Đề án tuyển sinh trường Đại học Quang Trung
Video giới thiệu trường Đại học Quang Trung
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Quang Trung
- Tên tiếng Anh: Quang Trung University (QTU)
- Mã trường: DQT
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: 327 đường Đào Tấn, phường Nhơn Phú, TP. Quy nhơn, tỉnh Bình Định
- SĐT: 0256 2210 687
- Email: dhqt@quangtrung.edu.vn - phongdtts@qtu.edu.vn
- Website: http://qtu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhquangtrung/
Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Quang Trung công bố thông tin tuyển sinh đại học năm 2025. Theo đó, trường tuyển 1.320 chỉ tiêu với 4 phương thức cụ thể như sau:
1. ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH
1.1. Đối tượng
Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2025 của Nhà trường.
1.2. Điều kiện tuyển sinh
- Thí sinh có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
- Thí sinh có đầy đủ hồ sơ theo quy định.
2. PHẠM VI TUYỂN SINH
- Tuyển sinh trong cả nước.
3. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH
Chỉ tiêu theo ngành/chương trình đào/nhóm ngành đào tạo, theo phương thức tuyển sinh.
|
TT |
Trình độ |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Đại học |
7720301 |
Điều dưỡng |
700 |
B00, B03, B08, C02, D01 |
|
2 |
Đại học |
7720701 |
Y tế công cộng |
90 |
B00, B03, B08, C02, D01 |
|
3 |
Đại học |
7810203 |
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng |
120 |
C03, C04, C14, D01 |
|
4 |
Đại học |
7810103 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
130 |
C03, C04, C14, D01 |
|
5 |
Đại học |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
50 |
C01, C04, C14, D01 |
|
6 |
Đại học |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
50 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, E01, F01 |
|
7 |
Đại học |
7510103 |
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng |
50 |
C01, C02, C04, D01, D014, E01, F01 |
|
8 |
Đại học |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
30 |
D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84 |
|
9 |
Đại học |
7340301 |
Kế toán |
50 |
C02, C04, D01, C01, C14 |
|
10 |
Đại học |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
50 |
C02, C04, D01, C01, C14 |
|
TỔNG CỘNG |
1320 |
|
|||
|
Tổ hơp khối B |
Môn thi |
|
B00 |
Toán, Sinh, Anh |
|
B03 |
Toán, Sinh Văn |
|
B08 |
Toán, Sinh, Anh |
|
Tổ hợp khối C |
Môn thi |
|
C01 |
Văn, Toán, Lý |
|
C02 |
Văn, Toán, Hóa |
|
C03 |
Văn, Toán, Sử |
|
C04 |
Văn, Toán, Địa |
|
C14 |
Văn, Toán, GDKT&PL |
|
Tổ hợp khối D |
Môn thi |
|
D01 |
Toán, Văn, Anh |
|
D07 |
Toán, Hóa, Anh |
|
D09 |
Toán, Sử, Anh |
|
D10 |
Toán, Địa, Anh |
|
D11 |
Văn, Lý, Anh |
|
D12 |
Văn, Hóa, Anh |
|
D13 |
Văn, Sinh Anh |
|
D14 |
Văn, Sử, Anh |
|
D15 |
Văn, Địa, Anh |
|
D66 |
Văn, Anh, GDKT&PL |
|
D84 |
Toán, Anh, GDKT&PL |
|
Tổ hợp đặc biệt |
Môn thi |
|
E01 |
Toán, Văn, Công nghệ |
|
F01 |
Toán, Văn, Tin học |
4. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
4.1. Phương thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổ hợp 03 môn với 03 cách sau:
- Xét học bạ lớp 10, 11 và học kỳ I của lớp 12 theo tổ hợp 03 môn.
- Xét học bạ lớp 11 và học kỳ I lớp 12 theo tổ hợp 03 môn.
- Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn.
4.2. Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.
4.3. Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG HCM 2025.
4.4. Xét tuyển thẳng
5. ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
5.1. Đăng ký xét tuyển trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Quang Trung
Đăng ký trực tuyến tại website của Trường Đại học Quang Trung:
http://xettuyen.qtu.edu.vn/
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Quang Trung tại địa chỉ 327 Đào Tấn – Phường Nhơn Phú – Thành phố Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định.
Gửi hồ sơ qua đường bưu điện đến Phòng Truyền thông và Tuyển sinh Trường Đại học Quang Trung theo địa chỉ 327 Đào Tấn – Phường Nhơn Phú – Thành phố Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định.
- Thời gian đăng ký (dự kiến): Từ ngày 10/5/2025 đến ngày 05/6/2025.
- Thời gian nộp lệ phí: Từ ngày 10/6/2025 đến ngày 20/6/2025.
5.2. Đăng ký xét tuyển, xác nhận trúng tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Thời gian thực hiện: Theo lịch của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Lựa chọn tên trường/mã trường: Trường Đại học Quang Trung/DQT.
