Đề án tuyển sinh trường Đại học Nha Trang
Video giới thiệu trường Đại học Nha Trang
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nha Trang
- Tên tiếng Anh: Nha Trang University (NTU)
- Mã trường: TSN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu Nha Trang Khánh Hòa
- SĐT: 0583 831 149
- Email: tuyensinhdhts@gmail.com
- Website: http://www.ntu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/nhatranguniversity/
Thông tin tuyển sinh
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026
- Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh có đủ các điều kiện tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh.
- Phạm vi tuyển sinh
Phạm vi: Tuyển sinh trên toàn quốc
Quy mô: 3.800 chỉ tiêu Đại học chính quy
- Thí sinh có thể sử dụng một hoặc đồng thời các phương thức xét tuyển vào 1 ngành/chương trình đào tạo. Trường ĐHNT sử dụng các phương thức sau:
1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Tổ hợp 4 môn, tháng điểm 40.
2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào Điểm đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM (thang điểm 1200) và Điểm đánh giá năng lực của ĐHQG-Hà Nội (thang điểm 150) năm 2026.
3. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
Xét tuyển thẳng - Chính sách ưu tiên

Ghi chú:
- Áp điểm điều kiện tiếng Anh ở một số ngành đào tạo;
- Thực hiện quy đổi tương đương theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
- QUY ĐỊNH VỀ CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ
- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) được sử dụng để quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo Phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT1).
- Quy định này áp dụng đối với thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh theo Quy chế thi hiện hành. Điểm quy đổi sẽ được tính vào tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh tương ứng.
|
TT |
Điểm IELTS |
Điểm quy đổi sang môn tiếng Anh |
|
1 |
5.0 |
6.0 |
|
2 |
5.5 |
7.0 |
|
3 |
6.0 |
8.0 |
|
4 |
6.5 |
9.0 |
|
5 |
≥ 7.0 |
10.0 |
- Các ngành tuyển sinh:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Chương trình/ ngành đào tạo |
Môn học cần trang bị ở THPT |
Tổ hợp xét tuyển bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
Điều kiện tiếng Anh |
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
|
|
I |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT |
|
|
||||
|
1 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
||
|
2 |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 5) Toán*2, Ngữ Văn, Tiếng Nhật |
|
||
|
3 |
7340301A |
Kế toán (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
4 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
5 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
6 |
7810201A |
Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
7 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
8 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Pháp 3) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
|
||
|
9 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
10 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
11 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
12 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú – NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
13 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
14 |
7810201V |
Quản trị khách sạn |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
II |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN |
|
|
||||
|
2.1 |
Nhóm ngành Thuỷ sản, Sinh học và Thực phẩm |
|
|||||
|
1 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
2 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
3 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
4 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
5 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
6 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
7 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
2.2 |
Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ |
|
|
||||
|
8 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
9 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 2) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
10 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
11 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
12 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
13 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
14 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
X |
||
|
15 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
16 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
17 |
7520206 |
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
18 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
19 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
21 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
22 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
||
|
24 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
||
|
25 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ |
|
||
|
2.3 |
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh, Xã hội nhân văn |
|
|||||
|
26 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
27 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
28 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
29 |
7340115 |
Marketing |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
30 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
31 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
32 |
7340301 |
Kế toán |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
33 |
7340302 |
Kiểm toán |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
34 |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
|
||
|
35 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
|
||
|
36 |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh 2) Toán, Ngữ văn*2, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán, Ngữ văn*2, Lịch sử 4) Toán, Ngữ văn*2, Địa lý 5) Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý |
|
||
|
37 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (0 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử 4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý |
X |
||
|
38 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử 4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý |
X |
||
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | (Toán, Văn, Anh, GDKTPL); C03; C04 | 25 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | D01 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2 |
| 3 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01; X01; X02; C04 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 4 | 7310105 | Kinh tế phát triển | D01; X01; X02; C04 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; X01; X02; C04 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X02; X01; D01 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 7 | 7340115 | Marketing | D01; X01; X02; C04 | 25.47 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 8 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; X01; X02; C04 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01; X01; X02; C04 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 10 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | X02; X01; D01 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 11 | 7340301 | Kế toán | D01; X01; X02; C04 | 21.7 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 12 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X02; X01; D01 | 21.7 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | D01; X01; X02; C04 | 21.7 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | D01; X01; X02; X03; X04 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 15 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | D01; X01; C03; C04 | 25.47 | Văn nhân 2 |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 18 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 19 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 20 | 7480101 | Khoa học máy tính | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 22 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 23 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt Nhật | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 24 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 25 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 26 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | C01; X02; X03; X04; D01 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 27 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21 | |
