Đề án tuyển sinh trường Đại học Nha Trang

Video giới thiệu trường Đại học Nha Trang

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)
  • Mã trường: TSN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu Nha Trang Khánh Hòa
  • SĐT: 0583 831 149
  • Email: tuyensinhdhts@gmail.com
  • Website: http://www.ntu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/nhatranguniversity/

Thông tin tuyển sinh

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026

- Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh có đủ các điều kiện tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh.

- Phạm vi tuyển sinh

Phạm vi: Tuyển sinh trên toàn quốc
Quy mô: 3.800 chỉ tiêu Đại học chính quy

- Thí sinh có thể sử dụng một hoặc đồng thời các phương thức xét tuyển vào 1 ngành/chương trình đào tạo. Trường ĐHNT sử dụng các phương thức sau:

1. Phương thức 1Xét tuyển dựa vào Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Tổ hợp 4 môn, tháng điểm 40.

2. Phương thức 2Xét tuyển dựa vào Điểm đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM (thang điểm 1200) và Điểm đánh giá năng lực của ĐHQG-Hà Nội (thang điểm 150) năm 2026.

3. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

Xét tuyển thẳng - Chính sách ưu tiên

 

Ghi chú:

  • Áp điểm điều kiện tiếng Anh ở một số ngành đào tạo;
  • Thực hiện quy đổi tương đương theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

- QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ

  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) được sử dụng để quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo Phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT1).
  • Quy định này áp dụng đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo Quy chế thi hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh tương ứng.

TT

Điểm IELTS

Điểm quy đổi sang môn tiếng Anh

1

5.0

6.0

2

5.5

7.0

3

6.0

8.0

4

6.5

9.0

5

≥ 7.0

10.0

- Các ngành tuyển sinh:

TT

Mã xét tuyển

Chương trình/ ngành đào tạo

Môn học cần trang bị ở THPT

Tổ hợp xét tuyển bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điều kiện tiếng Anh

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

I

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT

 

 

1        

7480201A

Công nghệ thông tin

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

X

 

2        

7480201B

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

5) Toán*2, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

 

 

3        

7340301A

Kế toán

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

4        

7340201A

Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

5        

7340101A

Quản trị kinh doanh

(chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

6        

7810201A

Quản trị khách sạn

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

7        

7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

8        

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình song ngữ Pháp - Việt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Pháp

3) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

 

 

9        

7540105HV

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(chương trình Hải Vương - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

10    

7540105MP

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

11    

7620301MP

Nuôi trồng thuỷ sản

(chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

12    

7420201MP

Công nghệ sinh học

(chương trình Minh Phú – NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

13    

7520103MP

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

14    

7810201V

Quản trị khách sạn
(Chương trình Vin - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

II

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN

 

 

2.1

Nhóm ngành Thuỷ sản, Sinh học và Thực phẩm

 

1       

7620303

Khoa học thủy sản

(02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

2       

7620305

Quản lý thuỷ sản

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

3       

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

4       

7420201

Công nghệ sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

5       

7540101

Công nghệ thực phẩm

(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

6       

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

7       

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

2.2

Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ

 

 

8       

7520320

Kỹ thuật môi trường

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

9         

7520301

Kỹ thuật hoá học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

2) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

10   

7520103

Kỹ thuật cơ khí

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

11   

7510202

Công nghệ chế tạo máy

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

12     

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

13     

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

14     

7840106

Khoa học hàng hải

(02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

X

 

15     

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

16     

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

17     

7520206

Kỹ thuật biển

(Giàn khoan và Tuabin gió)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

18     

7520130

Kỹ thuật ô tô

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

19     

7520201

Kỹ thuật điện

(chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

20     

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

21     

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

22     

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

23     

7480201

Công nghệ thông tin

(03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh,

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

X

 

24     

7480101

Khoa học máy tính

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

X

 

25     

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

 

 

2.3

Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh, Xã hội nhân văn

 

26     

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

27     

7810201

Quản trị khách sạn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý  

X

 