- Lựa chọn thứ tự ưu tiên của nguyện vọng, ngành, chương trình, sử dụng kế quả xét tuyển (Chi tiết ở Phụ lục 1).
- Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
6. HỌC PHÍ, CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG VÀ HỖ TRỢ NGƯỜI HỌC
|
TT |
Nội dung |
Tín chỉ |
Đơn giá tín chỉ (ĐVT: VNĐ) |
|
1 |
Chương trình đào tạo cấp bằng Cử nhân |
120 - 126 |
490.000 – 550.00 |
|
2 |
Chương trình đào tạo cấp bằng Kỹ sư |
162 |
490.000 |
Thí sinh đăng ký xét tuyển sớm được nhận học bổng 5.000.000 đồng, miễn phí ký túc xá trong năm học đầu tiên, được cam kết việc làm, nơi thực hành, thực tập…
7. THÔNG TIN LIÊN HỆ VÀ HỖ TRỢ THÍ SINH
Địa chỉ: Số 327 Đào Tấn – Phường Nhơn Phú – Thành phố Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D09; D01; D10; D14; D15; D66; D84 | 14 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D15; D14; A01 | 13 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 13 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 13 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | 14 | |
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X06; X07; X22; X02; A00 | 13 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03; B08; C02; B04; A00; C08; D07; A02; C06; C05; D08; D13; D12; D01 | 17 | |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D08; D12; D13; D07 | 14 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 13 | |
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 13 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D09; D10; D14; D15; D66; D84; D01 | 18 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A01; C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D14; D15 | 18 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 | 18 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; X02; X03 | 18 | |
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; A04; X06; X07; X22 | 18 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D13; D07; D08; D12 | 18.5 | |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | A02; B00; B03; B04; B08; C02; A00; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 | 18 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 18 | |
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 500 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | 500 | ||
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | 500 | ||
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 500 | ||
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 500 |
B. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A09; C14; D01 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C14; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; C14; D10 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C14; D10 | 15 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B08; C08; D13 | 15 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C02; D01 | 16 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A09; C04; D10 | 15 | |
| 9 | 7620115 | Kinh tế Nông nghiệp | A09; B08; C08; D01 | 15 | |
| 10 | 7720301 | Điều Dưỡng | B00; B03; C08; D13 | 19 | |
| 11 | 7720701 | Y tế Công cộng | B00; B03; C08; D13 | 15 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 13 | 7810203 | Quản trị Khách sạn - Nhà hàng | C00; D01; D14; D15 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A09; C14; D01 | 18 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C14; D14; D15 | 18 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A09; C14; D10 | 18 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C14; D10 | 18 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B08; C08; D13 | 18 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C02; D01 | 18 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A00; A09; C04; D10 | 18 | |
| 9 | 7620115 | Kinh tế Nông nghiệp | A09; B08; C08; D01 | 18 | |
| 10 | 7720301 | Điều Dưỡng | B00; B03; C08; D13 | 18 | |
| 11 | 7720701 | Y tế Công cộng | B00; B03; C08; D13 | 18 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 18 | |
| 13 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00; D01; D14; D15 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 500 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 500 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 8 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||
| 9 | 7620115 | Kinh tế Nông nghiệp | 500 | ||
| 10 | 7720301 | Điều Dưỡng | 500 | ||
| 11 | 7720701 | Y tế Công cộng | 500 | ||
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||
| 13 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 500 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Quang Trung năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quang Trung chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B03; C08; D13 | 19 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C02; D01 | 16 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C14; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A09; C14; D10 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A09; C14; D10 | 15 | |
| 6 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A09; D10; C04 | 15 | |
| 7 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A09; B08; C08; D01 | 15 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | A00; A09; C14; D01 | 15 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; B08; C08; D13 | 15 | |
| 11 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B03; C08; D13 | 15 | |
| 12 | 7810203 | Quản trị khách sạn nhà hàng | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14; D15 | 15 |
- Theo kết quả học bạ THPT lớp 12: tổng điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển >=18 điểm (bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng).
- Theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG –HCM tổ chức năm 2023: từ 500 điểm trở lên.
2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Quang Trung 2023
Trường Đại học Quang Trung thông báo điểm chuẩn xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) và kết quả thi đánh giá năng lực.
a. Điểm chuẩn phương thức xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ) và điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2023.

Điều kiện: Tốt nghiệp THPT.
b. Lưu ý
Căn cứ điểm chuẩn và điều kiện trên, thí sinh cần lưu ý một số nội dung sau:
a) Để trúng tuyển chính thức, thí sinh đủ điều kiện phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Trường hợp không đủ điều kiện, thí sinh có thể đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống xét tuyển của Bộ GD&ĐT vào Trường bằng phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
Học phí
A. Học phí trường Đại học Quang Trung năm 2025 - 2026
Trong bối cảnh nhiều trường đại học công bố chính sách học phí mới cho năm học 2025, Trường Đại học Quang Trung (QTU) đã đưa ra mức học phí vừa đảm bảo chất lượng đào tạo vừa tạo điều kiện tài chính phù hợp cho người học.