| 28 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 29 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 30 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; X02; X03; X04; D01 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 31 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21 | |
| 32 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 33 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 34 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 35 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 36 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | C01; X02; X03; X04; D01 | 19.34 | Toán nhân 2 |
| 37 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20.5 | |
| 38 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21.5 | |
| 39 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | C01; X02; X03; X04; D01 | 20.28 | Toán nhân 2 |
| 40 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | C01; X02; X03; X04; D01 | 20.28 | Toán nhân 2 |
| 41 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21.5 | |
| 42 | 7520206 | Kỹ thuật biển | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 43 | 7520206 | Kỹ thuật biển | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 44 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; X02; X03; X04; D01 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 45 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21 | |
| 46 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 47 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 48 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 49 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | B03; C02; X03; X04; D01 | 19.34 | Toán nhân 2 |
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20.5 | |
| 52 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 53 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 54 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 55 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 56 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 57 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 58 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 59 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 60 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 62 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 63 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 64 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 65 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 66 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 67 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 68 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 69 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | (Toán, Văn, Anh, Sinh) | 20 | |
| 70 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | B03; C02; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 71 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | (Toán, Văn, Anh, Sinh) | 20 | |
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X01; X02; C03; C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 73 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; C03; C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 74 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D01; X01; C03; C04; D03 | 21.7 | Toán nhân 2 |
| 75 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; X01; X02; C03; C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 76 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; C03; C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 77 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 24 | |
| 78 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | C01; X02; X03; X04; D01 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Q00 | 87.64 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | Q00 | 72.87 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | Q00 | 72.87 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 83.74 | |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 83.74 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | Q00 | 95.74 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | Q00 | 83.74 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | Q00 | 83.74 | |
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 83.74 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | Q00 | 80.11 | |
| 11 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 80.11 | |
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | Q00 | 80.11 | |
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 72.87 | |
| 14 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | Q00 | 95.74 | |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | 69.24 | |
| 16 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Q00 | 69.24 | |
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | Q00 | 76.49 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | 76.49 | |
| 19 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 76.49 | |
| 20 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt Nhật | Q00 | 76.49 | |
| 21 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | Q00 | 69.24 | |
| 22 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | Q00 | 72.87 | |
| 23 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | Q00 | 69.24 | |
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 72.87 | |
| 25 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | Q00 | 69.24 | |
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Q00 | 69.24 | |
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | Q00 | 71.05 | |
| 28 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | Q00 | 74.68 | |
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | Q00 | 74.68 | |
| 30 | 7520206 | Kỹ thuật biển | Q00 | 69.24 | |
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | 72.87 | |
| 32 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | Q00 | 69.24 | |
| 33 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Q00 | 69.24 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Q00 | 71.05 | |
| 35 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | Q00 | 69.24 | |
| 36 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | Q00 | 69.24 | |
| 37 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Q00 | 69.24 | |
| 38 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | Q00 | 69.24 | |
| 39 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | Q00 | 69.24 | |
| 40 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Q00 | 69.24 | |
| 41 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | Q00 | 69.24 | |
| 42 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Q00 | 69.24 | |
| 43 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | Q00 | 69.24 | |
| 44 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | Q00 | 69.24 | |
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 87.64 | |
| 46 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 87.64 | |
| 47 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | Q00 | 80.11 | |
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 | 87.64 | |
| 49 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 87.64 | |
| 50 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | Q00 | 83.74 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 666.21 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 554.41 | ||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 554.41 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 633.82 | ||
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 633.82 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | 737.29 | ||
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 633.82 | ||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 633.82 | ||
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 633.82 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 607.35 | ||
| 11 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 607.35 | ||
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 607.35 | ||