28     

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

29     

7340115

Marketing

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

30     

7340121

Kinh doanh thương mại

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

31     

7340201

Tài chính - Ngân hàng

(02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

32     

7340301

Kế toán

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

33     

7340302

Kiểm toán

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

34     

7310101

Kinh tế

(02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

 

 

35     

7310105

Kinh tế phát triển

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

 

 

36     

7380101

Luật

(02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

2) Toán, Ngữ văn*2, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán, Ngữ văn*2, Lịch sử

4) Toán, Ngữ văn*2, Địa lý

5) Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý

 

 

37     

7220201

Ngôn ngữ Anh

(04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

X

 

38     

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

X

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) (Toán, Văn, Anh, GDKTPL); C03; C04 25  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2
3 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) D01; X01; X02; C04 19.81 Toán nhân 2
4 7310105 Kinh tế phát triển D01; X01; X02; C04 19.81 Toán nhân 2
5 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X01; X02; C04 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
6 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
7 7340115 Marketing D01; X01; X02; C04 25.47 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
8 7340121 Kinh doanh thương mại D01; X01; X02; C04 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01; X01; X02; C04 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
10 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
11 7340301 Kế toán D01; X01; X02; C04 21.7 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
12 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) X02; X01; D01 21.7 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
13 7340302 Kiểm toán D01; X01; X02; C04 21.7 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01; X01; X02; X03; X04 19.81 Toán nhân 2
15 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D01; X01; C03; C04 25.47 Văn nhân 2
16 7420201 Công nghệ sinh học (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20  
17 7420201 Công nghệ sinh học B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
18 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
19 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20  
20 7480101 Khoa học máy tính X02; C01; X03; X04; D01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
21 7480201 Công nghệ thông tin X02; C01; X03; X04; D01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
22 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) X02; C01; X03; X04; D01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
23 7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật X02; C01; X03; X04; D01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
24 7510202 Công nghệ chế tạo máy C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
25 7510202 Công nghệ chế tạo máy (Toán, Văn, Anh, Lí) 20  
26 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) C01; X02; X03; X04; D01 19.81 Toán nhân 2
27 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) (Toán, Văn, Anh, Lí) 21  
28 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
29 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn, Anh, Lí) 20  
30 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử C01; X02; X03; X04; D01 19.81 Toán nhân 2
31 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (Toán, Văn, Anh, Lí) 21  
32 7520115 Kỹ thuật nhiệt C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
33 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Toán, Văn, Anh, Lí) 20  
34 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
35 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (Toán, Văn, Anh, Lí) 20  
36 7520122 Kỹ thuật tàu thủy C01; X02; X03; X04; D01 19.34 Toán nhân 2
37 7520122 Kỹ thuật tàu thủy (Toán, Văn, Anh, Lí) 20.5  
38 7520130 Kỹ thuật ô tô (Toán, Văn, Anh, Lí) 21.5  
39 7520130 Kỹ thuật ô tô C01; X02; X03; X04; D01 20.28 Toán nhân 2
40 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) C01; X02; X03; X04; D01 20.28 Toán nhân 2
41 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) (Toán, Văn, Anh, Lí) 21.5  
42 7520206 Kỹ thuật biển C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
43 7520206 Kỹ thuật biển (Toán, Văn, Anh, Lí) 20  
44 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01; X02; X03; X04; D01 19.81 Toán nhân 2
45 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Toán, Văn, Anh, Lí) 21  
46 7520301 Kỹ thuật hoá học B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
47 7520301 Kỹ thuật hoá học (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20  
48 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
49 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20  
50 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) B03; C02; X03; X04; D01 19.34 Toán nhân 2
51 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20.5  
52 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
53 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20  
54 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20  
55 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
56 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
57 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20  
58 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
59 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20  
60 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) (Toán, Văn, Anh, Lí) 20  
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
62 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
63 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Toán, Văn, Anh, Lí) 20  
64 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
65 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20  
66 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
67 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20  
68 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) B03; C02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
69 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) (Toán, Văn, Anh, Sinh) 20  
70 7620305 Quản lý thuỷ sản B03; C02; X02; X03; X04; D01 18.87 Toán nhân 2
71 7620305 Quản lý thuỷ sản (Toán, Văn, Anh, Sinh) 20  
72 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X02; C03; C04 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
73 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
74 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) D01; X01; C03; C04; D03 21.7 Toán nhân 2
75 7810201 Quản trị khách sạn D01; X01; X02; C03; C04 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
76 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 23.58 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
77 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) (Toán, Văn, Anh, Lí) 24  
78 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) C01; X02; X03; X04; D01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) Q00 87.64  
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) Q00 72.87  
3 7310105 Kinh tế phát triển Q00 72.87  
4 7340101 Quản trị kinh doanh Q00 83.74  
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) Q00 83.74  
6 7340115 Marketing Q00 95.74  
7 7340121 Kinh doanh thương mại Q00 83.74  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) Q00 83.74  
9 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) Q00 83.74  
10 7340301 Kế toán Q00 80.11  
11 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) Q00 80.11  
12 7340302 Kiểm toán Q00 80.11  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý Q00 72.87  
14 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) Q00 95.74  
15 7420201 Công nghệ sinh học Q00 69.24  
16 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) Q00 69.24  
17 7480101 Khoa học máy tính Q00 76.49  
