Đề án tuyển sinh trường Đại học Thái Bình Dương

Video giới thiệu trường Đại học Thái Bình Dương

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Thái Bình Dương

  • Tên tiếng Anh: Thai Binh Duong University

  • Mã trường: TBD

  • Loại trường: Dân lập

  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2

  • Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: 79 Mai Thị Dõng, Vĩnh Ngọc, Nha Trang, Khánh Hòa

+ Cơ sở 2: 08 Pasteur, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa

Thông tin tuyển sinh

1.Đối tượng và điều kiện tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.

Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

 2. Phương thức xét tuyển

Trường xét tuyển dựa trên các phương thức sau:

STT

Mã PT

Tên phương thức

1

200

Kết quả học tập THPT (học bạ)*

2

100

Kết quả điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia

3

500

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT kết hợp năng lực khác

4

301

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Lưu ý:

1.    Phương thức xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ, mã PT 200) bao gồm:

  • Xét tuyển dựa trên học lực trung bình 06 học kì (Cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12);
  • Xét tuyển dựa trên tổ hợp xét tuyển 03 môn bằng kết quả học tập cả năm lớp 12.

2.    Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT kết hợp năng lực khác (mã PT 500) thực hiện theo hai bước:

Bước 1: Sơ tuyển với (1) Tổng điểm trung bình (ĐTB) 05 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) từ 18 điểm trở lên; hoặc (2) Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của học kỳ 1 lớp 12 từ 18 điểm trở lên.

Bước 2: Thí sinh đạt sơ tuyển và được xét tuyển chính thức bằng một trong các điều kiện sau:

  • Dựa trên điểm xét tốt nghiệp THPT (xác định bằng mức điểm ghi trên giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời);
  • Dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG Tp.HCM);
  • Dựa trên chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam (Thí sinh xét tuyển đầu vào bằng chứng chỉ ngoại ngữ nào bắt buộc phải đạt chuẩn ngoại ngữ đầu ra tương tự. Ví dụ: Thí sinh A xét tuyển đầu vào bằng Tiếng Anh, khi xét tốt nghiệp đầu ra vẫn phải xét bằng năng lực Tiếng Anh);
  • Dựa trên thành tích khác như: đạt giải khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,… từ cấp tỉnh trở lên.

Đối với tuyển sinh đào tạo đại học với đối tượng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên: Nhà trường tổ chức xét tuyển dựa trên bằng, bảng điểm tốt nghiệp các trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học (hoặc tương đương).

3.Chỉ tiêu (dự kiến)

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển

7480201

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

– Công nghệ bán dẫn

– Công nghệ phần mềm

– Mạng máy tính và an toàn thông tin

150

Thí sinh được lựa chọn tổ hợp xét tuyển phù hợp với lợi thế học tập của bản thân, bao gồm:
-Toán + 02 môn tự chọn bất kỳ
-Ngữ văn + 02 môn tự chọn bất kỳ

Riêng ngành Điều dưỡng, ngành Khoa học Y sinh: xét các tổ hợp gồm: -Toán + Hóa + 01 môn tự chọn bất kỳ;

-Toán + Sinh + 01 môn tự chọn bất kỳ: Toán + Lý + 01 môn tự chọn bất kỳ. 

 

Các ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật cơ điện tử: xét tổ hợp Toán + 02 môn tự chọn bất kỳ 

7480103

KỸ THUẬT PHẦN MỀM

 

30

7480207

TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

 

30

7210403

THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

 

100

7320104

TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN

 

100

7340101

QUẢN TRỊ KINH DOANH

– Quản trị Kinh doanh tổng hợp

– Quản trị Khởi nghiệp

– Quản trị Nhân sự

– Quản trị Kinh doanh bất động sản

100

7340115

MARKETING

 