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 554.41 | ||
| 14 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 737.29 | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 527.94 | ||
| 16 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 527.94 | ||
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | 580.88 | ||
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 580.88 | ||
| 19 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 580.88 | ||
| 20 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 580.88 | ||
| 21 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 527.94 | ||
| 22 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 554.41 | ||
| 23 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527.94 | ||
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 554.41 | ||
| 25 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 527.94 | ||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 527.94 | ||
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 541.17 | ||
| 28 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 567.64 | ||
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 567.64 | ||
| 30 | 7520206 | Kỹ thuật biển | 527.94 | ||
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 554.41 | ||
| 32 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 527.94 | ||
| 33 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 527.94 | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 541.17 | ||
| 35 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 527.94 | ||
| 36 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 527.94 | ||
| 37 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527.94 | ||
| 38 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 527.94 | ||
| 39 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 527.94 | ||
| 40 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 527.94 | ||
| 41 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 527.94 | ||
| 42 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527.94 | ||
| 43 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 527.94 | ||
| 44 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 527.94 | ||
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 666.21 | ||
| 46 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 666.21 | ||
| 47 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 607.35 | ||
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 666.21 | ||
| 49 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 666.21 | ||
| 50 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 633.82 |
1. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | D01; D14; D15; D96 | 23 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | A01; D01; D07; D96 | 20 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | D01; D14; D15; D96 | 23 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; D14; D15; D96 | 22 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | D01; D14; D15; D96 | 20 | |
| 10 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | A01; D01; D07; D96 | 20 | |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán | D01; D14; D15; D96 | 20 | |
| 12 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D96 | 17 | |
| 13 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; D08 | 16 | |
| 15 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | A00; A01; B00; D08 | 17 | |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) | A01; D01; D07; D90 | 20 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | A01; D01; D07; D90 | 21 | |
| 18 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | A01; D01; D07; D90 | 20 | |
| 19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D07 | 16 | |
| 20 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | A00; A01; C01; D07 | 17.5 | |
| 21 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D07 | 17 | |
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D07 | 17 | |
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D90 | 16.5 | |
| 24 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | A00; A01; C01; D90 | 16.5 | |
| 25 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A01; D01; D07; D90 | 21 | |
| 26 | 7520201 | Kỳ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện; điện tử) | A01; D01; D07; D90 | 18.5 | |
| 27 | 7520206 | Kỹ thuật biển | A00; A01; C01; D90 | 16.5 | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiến và tự động hóa | A01; D01; D07; D90 | 17 | |
| 29 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật mỏi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | A00; A01; B00; D08 | 16 | |
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | A01; D01; D07; D90 | 17.5 | |
| 32 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | A01; B00; D01; D07 | 16 | |
| 33 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | A01; B00; D01; D07 | 17 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | A01; D01; D07; D90 | 17 | |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; D01; D07; D90 | 16 | |
| 36 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A01; B00; D01; D07 | 16 | |
| 37 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | A01; B00; D01; D07 | 17 | |
| 38 | 7620303 | Khoa hoc thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản; Khai thác thủy sản) | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 39 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 41 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | A01; D01; D07; D96 | 20 | |
| 42 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | D01; D03; D96; D97 | 17 | |
| 43 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 44 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | A01; D01; D07; D96 | 20 | |
| 45 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | A01; D01; D07; D90 | 21 |
2. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | TA | 30 | TBC 6 HK môn TA = 7 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | TA. LS; ĐL | 27 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | TA; LS; ĐL | 26 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | TA; LS; ĐL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | TA; LS; ĐL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 6 | 7340115 | Marketing | TA, LS; DL | 30 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | TA. LS, OL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | TA; TO, TH | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | TA. TO. TH | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 10 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | TA; TO; TH | 28 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán | TA. TO. TH | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 12 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | TO. TA. TH. CN | 27 | |
| 13 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | TA. LS. ĐL. GDCD | 29 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | TO; VL; HH; SH | 24 | |
| 15 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | TO; VL; HH; SH | 24 | |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) | TO. TA. TH. CN | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | TO; TA; TH; CN | 29 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 18 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | TO; VL; TH; CN | 29 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | TO; VL; HH; CN | 22 | |
| 20 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | TO; VL; HH, CN | 25 | |
| 21 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | TO; VL; HH; CN | 24 | |
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | TO; VL; HH. CN | 23 | |
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | TO; VL; TH; CN | 22 | |
| 24 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | TO; VL; TH. CN | 24 | |
| 25 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | TO, VL. TH, CN | 28 | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | TO; VL; HH; CN | 25 | |
| 27 | 7520206 | Kỹ thuật biển | TO, VL, TH. CN | 24 | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TO; VL; HH; CN | 24 | |
| 29 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | TO, VL. HH. CN | 22 | |
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | TO; VL; HH. SH | 22 | |