18 7480201 Công nghệ thông tin Q00 76.49  
19 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) Q00 76.49  
20 7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật Q00 76.49  
21 7510202 Công nghệ chế tạo máy Q00 69.24  
22 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) Q00 72.87  
23 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) Q00 69.24  
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử Q00 72.87  
25 7520115 Kỹ thuật nhiệt Q00 69.24  
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực Q00 69.24  
27 7520122 Kỹ thuật tàu thủy Q00 71.05  
28 7520130 Kỹ thuật ô tô Q00 74.68  
29 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Q00 74.68  
30 7520206 Kỹ thuật biển Q00 69.24  
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00 72.87  
32 7520301 Kỹ thuật hoá học Q00 69.24  
33 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) Q00 69.24  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) Q00 71.05  
35 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) Q00 69.24  
36 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) Q00 69.24  
37 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) Q00 69.24  
38 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm Q00 69.24  
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) Q00 69.24  
40 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Q00 69.24  
41 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản Q00 69.24  
42 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) Q00 69.24  
43 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) Q00 69.24  
44 7620305 Quản lý thuỷ sản Q00 69.24  
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 87.64  
46 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) Q00 87.64  
47 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) Q00 80.11  
48 7810201 Quản trị khách sạn Q00 87.64  
49 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) Q00 87.64  
50 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) Q00 83.74  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)   666.21  
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)   554.41  
3 7310105 Kinh tế phát triển   554.41  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   633.82  
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)   633.82  
6 7340115 Marketing   737.29  
7 7340121 Kinh doanh thương mại   633.82  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)   633.82  
9 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)   633.82  
10 7340301 Kế toán   607.35  
11 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt)   607.35  
12 7340302 Kiểm toán   607.35  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   554.41  
14 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)   737.29  
15 7420201 Công nghệ sinh học   527.94  
16 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)   527.94  
17 7480101 Khoa học máy tính   580.88  
18 7480201 Công nghệ thông tin   580.88  
19 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)   580.88  
20 7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật   580.88  
21 7510202 Công nghệ chế tạo máy   527.94  
22 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)   554.41  
23 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)   527.94  
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   554.41  
25 7520115 Kỹ thuật nhiệt   527.94  
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   527.94  
27 7520122 Kỹ thuật tàu thủy   541.17  
28 7520130 Kỹ thuật ô tô   567.64  
29 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)   567.64  
30 7520206 Kỹ thuật biển   527.94  
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   554.41  
32 7520301 Kỹ thuật hoá học   527.94  
33 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)   527.94  
34 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)   541.17  
35 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)   527.94  
36 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)   527.94  
37 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)   527.94  
38 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm   527.94  
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)   527.94  
40 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   527.94  
41 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản   527.94  
42 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)   527.94  
43 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)   527.94  
44 7620305 Quản lý thuỷ sản   527.94  
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   666.21  
46 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)   666.21  
47 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)   607.35  
48 7810201 Quản trị khách sạn   666.21  
49 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)   666.21  
50 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)   633.82  
B. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01; D14; D15; D96 23  
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) D01; D14; D15; D96 21  
3 7310105 Kinh tế phát triển D01; D14; D15; D96 21  
4 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D14; D15; D96 21  
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) A01; D01; D07; D96 20  
6 7340115 Marketing D01; D14; D15; D96 23  
7 7340121 Kinh doanh thương mại D01; D14; D15; D96 22  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01; D14; D15; D96 21  
9 7340301 Kế toán D01; D14; D15; D96 20  
10 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) A01; D01; D07; D96 20  
11 7340302 Kiểm toán D01; D14; D15; D96 20  
12 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; D96 17  
13 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) D01; D14; D15; D96 21  
14 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D08 16  
15 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) A00; A01; B00; D08 17  
16 7480101 Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) A01; D01; D07; D90 20  
17 7480201 Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A01; D01; D07; D90 21  
18 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) A01; D01; D07; D90 20  
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 16  
20 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) A00; A01; C01; D07 17.5  
21 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 17  
22 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D07 17  
23 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D90 16.5  
24 7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D90 16.5  
25 7520130 Kỹ thuật ô tô A01; D01; D07; D90 21  
26 7520201 Kỳ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện; điện tử) A01; D01; D07; D90 18.5  
27 7520206 Kỹ thuật biển A00; A01; C01; D90 16.5  
28 7520216 Kỹ thuật điều khiến và tự động hóa A01; D01; D07; D90 17  
29 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 16  
30 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật mỏi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) A00; A01; B00; D08 16  
31 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) A01; D01; D07; D90 17.5  
32 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) A01; B00; D01; D07 16  
33 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) A01; B00; D01; D07 17  
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) A01; D01; D07; D90 17  
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01; D01; D07; D90 16  
36 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A01; B00; D01; D07 16  
37 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) A01; B00; D01; D07 17  
38 7620303 Khoa hoc thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản; Khai thác thủy sản) A00; A01; B00; D07 16  
39 7620305 Quản lý thuỷ sản A00; A01; B00; D07 16  
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D96 21  
41 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) A01; D01; D07; D96 20  
42 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) D01; D03; D96; D97 17  
43 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D96 21  
44 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) A01; D01; D07; D96 20  
45 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) A01; D01; D07; D90 21  

2. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) TA 30 TBC 6 HK môn TA = 7
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) TA. LS; ĐL 27  
3 7310105 Kinh tế phát triển TA; LS; ĐL 26  
4 7340101 Quản trị kinh doanh TA; LS; ĐL 28 TBC 6 HK môn TA = 6
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) TA; LS; ĐL 28 TBC 6 HK môn TA = 6
6 7340115 Marketing TA, LS; DL 30 TBC 6 HK môn TA = 6
7 7340121 Kinh doanh thương mại TA. LS, OL 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) TA; TO, TH 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
9 7340301 Kế toán TA. TO. TH 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
10 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) TA; TO; TH 28 TBC 6 HK môn TA = 6
11 7340302 Kiểm toán TA. TO. TH 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
12 7340405 Hệ thống thông tin quản lý TO. TA. TH. CN 27  
13 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) TA. LS. ĐL. GDCD 29  
14 7420201 Công nghệ sinh học TO; VL; HH; SH 24  
15 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) TO; VL; HH; SH 24  
16 7480101 Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) TO. TA. TH. CN 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
17 7480201 Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) TO; TA; TH; CN 29 TBC 6 HK môn TA = 5.5
18 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) TO; VL; TH; CN 29 TBC 6 HK môn TA = 6
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy TO; VL; HH; CN 22  
20 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) TO; VL; HH, CN 25  
21 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử TO; VL; HH; CN 24  
22 7520115 Kỹ thuật nhiệt TO; VL; HH. CN 23  
23 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực TO; VL; TH; CN 22  
24 7520122 Kỹ thuật tàu thủy TO; VL; TH. CN 24  
25 7520130 Kỹ thuật ô tô TO, VL. TH, CN 28  
26 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) TO; VL; HH; CN 25  
27 7520206 Kỹ thuật biển TO, VL, TH. CN 24  
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa TO; VL; HH; CN 24  
29 7520301 Kỹ thuật hoá học TO, VL. HH. CN 22  
30 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) TO; VL; HH. SH 22  
31 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) TO; VL; HH; SH 26  
32 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) TO; VL; HH; SH 22  
33 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) TO; VL; HH; SH 24  
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) TO; VL; TH; CN 24  
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông TO; VL; TH; CN 22  
36 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản TO; VL; HH; SH 22  
37 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) TO; VL; HH; SH 24  
38 7620303 Khoa hoc thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản: Khai thác thủy sản) TO; VL; HH; SH 22  
39 7620305 Quản lý thuỷ sản TO; VL; HH; SH 22  
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành TA, LS; ĐL 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
41 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) TA. LS, DL 28 TBC 6 HK môn TA = 6
42 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) ĐL. LS. TA. TP 26  
43 7810201 Quản trị khách sạn TA, LS; ĐL 28 TBC 6 HK môn TA = 5.5
44 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) TA; LS, OL 28 TBC 6 HK môn TA = 6
45 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) TO; VL; TA, CN 30 TBC 6 HK môn TA = 6

3. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)   700 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 130
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)   663  
3 7310105 Kinh tế phát triển   650  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
6 7340115 Marketing   700 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
7 7340121 Kinh doanh thương mại   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
9 7340301 Kế toán   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
10 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt)   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
11 7340302 Kiểm toán   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
12 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   663  
13 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)   688  
14 7420201 Công nghệ sinh học   625  
15 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU)   625  
16 7480101 Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu)   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
17 7480201 Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)   688 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
18 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)   688 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy   600  
20 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)   638  
21 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử   625  
22 7520115 Kỹ thuật nhiệt   600  
23 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực   600  
24 7520122 Kỹ thuật tàu thủy   625  
25 7520130 Kỹ thuật ô tô   675  
26 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)   638  
27 7520206 Kỹ thuật biển   625  
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   625  
29 7520301 Kỹ thuật hoá học   600  
30 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)   600  
31 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)   650  
32 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)   600  
33 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú-NTU)   625  
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)   625  
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   600  
36 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản   600  
37 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)   625  
38 7620303 Khoa hoc thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản: Khai thác thủy sản)   600  
39 7620305 Quản lý thuỷ sản   600  
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
41 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
42 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   650  
43 7810201 Quản trị khách sạn   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110
44 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)   675 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120
45 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)   700 Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120

C. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Nha Trang chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540105MP Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) A01; B00; D01; D07 16.5  
2 7620301MP Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú -NTU) A01; B00; D01; D07 16.5  
3 7340101 A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh - Việt) A01; D01; D07; D96 20.5 Điểm tiếng Anh: 6.0
4 7340301 PHE Kế toán (Chương trình song ngữ Anh - Việt) A01; D01; D07; D96 20 Điểm tiếng Anh: 5.5
5 7480201 PHE Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh - Việt) A01; D01; D07; D90 20 Điểm tiếng Anh: 5.5
6 7810201 PHE Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt) A01; D01; D07; D96 22 Điểm tiếng Anh: 6.0
7 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) D01; D03; D96; D97 17  
8 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) A00; A01; B00; D07 16  
9 7620305 Quản lý thủy sản A00; A01; B00; D07 16  
10 7620301 Nuôi trồng thủy sản A01; B00; D01; D07 16  
11 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D08 16  
12 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) A00; A01; B00; D08 16  
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) A00; A01; C01; D07 17  
14 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 16  
15 752011 Kỹ thuật điện tử A01; D01; D07; D90 16.5  
16 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D07 16  
17 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải: Quản lý hàng hà và Logistics) A01; D01; D07; D90 20.5  
18 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D07 16  
19 7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 16  
20 7520130 Kỹ thuật ô tô A01; D01; D07; D90 20  
21 7520201 Kỹ thuật điện ( chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) A01; D01; D07; D90 18  
22 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; D01; D07; D90 16  
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) A01; D01; D07; D90 17  
24 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A01; D01; D07; D90 16  
25 7520301 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 16  
26 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A01; D01; D07; D90 17  
27 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) A01; B00; D01; D07 16  
28 7480201 Công nghệ thông tin ( 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thoogn và Mạng máy tính) A01; D01; D07; D90 21 Điểm tiếng Anh: 4.5
29 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; D96 18  
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D96 21 Điểm tiếng Anh: 5
31 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D96 22 Điểm tiếng Anh: 5
32 7340101 Quản trị kinh doanh D01; D14; D15; D96 20.5 Điểm tiếng Anh: 5
33 7340115 Marketing D01; D14; D15; D96 23 Điểm tiếng Anh: 5
34 7340121 Kinh doanh thương mại D01; D14; D15; D96 23 Điểm tiếng Anh: 5
35 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) D01; D14; D15; D96 20.5 Điểm tiếng Anh: 4.5
36 7340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) D01; D14; D15; D96 21 Điểm tiếng Anh: 4.5
37 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) D01; D14; D15; D96 19  
38 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) D01; D14; D15; D96 23 Điểm tiếng Anh: 6.5
39 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) D01; D14; D15; D96 18  
40 7310105 Kinh tế phát triển D01; D14; D15; D96 20

Sáng 22/8, trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn của 40 ngành đào tạo theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT. 16 là mức trúng tuyển thấp nhất, ở một số ngành như Khoa học thuỷ sản, Quản lý thuỷ sản, Công nghệ sinh học. Một số ngành lấy trên 20 là Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị khách sạn, còn lại phổ biến mức 17-18.

Ở các ngành có đặc thù thường sử dụng tiếng Anh trong quá trình học và làm việc, trường đặt thêm yêu cầu về điểm đầu vào môn này. Trong đó, Ngôn ngữ Anh có yêu cầu cao nhất với 6,5 điểm, Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn... lấy không dưới 5 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)   550  
2 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU)   550  
3 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt)   675 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
4 7340301 PHE Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt)   650 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
5 7480201 PHE Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt)   650 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100
6 7810201 PHE Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt)   650 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
7 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   550  
8 7620303 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
9 7620305 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
10 7620301 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
11 7420201 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   550  
12 7520320 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
13 7520103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   550  
14 7510202 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
15 7520114 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
16 7520115 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
17 7840106 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   600  
18 7520116 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
19 7520122 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
20 7520130 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   600  
21 7520201 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   550  
22 7520216 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   550  
23 7580201 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   550  
24 7580205 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   550  
25 7520301 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
26 7540101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   550  
27 7540105 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   500  
28 7480201 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   650 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100
29 7340405 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   600  
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   600 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
31 7810201 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   600 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
32 7340101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   675 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
33 7340115 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   675 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
34 7340121 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   650 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
35 7340201 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   650 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
36 7340301 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   650 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
37 7380101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   600  
38 7220201 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   650 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 130
39 7310101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   600  
40 7310105 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)   600

 

Học phí

A. Học phí trường Đại học Nha Trang năm 2025

Học phí khoảng 5 - 6 triệu đồng/1 học kỳ, tùy theo số tín chỉ SV đăng ký học. Các chương trình song ngữ Anh – Việt. Chi phí đào tạo gấp đôi chương trình chuẩn, khoảng 10 -12 triệu/học kỳ.
Lộ trình tăng học phí (nếu có) thực hiện theo quy định hiên hành của Nhà nước.