100

7340201

TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

– Ngân hàng số

– Công nghệ Tài chính

100

7510605

LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG

– Logistics Hàng không

– Logistics Cảng biển

– Dịch vụ Logistics

– Kinh doanh quốc tế

120

7340301

KẾ TOÁN

– Kế toán Doanh nghiệp

– Kiểm toán

30

7810201

QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

– Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ẩm thực

– Quản lý Dịch vụ lưu trú

150

7810101

DU LỊCH

– Quản trị Lữ hành – Sự kiện

– Du lịch Sức khỏe

100

7220201

NGÔN NGỮ ANH

– Tiếng Anh Thương mại
– Du lịch

– Giảng dạy Tiếng Anh

– Tiếng Anh Quản trị

75

7310608

ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

– Tiếng Hàn Quốc

– Tiếng Trung Quốc

120

7380101

LUẬT

– Luật học tổng hợp

– Hành chính và quản lý nhà nước

– Tư pháp hình sự và tội phạm học

75

7380107

LUẬT KINH TẾ

– Luật kinh doanh và thương mại quốc tế

– Pháp luật và kinh doanh bất động sản

– Pháp luật và kinh doanh ngân hàng

30

7310205

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

– Pháp luật và quản lý hành chính


– Pháp luật và quản lý văn hóa


– Pháp luật và quản lý giáo dục


– Quản trị công và chính sách kinh tế

50

7310401

TÂM LÝ HỌC

– Tâm lý học tội phạm và pháp y

– Tâm lý học tổ chức và nhân sự

– Tâm lý học sức khoẻ và lâm sàng

50

7229042

QUẢN LÝ VĂN HÓA

– Quản lý nghệ thuật và công nghiệp giải trí

– Quản lý di sản và du lịch văn hóa

– Tổ chức sự kiện và lễ hội

50

7520114

KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ

– Tự động hóa công nghiệp

– Hệ thống điều khiển nhúng và IoT

30

7420204

KHOA HỌC Y SINH

– Y sinh học Thẩm mỹ ứng dụng

– Y sinh học Thể dục Thể thao

– Y sinh học Kỹ thuật Xét nghiệm

30

7720301

ĐIỀU DƯỠNG

 

100

 

4.Cách tính điểm trúng tuyển

4.1 Theo phương thức 1

Xác định điểm:

-Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển theo các cách sau:

+Tổng ĐTB của 03 năm học lớp 10, lớp 11, và lớp 12;

+Tổng ĐTB của tổ hợp 03 môn xét tuyển trong cả năm lớp 12.

-Cách tính điểm:

+Điểm xét tuyển 3 năm = (Cả năm lớp 10 + Cả năm lớp 11 + Cả năm lớp 12); hoặc 

+Điểm xét tuyển 3 môn tổ hợp cả năm lớp 12 = (Cả năm Môn 1 + Cả năm Môn 2 + Cả năm Môn 3)

+Điểm trúng tuyển tuyển (ĐTT) = Điểm theo phương thức xét tuyển + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có).

-Điểm làm tròn theo nguyên tắc dưới 0.5 quy về 0; từ 0.5 trở lên quy về tròn 1. Điểm trúng tuyển là số nguyên.

-Ngưỡng tối thiểu để xét tuyển và trúng tuyển: ĐTT ≥ 18.

4.2 Theo phương thức 2

Xét điểm tổ hợp các môn điều kiện tương ứng với từng ngành trong số các môn thi tốt nghiệp THPT của thí sinh: thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường.

- Xác định điểm: Điểm thi THPT quốc gia của 03 môn theo tổ hợp (tương ứng với từng ngành dự tuyển).

- Cách tính điểm: Điểm xét tuyển (ĐXT) = [(Điểm môn 1 *hệ số) + (Điểm môn 2 *hệ số) + (Điểm môn 3 *hệ số)]/[3+hệ số (nếu có)].

- Ngưỡng tối thiểu để xét tuyển và trúng tuyển: ĐTT ≥ 15 (với ngành Luật ĐTB ≥ 18). 

4.3 Theo phương thức 3

– Sơ tuyển:

1. Xác định điểm: Thí sinh có thể đăng ký sơ tuyển theo các cách sau:

+ Tổng ĐTB của cả năm học lớp 10, lớp 11, và học kì 1 lớp 12; hoặc

+ Tổng ĐTB của tổ hợp 03 môn xét tuyển theo kết quả học tập học kì 1 lớp 12.

2. Cách tính điểm: Điểm được xác định với hai (02) cách thức như sau:

+ Điểm sơ tuyển 5 học kỳ = (Cả năm lớp 10 + Cả năm lớp 11 + Học kì 1 lớp 12)

+ Điểm sơ tuyển tổ hợp 3 môn = (Điểm học kỳ 1 Môn 1 + Điểm học kỳ 1 Môn 2 + Điểm học kỳ 1 Môn 3).

Ngưỡng tối thiểu để đạt sơ tuyển: Từ 18 điểm.