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | TO; VL; HH; SH | 26 | |
| 32 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | TO; VL; HH; SH | 22 | |
| 33 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | TO; VL; HH; SH | 24 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | TO; VL; TH; CN | 24 | |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TO; VL; TH; CN | 22 | |
| 36 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | TO; VL; HH; SH | 22 | |
| 37 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | TO; VL; HH; SH | 24 | |
| 38 | 7620303 | Khoa hoc thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản: Khai thác thủy sản) | TO; VL; HH; SH | 22 | |
| 39 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | TO; VL; HH; SH | 22 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TA, LS; ĐL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 41 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | TA. LS, DL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 42 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | ĐL. LS. TA. TP | 26 | |
| 43 | 7810201 | Quản trị khách sạn | TA, LS; ĐL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 44 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | TA; LS, OL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 45 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | TO; VL; TA, CN | 30 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
3. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 700 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 130 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 663 | ||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 650 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | 700 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 10 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 12 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 663 | ||
| 13 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | 688 | ||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 625 | ||
| 15 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 625 | ||
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 688 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 18 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 688 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 600 | ||
| 20 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 638 | ||
| 21 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 625 | ||
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 600 | ||
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | ||
| 24 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 625 | ||
| 25 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 675 | ||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 638 | ||
| 27 | 7520206 | Kỹ thuật biển | 625 | ||
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 625 | ||
| 29 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 600 | ||
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 600 | ||
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 650 | ||
| 32 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 600 | ||
| 33 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú-NTU) | 625 | ||
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 625 | ||
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 600 | ||
| 36 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 600 | ||
| 37 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 625 | ||
| 38 | 7620303 | Khoa hoc thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản: Khai thác thủy sản) | 600 | ||
| 39 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 600 | ||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 41 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 42 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | ||
| 43 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 44 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 45 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 700 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 |
C. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Nha Trang chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) | A01; B00; D01; D07 | 16.5 | |
| 2 | 7620301MP | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú -NTU) | A01; B00; D01; D07 | 16.5 | |
| 3 | 7340101 A | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | A01; D01; D07; D96 | 20.5 | Điểm tiếng Anh: 6.0 |
| 4 | 7340301 PHE | Kế toán (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | A01; D01; D07; D96 | 20 | Điểm tiếng Anh: 5.5 |
| 5 | 7480201 PHE | Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | A01; D01; D07; D90 | 20 | Điểm tiếng Anh: 5.5 |
| 6 | 7810201 PHE | Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | A01; D01; D07; D96 | 22 | Điểm tiếng Anh: 6.0 |
| 7 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D01; D03; D96; D97 | 17 | |
| 8 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 9 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 10 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A01; B00; D01; D07 | 16 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; D08 | 16 | |
| 12 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | A00; A01; B00; D08 | 16 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | A00; A01; C01; D07 | 17 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D07 | 16 | |
| 15 | 752011 | Kỹ thuật điện tử | A01; D01; D07; D90 | 16.5 | |
| 16 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D07 | 16 | |
| 17 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải: Quản lý hàng hà và Logistics) | A01; D01; D07; D90 | 20.5 | |
| 18 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D07 | 16 | |
| 19 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | A00; A01; C01; D07 | 16 | |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A01; D01; D07; D90 | 20 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện ( chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | A01; D01; D07; D90 | 18 | |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; D01; D07; D90 | 16 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | A01; D01; D07; D90 | 17 | |
| 24 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; D01; D07; D90 | 16 | |
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | A01; D01; D07; D90 | 17 | |
| 27 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | A01; B00; D01; D07 | 16 | |
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin ( 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thoogn và Mạng máy tính) | A01; D01; D07; D90 | 21 | Điểm tiếng Anh: 4.5 |
| 29 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D96 | 18 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D96 | 21 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 31 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D96 | 22 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 32 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D14; D15; D96 | 20.5 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 33 | 7340115 | Marketing | D01; D14; D15; D96 | 23 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 34 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; D14; D15; D96 | 23 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 35 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01; D14; D15; D96 | 20.5 | Điểm tiếng Anh: 4.5 |
| 36 | 7340301 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) | D01; D14; D15; D96 | 21 | Điểm tiếng Anh: 4.5 |
| 37 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | D01; D14; D15; D96 | 19 | |
| 38 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | D01; D14; D15; D96 | 23 | Điểm tiếng Anh: 6.5 |
| 39 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01; D14; D15; D96 | 18 | |
| 40 | 7310105 | Kinh tế phát triển | D01; D14; D15; D96 | 20 |
Sáng 22/8, trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn của 40 ngành đào tạo theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT. 16 là mức trúng tuyển thấp nhất, ở một số ngành như Khoa học thuỷ sản, Quản lý thuỷ sản, Công nghệ sinh học. Một số ngành lấy trên 20 là Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị khách sạn, còn lại phổ biến mức 17-18.
