video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
488 lượt search
DQT

Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2025 mới nhất

Mã trường: DQT 5.0 488 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Quang Trung chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 14.00 D09; D01; D10; D14; D15; D66; D84
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 13.00 C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D15; D14; A01
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 13.00 C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10
4 7340301 Kế toán 13.00 C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10
5 7480201 Công nghệ thông tin 14.00 A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03
6 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 13.00 A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X06; X07; X22; X02; A00
7 7720301 Điều dưỡng 17.00 B00; B03; B08; C02; B04; A00; C08; D07; A02; C06; C05; D08; D13; D12; D01
8 7720701 Y tế công cộng 14.00 A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D08; D12; D13; D07
9 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 13.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10
10 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 13.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 500.00
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 500.00
4 7340301 Kế toán 500.00
5 7480201 Công nghệ thông tin 500.00
6 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 500.00
7 7720301 Điều dưỡng 500.00
8 7720701 Y tế công cộng 500.00
9 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 500.00
10 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 500.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D09; D10; D14; D15; D66; D84; D01
2 7340101 Quản trị Kinh doanh 18.00 A01; C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D14; D15
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.00 C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10
4 7340301 Kế toán 18.00 C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10
5 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; B03; C02; C03; C04; D01; X02; X03
6 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; A04; X06; X07; X22
7 7720301 Điều dưỡng 18.50 A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D13; D07; D08; D12
8 7720701 Y tế công cộng 18.00 A02; B00; B03; B04; B08; C02; A00; C05; C06; C08; D01; D07; D08; D12; D13
9 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 18.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10
10 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 18.00 C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.