– Xét tuyển: ĐTT = Điểm theo PTXT + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có).

Dựa trên điểm xét tốt nghiệp THPT (xác định bằng mức điểm ghi trên giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời) từ 5.5 điểm (từ 6 điểm đối với ngành Luật);

Dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Tp.HCM từ 500 điểm (từ 720 điểm đối với ngành Luật);

Chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 3/6 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc của Việt Nam (Thí sinh xét tuyển đầu vào bằng chứng chỉ ngoại ngữ nào bắt buộc phải đạt chuẩn ngoại ngữ đầu ra tương tự. Ví dụ: Thí sinh A xét tuyển đầu vào bằng Tiếng Anh, khi xét tốt nghiệp đầu ra vẫn phải xét bằng năng lực Tiếng Anh);

Đạt thành tích khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,… từ cấp tỉnh trở lên.

Căn cứ điểm xét tốt nghiệp trên giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.

4.4 Theo phương thức 4

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thông tin chung khác

-Các chỉ số theo PTXT quy ước tại đề án này phản ánh năng lực của thí sinh và sự phù hợp với tính đặc thù của ngành đăng ký xét tuyển (tương ứng).

-Cách tính điểm trúng tuyển, điểm làm tròn áp dụng cho tất cả các PTXT của Trường Đại học Thái Bình Dương.

-Trong trường hợp có nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau và cùng đợt tuyển sinh thì ưu tiên thí sinh có điểm trung bình tốt nghiệp THPT cao hơn.

-Mức điểm ưu tiên theo đối tượng và ưu tiên theo khu vực áp dụng theo quy định cập nhật hàng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

-Trường vẫn tổ chức xét tuyển thẳng theo Quy chế hiện hành của Bộ GD&ĐT.

-Các trường hợp đặc biệt trong xét tuyển của thí sinh sẽ do Hội đồng Tuyển sinh ra quyết định dựa trên Quy chế tuyển sinh của Nhà trường và các quy định hiện hành.

 

Điểm chuẩn các năm

A Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A01; C03; D01; D14; X02 15  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 15  
3 7310205 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 15  
4 7310608 Đông Phương học C00; C14; C19; C20 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 15  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15  
7 7340115 Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15  
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15  
10 7380101 Luật A08; C19; C20; D01 18  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15  
13 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15  
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15  
15 7810101 Du lịch A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 15  
16 7810201 Quản trị khách sạn A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A01; C03; D01; D14; X02 18  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 18  
3 7310205 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 18  
4 7310608 Đông Phương học C00; C14; C19; C20 18  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 18  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18  
7 7340115 Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18  
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18  
10 7380101 Luật A08; C19; C20; D01 18  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 18  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 18  
13 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 18  
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18  
15 7810101 Du lịch A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 18  
16 7810201 Quản trị khách sạn A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A01; C03; D01; D14; X02 5.5  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 5.5  
3 7310205 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 5.5  
4 7310608 Đông Phương học C00; C14; C19; C20 5.5  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 5.5  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5.5  
7 7340115 Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5.5  
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5.5  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5.5  
10 7380101 Luật A08; C19; C20; D01 6  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5.5  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5.5  
13 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5.5  
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5.5  
15 7810101 Du lịch A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 5.5  
16 7810201 Quản trị khách sạn A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 5.5  
B Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A01; C03; D01; D14; X02 15  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 15  
3 7310205 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 15  
4 7310608 Đông Phương học C00; C14; C19; C20 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 15  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15  
7 7340115 Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15  
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15  
10 7380101 Luật A08; C19; C20; D01 18  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15  
13 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 15  
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 15  
15 7810101 Du lịch A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 15  
16 7810201 Quản trị khách sạn A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A01; C03; D01; D14; X02 18  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 18  
3 7310205 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 18  
4 7310608 Đông Phương học C00; C14; C19; C20 18  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 18  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18  
7 7340115 Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18  
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18  
10 7380101 Luật A08; C19; C20; D01 18  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 18  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 18  
13 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 18  
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 18  
15 7810101 Du lịch A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 18  
16 7810201 Quản trị khách sạn A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương theo Điểm xét tốt nghiệp THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A01; C03; D01; D14; X02 5.5  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 5.5  
3 7310205 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 5.5  
4 7310608 Đông Phương học C00; C14; C19; C20 5.5  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 5.5  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5.5  
7 7340115 Marketing A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5.5  
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5.5  
9 7340301 Kế toán A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5.5  
10 7380101 Luật A08; C19; C20; D01 6  
11 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5.5  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5.5  
13 7480207 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26; X56 5.5  
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A09; C14; C19; D01; D03; D04; D07; D24; D25; D29; D30; DD2; X02; X03; X26 5.5  
15 7810101 Du lịch A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 5.5  
16 7810201 Quản trị khách sạn A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 5.5  

C. Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương năm 2023 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương năm 2023 Sáng 22/8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Thái Bình Dương đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển ở tất cả các ngành năm 2023.

Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển ở 4 phương thức như sau: Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT, điểm trúng tuyển là 15; Phương thức xét tuyển học bạ THPT là 6.0; Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM là 550; Xét điểm tốt nghiệp THPT là 5.5.

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Thái Bình Dương năm 2023 mới nhất (ảnh 1)

Điểm trúng tuyển áp dụng chung cho các tổ hợp xét tuyển của ngành và chương trình đào tạo đã gồm điểm ưu tiên áp dụng cho thí sinh hưởng chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành.

Năm nay, Trường Đại học Thái Bình Dương tuyển 1.500 sinh viên cho 13 ngành đào tạo: Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kinh doanh quốc tế, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Marketing, Ngôn ngữ Anh, Đông phương học, Luật, Du lịch, Quản trị khách sạn.

Học phí

A. Học phí trường Đại học Thái Bình Dương năm 2025 - 2026

Trường Đại học Thái Bình Dương đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên chính quy và các khoản phí khác cho năm học 2025 - 2026. Mức học phí được xác định theo hình thức tính lũy kế tín chỉ hoặc đóng theo gói học phí toàn khóa.

Học phí theo tín chỉ và toàn khóa

Trình độ đại học, hình thức chính quy (ĐH CQT):

+ Học phí/tín chỉ: 740.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Học phí toàn khóa:

Hệ Cử nhân: 96.200.000 VNĐ.

Hệ Kỹ sư: 118.400.000 VNĐ.

Liên thông trình độ đại học, hình thức chính quy (ĐH LTCQ):

+ Học phí/tín chỉ: 740.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Học phí toàn khóa: Từ 48.840.000 VNĐ đến 66.600.000 VNĐ.

Trình độ thạc sĩ, hình thức chính quy (ThS):

+ Học phí/tín chỉ: 1.000.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Học phí toàn khóa: 60.000.000 VNĐ.

Các khoản phí khác

Ngoài học phí, sinh viên cần đóng thêm một số khoản phí bắt buộc hoặc tùy chọn:

Phí nhập học, bảo hiểm 

+ Phí xét tuyển: Miễn phí.

+ Phí nhập học bao gồm: thẻ sinh viên, áo đồng phục, giấy tờ toàn khóa: 490.000 VNĐ (đối với ĐH CQT và ĐH LTCQ) và 1.000.000 VNĐ (đối với ThS).

+ Phí khám sức khỏe: 150.000 VNĐ.

+ Bảo hiểm y tế (bắt buộc): 790.000 VNĐ.

+ Bảo hiểm thân thể (tự nguyện): 150.000 VNĐ.

+ Phí bổ sung kiến thức: 2.220.000 VNĐ/môn học.

Mức học phí của Đại học Thái Bình Dương được đánh giá là rõ ràng và minh bạch, với cả hình thức đóng theo tín chỉ và theo gói toàn khóa. Mức phí 740.000 VNĐ/tín chỉ khá cạnh tranh so với các trường tư thục khác ở miền Trung. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên chủ động về tài chính, đồng thời thể hiện sự chuyên nghiệp trong chính sách thu chi của nhà trường.

B. Học phí trường Đại học Thái Bình Dương năm 2024 - 2025

Mức học phí của Trường Đại học Thái Bình Dương cho năm học 2024-2025 được tính theo hình thức tín chỉ và cam kết không tăng trong toàn khóa học.

Học phí theo tín chỉ: Học phí cho mỗi tín chỉ là 740.000 VNĐ.

Học phí toàn khóa:

+ Hệ Cử nhân (130 tín chỉ): 96.200.000 VNĐ.

+ Hệ Kỹ sư (160 tín chỉ): 118.400.000 VNĐ.

