video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
811 lượt search
DQT

Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2024 mới nhất

Mã trường: DQT 5.0 811 lượt xem 1 năm trước

Đại học Quang Trung chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66
2 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A09; C14; D01
3 7340101 Quản trị Kinh doanh 15.00 A01; C14; D14; D15
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.00 A00; A09; C14; D10
5 7340301 Kế toán 15.00 A00; A09; C14; D10
6 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B00; B08; C08; D13
7 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; C02; D01
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A09; C04; D10
9 7620115 Kinh tế Nông nghiệp 15.00 A09; B08; C08; D01
10 7720301 Điều dưỡng 19.00 B00; B03; C08; D13
11 7720701 Y tế công cộng 15.00 B00; B03; C08; D13
12 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.00 C00; D01; D14; D15
13 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 15.00 C00; D01; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
2 7310101 Kinh tế 500.00
3 7340101 Quản trị Kinh doanh 500.00
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 500.00
5 7340301 Kế toán 500.00
6 7420201 Công nghệ sinh học 500.00
7 7480201 Công nghệ thông tin 500.00
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 500.00
9 7620115 Kinh tế Nông nghiệp 500.00
10 7720301 Điều dưỡng 500.00
11 7720701 Y tế công cộng 500.00
12 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 500.00
13 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 500.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D15; D66
2 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A09; C14; D01
3 7340101 Quản trị Kinh doanh 18.00 A01; C14; D14; D15
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng 18.00 A00; A09; C14; D10
5 7340301 Kế toán 18.00 A00; A09; C14; D10
6 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 B00; B08; C08; D13
7 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C02; D01
8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A09; C04; D10
9 7620115 Kinh tế Nông nghiệp 18.00 A09; B08; C08; D01
10 7720301 Điều dưỡng 18.00 B00; B03; C08; D13
11 7720701 Y tế công cộng 18.00 B00; B03; C08; D13
12 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 18.00 C00; D01; D14; D15
13 7810203 Quản trị Khách sạn – Nhà hàng 18.00 C00; D01; D14; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.