66.00 Q00
21 7340301 Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) 66.00 Q00
22 7380101 Luật 69.00 Q00
23 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 69.00 Q00
24 7420101 Sinh học 60.00 Q00
25 7420201 Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) 60.00 Q00
26 7440102 Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) 66.00 Q00
27 7440112 Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) 63.00 Q00
28 7460101 Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) 76.00 Q00
29 7460108 Khoa học dữ liệu 60.00 Q00
30 7480201 Công nghệ thông tin 60.00 Q00
31 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 60.00 Q00
32 7510303 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) 68.00 Q00
33 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) 59.00 Q00
34 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 88.00 Q00
35 7540101 Công nghệ thực phẩm 62.00 Q00
36 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 62.00 Q00
37 7620109 Nông học 62.00 Q00
38 7720203 Hóa dược 60.00 Q00
39 7760101 Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) 66.00 Q00
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 69.00 Q00
41 7810106 Du lịch văn hóa 65.00 Q00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.