Các khoản phí khác

Ngoài học phí chính, sinh viên cần chuẩn bị một số chi phí khác khi nhập học:

+ Lệ phí nhập học: 490.000 VNĐ (đã bao gồm thẻ sinh viên, áo đồng phục).

+ Phí khám sức khỏe: 150.000 VNĐ.

+ Bảo hiểm y tế (bắt buộc): Khoảng 1.105.650 VNĐ cho 15 tháng (từ tháng 10/2024 đến tháng 12/2025).

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên trường Học phí (năm học)
Đại học Duy Tân
Xem chi tiết
20- 25 triệu VND/năm
Đại học Đông Á
Xem chi tiết
25-30 triệu VND/năm
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Xem chi tiết
15-20 triệu VND/năm
Đại học Vinh
Xem chi tiết
~12-17 triệu VND/năm
Đại học Quy Nhơn
Xem chi tiết
15-18 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển

7480201

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

– Công nghệ bán dẫn

– Công nghệ phần mềm

– Mạng máy tính và an toàn thông tin

150

Thí sinh được lựa chọn tổ hợp xét tuyển phù hợp với lợi thế học tập của bản thân, bao gồm:
Toán + 02 môn tự chọn bất kỳ
Ngữ văn + 02 môn tự chọn bất kỳ

Riêng ngành Điều dưỡng, ngành Khoa học Y sinh: xét các tổ hợp gồm: - Toán + Hóa + 01 môn tự chọn bất kỳ;

- Toán + Sinh + 01 môn tự chọn bất kỳ;

- Toán + Lý + 01 môn tự chọn bất kỳ. 

 

Các ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật cơ điện tử: xét tổ hợp Toán + 02 môn tự chọn bất kỳ 

7480103

KỸ THUẬT PHẦN MỀM

 

30

7480207

TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

 

30

7210403

THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

 

100

7320104

TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN

 

100

7340101

QUẢN TRỊ KINH DOANH

– Quản trị Kinh doanh tổng hợp

– Quản trị Khởi nghiệp

– Quản trị Nhân sự

– Quản trị Kinh doanh bất động sản

100

7340115

MARKETING

 

100

7340201

TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

– Ngân hàng số

– Công nghệ Tài chính

100

7510605

LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG

– Logistics Hàng không

– Logistics Cảng biển

– Dịch vụ Logistics

– Kinh doanh quốc tế

120

7340301

KẾ TOÁN

– Kế toán Doanh nghiệp

– Kiểm toán

30

7810201

QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN

– Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ẩm thực

– Quản lý Dịch vụ lưu trú

150

7810101

DU LỊCH

– Quản trị Lữ hành – Sự kiện

– Du lịch Sức khỏe

100

7220201

NGÔN NGỮ ANH

– Tiếng Anh Thương mại
– Du lịch

– Giảng dạy Tiếng Anh

– Tiếng Anh Quản trị

75

7310608

ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

– Tiếng Hàn Quốc

– Tiếng Trung Quốc

120

7380101

LUẬT

– Luật học tổng hợp

– Hành chính và quản lý nhà nước

– Tư pháp hình sự và tội phạm học

75

7380107

LUẬT KINH TẾ

– Luật kinh doanh và thương mại quốc tế

– Pháp luật và kinh doanh bất động sản

– Pháp luật và kinh doanh ngân hàng

30

7310205

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

– Pháp luật và quản lý hành chính


– Pháp luật và quản lý văn hóa


– Pháp luật và quản lý giáo dục


– Quản trị công và chính sách kinh tế

50

7310401

TÂM LÝ HỌC

– Tâm lý học tội phạm và pháp y

– Tâm lý học tổ chức và nhân sự

– Tâm lý học sức khoẻ và lâm sàng

50

7229042

QUẢN LÝ VĂN HÓA

– Quản lý nghệ thuật và công nghiệp giải trí

– Quản lý di sản và du lịch văn hóa

– Tổ chức sự kiện và lễ hội

50

7520114

KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ

– Tự động hóa công nghiệp

– Hệ thống điều khiển nhúng và IoT

30

7420204

KHOA HỌC Y SINH

– Y sinh học Thẩm mỹ ứng dụng

– Y sinh học Thể dục Thể thao

– Y sinh học Kỹ thuật Xét nghiệm

30

7720301

ĐIỀU DƯỠNG

 

100

 

Một số hình ảnh

Đại học Thái Bình Dương (TBD): Thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn, học phí,  chương trình đào tạo (2025)

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