Nhóm ngành có mức học phí 8,5 triệu đồng/kỳ
+ Điều dưỡng
+ Quản trị Khách sạn – Nhà hàng
+ Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
Nhóm ngành có mức học phí 7,8 triệu đồng/kỳ
+ Quản trị Kinh doanh
+ Công nghệ Thông tin
+ Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
+ Ngôn ngữ Anh
+ Kế toán
+ Tài chính – Ngân hàng
Nhà trường khẳng định phương châm “Cơ sở xịn xò, học xong có việc ngay”, đồng thời đẩy mạnh công tác tuyển sinh với nhiều hoạt động truyền thông nhằm thu hút tân sinh viên thể hiện quyết tâm nâng cao uy tín và thương hiệu đào tạo.
Có thể thấy mức học phí dự kiến của QTU năm 2025 khá hợp lý so với mặt bằng chung của các trường đại học ngoài công lập, dao động từ 7,8 – 8,5 triệu đồng/kỳ. Đây là mức chi phí vừa phải, giúp sinh viên dễ tiếp cận hơn với chương trình đào tạo chất lượng. Bên cạnh đó, việc nhà trường nhấn mạnh cam kết đầu ra và môi trường học tập hiện đại cũng cho thấy sự nỗ lực trong việc cân bằng giữa học phí và giá trị mang lại. Nhìn chung, chính sách học phí này được đánh giá là thân thiện, phù hợp với điều kiện kinh tế của nhiều gia đình, đồng thời tạo động lực để sinh viên yên tâm theo học lâu dài.
B. Học phí trường Đại học Quang Trung năm 2024 - 2025
Trường Đại học Quang Trung (QTU) đã công bố thông báo số 61 về việc thu học phí học kỳ I năm học 2024 – 2025 đối với sinh viên hệ đại học chính quy. Theo đó, mức học phí được tính theo số tín chỉ đăng ký của từng ngành học, dao động từ khoảng 5,7 triệu đồng đến hơn 12,4 triệu đồng/học kỳ, tùy theo chương trình đào tạo.
Chi tiết một số mức học phí tiêu biểu:
+ Ngành Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng: từ 5,72 triệu đồng đến 12,48 triệu đồng/kỳ, tùy lớp và số tín chỉ.
+ Ngành Công nghệ Thông tin: khoảng 8,82 triệu đồng/kỳ.
+ Ngành Quản trị Kinh doanh: từ 8,19 triệu đồng đến 9,01 triệu đồng/kỳ.
+ Ngành Quản trị Khách sạn – Nhà hàng và Quản trị Dịch vụ Du lịch – Lữ hành: khoảng 8,19 – 9,01 triệu đồng/kỳ.
+ Ngành Tài chính – Ngân hàng: dao động từ 7,20 triệu đồng đến 9,31 triệu đồng/kỳ.
+ Ngành Ngôn ngữ Anh: khoảng 7,35 triệu đồng/kỳ.
+ Ngành Điều dưỡng: dao động từ 7,35 triệu đồng đến 9,01 triệu đồng/kỳ.
Ngoài ra, mức học phí tín chỉ riêng lẻ được quy định là 490.000 đồng/tín chỉ cho các ngành thuộc khối Kinh tế, Du lịch và Ngoại ngữ.
So với mặt bằng chung của nhiều trường đại học ngoài công lập, học phí của Trường Đại học Quang Trung năm học 2024 – 2025 được đánh giá là ở mức trung bình – dễ tiếp cận, dao động trong khoảng 7 – 9 triệu đồng/kỳ đối với phần lớn ngành học. Đây là mức hợp lý, vừa đảm bảo nguồn lực đầu tư cơ sở vật chất và chất lượng giảng dạy, vừa không tạo gánh nặng quá lớn cho sinh viên và phụ huynh.
Đặc biệt, việc nhà trường công khai chi tiết mức học phí theo từng ngành, từng lớp và tín chỉ cho thấy sự minh bạch, rõ ràng, giúp sinh viên dễ dàng lên kế hoạch tài chính trong suốt quá trình học tập. Nhìn chung, chính sách học phí của QTU năm 2024 – 2025 thể hiện sự cân bằng giữa khả năng chi trả của sinh viên và cam kết nâng cao chất lượng đào tạo của trường.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 30 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C01; C02; C04; C14; D01; D10 |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 |
| 6 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; X06; X07; X22 |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 |
| 8 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13 |
| 9 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 130 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |
| 10 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 120 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A09; C00; C03; C04; C14; D01; D10; D14; D15 |

