Đề án tuyển sinh trường Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên
Video giới thiệu trường Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên
Giới thiệu
- Tên trường: Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên
- Mã trường: NHP
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ: 441 Nguyễn Huệ Tp.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- SĐT: 0257 3810311 - 3824744
- Email: pvphuyen@hvnh.edu.vn
- Website: https://bap.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/phanvienphuyen.hvnh/
Thông tin tuyển sinh
1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
- Đối với PTXT 2 và PTXT 3: Từ ngày 18/5/2026 đến hết ngày 30/5/2026.
- Đối với tất cả các PTXT, thí sinh cần phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch tuyển sinh chung đã công bố, dự kiến từ 02/07/2026 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển:
- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp:
- Kết hợp giữa học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế;
- Kết hợp giữa học bạ THPT với kết quả bài thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA);
- Kết hợp giữa học bạ THPT với kết quả bài thi Đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT);
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ THPT)
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026: Ngưỡng đảm bảo chất lượng là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT của một trong các tổ hợp của chương trình đăng ký xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 theo thang điểm 30 (điểm sàn là 15,00 điểm)
- Thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước:
- PTXT 2: Ngưỡng đảm bảo chất lượng là điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển tương ứng với từng phương thức xét tuyển.
- PTXT 3: Thí sinh có tổng điểm học bạ THPT của 03 môn học tương ứng với các tổ hợp của mã xét tuyển (lấy trung bình cộng trong ba năm học THPT) từ 18,00 điểm trở lên.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 4 | BUS07 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| 3 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| 4 | BUS07 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| 5 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | Môn toán nhân 2, quy về thang điểm 30 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | 150 | ||
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | 150 | ||
| 3 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 150 | ||
| 4 | BUS07 | Marketing | 150 | ||
| 5 | FIN02 | Tài chính | 150 |
B. Điểm chuẩn Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng (Phân viện Phú Yên) 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 15 |
2. Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng (Phân viện Phú Yên) 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | |
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 19.5 | |
| 3 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 19.5 |
C. Điểm chuẩn Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên năm 2023 mới nhất
Trường Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023
Hội đồng tuyển sinh Học viện Ngân hàng thông báo về mức điểm trúng tuyển đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2023 tại Học viện Ngân hàng – Phân viện Phú Yên (mã trường NHP). Mức điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm điểm ưu tiên:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | BANK02 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | FIN02 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | ACT02 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 |

2. Điểm chuẩn học bạ Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên 2023
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 của Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên phương thức xét học bạ là 19,5 điểm tất cả các ngành.
Hội đồng tuyển sinh Học viện Ngân hàng thông báo về mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) đối với phương thức xét tuyển sớm năm 2023 tại Phân viện Phú Yên (mã trường NHP):

3. Điểm sàn xét tuyển Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên 2023
Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT 2023 tại Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (mã trường NHP) là 15 điểm.
Hội đồng tuyển sinh Học viện Ngân hàng thông báo về mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2023 tại Học viện Ngân hàng – Phân viện Phú Yên (mã trường NHP) là 15.0 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh).
4. Điểm chuẩn Học viện ngân hàng - Phân viện Phú Yên năm 2019 - 2022
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
|
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
||
|
Quản trị kinh doanh |
14 |
|
|
|
|
|
Tài chính - ngân hàng |
14 |
14 |
6,5 |
15 |
15 |
|
Kế toán |
14 |
14 |
6,5 |
15 |
15 |
|
Kế toán (định hướng Nhật Bản) |
14 |
|
|
|
|
Học phí
- Mức học phí dự kiến của Học viện Ngân hàng (Phân viện Phú Yên) là: 785.000VNĐ/ tín chỉ, tương đương khoảng 26.5 triệu đồng/ năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | 40 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; D01; D07 |
| 2 | BANK02 | Ngân hàng | 80 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; D01; D07 |
| 3 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 40 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; D01; D07 |
| 4 | BUS07 | Marketing | 40 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; D01; D07 |
| 5 | FIN02 | Tài chính | 40 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; D01; D07 |


