0.9 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Quang Trung 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Quang Trung 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Quang Trung thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A09; C14; D01 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 15.00 | A01; C14; D14; D15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 15.00 | A00; A09; C14; D10 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A09; C14; D10 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | B00; B08; C08; D13 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; C02; D01 | |
| 8 | 7510103 | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A09; D10; C04 | |
| 9 | 7620115 | Kinh tế Nông nghiệp | 15.00 | A09; B08; C08; D01 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00; B03; C08; D13 | |
| 11 | 7720701 | Y tế công cộng | 15.00 | B00; B03; C08; D13 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 13 | 7810203 | Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 15.00 | C00; D01; D14; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.