Ở các ngành có đặc thù thường sử dụng tiếng Anh trong quá trình học và làm việc, trường đặt thêm yêu cầu về điểm đầu vào môn này. Trong đó, Ngôn ngữ Anh có yêu cầu cao nhất với 6,5 điểm, Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn... lấy không dưới 5 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) | 550 | ||
| 2 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) | 550 | ||
| 3 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 675 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 | |
| 4 | 7340301 PHE | Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 5 | 7480201 PHE | Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100 | |
| 6 | 7810201 PHE | Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 | |
| 7 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 8 | 7620303 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 9 | 7620305 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 10 | 7620301 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 11 | 7420201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 12 | 7520320 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 13 | 7520103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 14 | 7510202 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 15 | 7520114 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 16 | 7520115 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 17 | 7840106 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | ||
| 18 | 7520116 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 19 | 7520122 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 20 | 7520130 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | ||
| 21 | 7520201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 22 | 7520216 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 23 | 7580201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 24 | 7580205 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 25 | 7520301 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 26 | 7540101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 27 | 7540105 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 28 | 7480201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100 | |
| 29 | 7340405 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | ||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 31 | 7810201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 32 | 7340101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 675 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 | |
| 33 | 7340115 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 675 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 | |
| 34 | 7340121 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 35 | 7340201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 36 | 7340301 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 37 | 7380101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | ||
| 38 | 7220201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 130 | |
| 39 | 7310101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | ||
| 40 | 7310105 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Nha Trang năm 2025
Lộ trình tăng học phí (nếu có) thực hiện theo quy định hiên hành của Nhà nước.
B. Dự kiến học phí trường Đại học Nha Trang năm 2023
Dựa trên mức học phí các năm về trước, năm 2023, dự kiến sinh viên chương trình chuẩn sẽ phải đóng từ 4.500.000 – 6.500.000 VNĐ/năm học. Mức thu này tăng 10%, đúng theo quy định của Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên, trên đây chỉ là mức thu dự kiến, ban lãnh đạo trường Đại học Nha Trang sẽ công bố cụ thể mức học phí ngay khi đề án tăng/giảm học phí được bộ GD&ĐT phê duyệt.
Chương trình đào tạo
|
TT |
Mã xét tuyển |
Chương trình/ ngành đào tạo |
Môn học cần trang bị ở THPT |
Tổ hợp xét tuyển bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
Điều kiện tiếng Anh |
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
|
|
|
I |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC BIỆT |
|
|
||||
|
1 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
||
|
2 |
7480201B |
Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 5) Toán*2, Ngữ Văn, Tiếng Nhật |
|
||
|
3 |
7340301A |
Kế toán (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
4 |
7340201A |
Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
5 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
6 |
7810201A |
Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
7 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
8 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh/Tiếng Pháp |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Pháp 3) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
|
||
|
9 |
7540105HV |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
10 |
7540105MP |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
11 |
7620301MP |
Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
12 |
7420201MP |
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú – NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
13 |
7520103MP |
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
14 |
7810201V |
Quản trị khách sạn |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
II |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN |
|
|
||||
|
2.1 |
Nhóm ngành Thuỷ sản, Sinh học và Thực phẩm |
|
|||||
|
1 |
7620303 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
2 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 3) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 4) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
3 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
4 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
5 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
6 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
7 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
||
|
2.2 |
Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ |
|
|
||||
|
8 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Sinh học 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 5) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 6) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 7) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
9 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Hóa học 2) Toán*2, Ngữ văn, Hóa học 3) Toán*2, Ngữ văn, Sinh học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
10 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
11 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
12 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
13 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
14 |
7840106 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
X |
||
|
15 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
16 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
17 |
7520206 |
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
18 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
19 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
21 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
22 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 5) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 6) Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
|
||
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
||
|
24 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 2) Toán*2, Ngữ văn, Vật lý 3) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ 4) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh |
X |
||
|
25 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Công nghệ |
|
||
|
2.3 |
Nhóm ngành Kinh tế, Kinh doanh, Xã hội nhân văn |
|
|||||
|
26 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
27 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ văn, Lịch sử 5) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
28 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
29 |
7340115 |
Marketing |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
30 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
31 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
32 |
7340301 |
Kế toán |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
33 |
7340302 |
Kiểm toán |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
X |
||
|
34 |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
|
||
|
35 |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán*2, Ngữ văn, Tiếng Anh 2) Toán*2, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán*2, Ngữ văn, Tin học 4) Toán*2, Ngữ Văn, Địa lý |
|
||
|
36 |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán, Ngữ văn*2, Tiếng Anh 2) Toán, Ngữ văn*2, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán, Ngữ văn*2, Lịch sử 4) Toán, Ngữ văn*2, Địa lý 5) Ngữ văn*2, Lịch sử, Địa lý |
|
||
|
37 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (0 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử 4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý |
X |
||
|
38 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
1) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 2) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật 3) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử 4) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý |
X |
||