B. Dự kiến học phí trường Đại học Nha Trang năm 2023

Dựa trên mức học phí các năm về trước, năm 2023, dự kiến sinh viên chương trình chuẩn sẽ phải đóng từ 4.500.000 – 6.500.000 VNĐ/năm học. Mức thu này tăng 10%, đúng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên, trên đây chỉ là mức thu dự kiến, ban lãnh đạo trường Đại học Nha Trang sẽ công bố cụ thể mức học phí ngay khi đề án tăng/giảm học phí được bộ GD&ĐT phê duyệt.

Chương trình đào tạo

TT

Mã xét tuyển

Chương trình/ ngành đào tạo

Môn học cần trang bị ở THPT

Tổ hợp xét tuyển bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điều kiện tiếng Anh

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

I

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT

 

 

1        

7480201A

Công nghệ thông tin

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

X

 

2        

7480201B

Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

5) Toán*2, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

 

 

3        

7340301A

Kế toán

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

4        

7340201A

Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

5        

7340101A

Quản trị kinh doanh

(chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

6        

7810201A

Quản trị khách sạn

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

7        

7810103A

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình đào tạo đặc biệt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

8        

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chương trình song ngữ Pháp - Việt)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Pháp

3) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

 

 

9        

7540105HV

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(chương trình Hải Vương - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

10    

7540105MP

Công nghệ chế biến thuỷ sản

(chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

11    

7620301MP

Nuôi trồng thuỷ sản

(chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

12    

7420201MP

Công nghệ sinh học

(chương trình Minh Phú – NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

13    

7520103MP

Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

14    

7810201V

Quản trị khách sạn
(Chương trình Vin - NTU)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

II

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN

 

 

2.1

Nhóm ngành Thuỷ sản, Sinh học và Thực phẩm

 

1       

7620303

Khoa học thủy sản

(02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

2       

7620305

Quản lý thuỷ sản

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

3       

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

(03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

4       

7420201

Công nghệ sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

5       

7540101

Công nghệ thực phẩm

(02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

6       

7540106

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

7       

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

 

2.2

Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ

 

 

8       

7520320

Kỹ thuật môi trường

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

9         

7520301

Kỹ thuật hoá học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học

2) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học

3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

10   

7520103

Kỹ thuật cơ khí

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

11   

7510202

Công nghệ chế tạo máy

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

12     

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

13     

7520115

Kỹ thuật nhiệt

(03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

14     

7840106

Khoa học hàng hải

(02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

X

 

15     

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

16     

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

17     

7520206

Kỹ thuật biển

(Giàn khoan và Tuabin gió)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

18     

7520130

Kỹ thuật ô tô

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

19     

7520201

Kỹ thuật điện

(chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

20     

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

21     

7580201

Kỹ thuật xây dựng

(02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

22     

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học

 

 

23     

7480201

Công nghệ thông tin

(03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh,

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

X

 

24     

7480101

Khoa học máy tính

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý

3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

X

 

25     

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ

 

 

2.3

Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh, Xã hội nhân văn

 

26     

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

27     

7810201

Quản trị khách sạn

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử

5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý  

X

 

28     

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

29     

7340115

Marketing

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

30     

7340121

Kinh doanh thương mại

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

31     

7340201

Tài chính - Ngân hàng

(02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

32     

7340301

Kế toán

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

33     

7340302

Kiểm toán

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

X

 

34     

7310101

Kinh tế

(02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

 

 

35     

7310105

Kinh tế phát triển

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh

2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học

4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý

 

 

36     

7380101

Luật

(02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh

2) Toán, Ngữ văn*2, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán, Ngữ văn*2, Lịch sử

4) Toán, Ngữ văn*2, Địa lý

5) Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý

 

 

37     

7220201

Ngôn ngữ Anh

(04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

X

 

38     

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật

3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

X

 

Một số hình ảnh

Giảng đường G3 Trường Đại học Nha Trang

Giảng đường G3 Trường Đại học Nha Trang

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