Đề án tuyển sinh trường Đại học Khánh Hòa
Video giới thiệu trường Đại học Khánh Hòa
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Khánh Hòa
- Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University (UKH)
- Mã trường: UKH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 01 Nguyễn Chánh, P. Lộc Thọ, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
+ Cơ sở 2: 52 Phạm Văn Đồng, P. Vĩnh Hải, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- SĐT: (0258) 3 523 420 - (0258) 3 831 170
- Email: pttvhtqt@ukh.edu.vn
- Website: http://ukh.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/khanhhoaedu/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Đối tượng
Các đối tượng được quy định theo Quy chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Khánh Hòa.
1.2 Quy chế
Nhà trường thực hiện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Khánh Hòa, bao gồm các đối tượng cụ thể sau đây:
1.1.1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua
toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.
1.1.2. Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:
a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
1.1.3. Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào theo quy định, Hiệu trưởng Trường Đại học Khánh Hòa xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:
a) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của
chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có
thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;
đ) Đối với các ngành ngoài sư phạm: Thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học, nếu đạt ngưỡng đầu vào của chương trình đào tạo, Trường xét tuyển thẳng theo chỉ tiêu thống nhất ứng với từng ngành đào tạo giữa Trường Đại học Khánh Hòa và Trường Dự bị đại học. Điểm xét là tổng điểm tổng kết ba môn thi cuối khóa của chương trình dự bị đại học theo tổ hợp xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Các đối tượng được quy định theo Quy chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Khánh Hòa.
2.2 Quy chế
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Xét tuyển dựa trên tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp xét tuyển.
+ Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển đại học, Trường quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ và điểm xét môn ngoại ngữ (Công bố trước thời điểm xét tuyển theo quy định).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
3.1 Đối tượng
Các đối tượng được quy định theo Quy chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Khánh Hòa.
3.2 Quy chế
Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11 và 12 của 03 môn học theo thang điểm 30 của tổ hợp xét tuyển.
(Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực để thay thế).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương và có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học, cao đẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Khánh Hòa.
4.2 Quy chế
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (V-ACT) tổ chức năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 25.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 26.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 26.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 26.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 26.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 25.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 18.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 22.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 20.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 | 18.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 15.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 15 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 20.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 18.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 19.7 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 27.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 28.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 28.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 28.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 28.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 27.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 20.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 24.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X07 | 20.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 17.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 17 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 22.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 20.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 21.7 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 922 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 928 | ||
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 927 | ||
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 928 | ||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 926 | ||
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 919 | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 685 | ||
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 800 | ||
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 819 | ||
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 798 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 757 | ||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 670 | ||
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 566 | ||
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 560 | ||
| 15 | 7810101 | Du lịch | 748 | ||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 688 | ||
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 721 |
B. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 25.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 26.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 26.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 26.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 26.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 25.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 18.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 22.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 20.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 | 18.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 15.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 15 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 20.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 18.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 19.7 |
2. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 27.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 28.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 28.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 28.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 28.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 27.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 20.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 24.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X07 | 20.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 17.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 17 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 22.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 20.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 21.7 |
3. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 922 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 928 | ||
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 927 | ||
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 928 | ||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 926 | ||
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 919 | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 685 | ||
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 800 | ||
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 819 | ||
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 798 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 757 | ||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 670 | ||
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 566 | ||
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 560 | ||
| 15 | 7810101 | Du lịch | 748 | ||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 688 | ||
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 721 |
C. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Khánh Hòa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) | D01; A01; D14; D15 | 24.15 | |
| 2 | 7140231A | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) | D01; A01; D14; D15 | 25.85 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; C00; D14 | 24.44 | |
| 4 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; A01; D07 | 15 | |
| 5 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | A00; B00; A01; D07 | 15 | |
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 10 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 11 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | D01; A01; D14; D15 | 16 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 13 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 20 | |
| 15 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 16 | 7229030 | Văn học (Báo chí -Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 20 | |
| 17 | 7229040 | Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 18 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D01; D04; D14; D15 | 16 |


Chú ý:
1. Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 từ ngày 24/8/2023 đến trước 17 giờ 00 ngày 08/9/2023 trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại website: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
2. Thời gian thí sinh nhập học tại trường từ ngày 08/9/2023 đến ngày 10/9/2023.
Mọi thông tin liên hệ trực tiếp Ban Thư ký tuyển sinh Trường Đại học Khánh Hòa, 01 Nguyễn Chánh, Tp. Nha Trang.
Điện thoại: 0258 3525840 Số điện thoại đường dây nóng: 0906 525 454
Facebook: https://facebook.com/khanhhoaedu
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) | D01; A01; D14; D15 | 27 | |
| 2 | 7140231A | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) | D01; A01; D14; D15 | 27.45 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; C00; D14 | 27 | |
| 4 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; A01; D07 | 16 | |
| 5 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | A00; B00; A01; D07 | 16 | |
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 10 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 11 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 19 | |
| 13 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15 | 19 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 22 | |
| 15 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 18 | |
| 16 | 7229030 | Văn học (Báo chí -Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 20.57 | |
| 17 | 7229040 | Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 18 | |
| 18 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D01; D04; D14; D15 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) | 680 | ||
| 2 | 7140231A | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) | 713 | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 680 | ||
| 4 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 450 | ||
| 5 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 450 | ||
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 450 | ||
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 450 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 450 | ||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 450 | ||
| 10 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | 450 | ||
| 11 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | 450 | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 450 | ||
| 13 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | --- | ||
| 14 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | 450 | ||
| 15 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | 450 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học (Báo chí -Truyền thông) | 600 | ||
| 17 | 7229040 | Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | 450 | ||
| 18 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 450 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2025 - 2026
Trường Đại học Khánh Hòa quy định mức thu học phí cho sinh viên khóa 10 (niên khóa 2025-2026) theo hai khối ngành:
- Học phí hệ Đại học chính quy
Hệ A - Nhà nước cấp kinh phí
Mức học phí cho các ngành này được tính theo đơn vị nghìn đồng/năm học/sinh viên. Học phí trung bình cho các ngành như
Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Văn hóa học, Việt Nam học là 4.500 nghìn đồng/năm học.
Hệ C - Nhà nước không cấp kinh phí
Mức học phí các ngành này cao hơn và được tính theo từng tín chỉ.
+ Các ngành thuộc khối kinh tế như Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản lý bán lẻ, Marketing), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) có mức thu tín chỉ dao động từ 410 nghìn đồng đến 460 nghìn đồng/tín chỉ
+ Các ngành ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh du lịch, Ngôn ngữ học - Tiếng Trung Quốc) có mức thu khoảng 410 - 440 nghìn đồng/tín chỉ.
+ Các ngành khoa học tự nhiên như Sinh học ứng dụng (Dược liệu) và Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) có mức thu khoảng 410 - 420 nghìn đồng/tín chỉ.
+ Các ngành sư phạm có mức thu dao động từ 360 nghìn đồng đến 390 nghìn đồng/tín chỉ.
- Học phí hệ Cao đẳng chính quy
Trường cũng công bố mức học phí cho hệ Cao đẳng chính quy khóa 49 (niên khóa 2025-2028).
+ Hệ A - Nhà nước cấp kinh phí: Mức thu năm học 2025-2026 là 210 nghìn đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 8.100.000 - 8.190.000 VNĐ/năm.
+ Hệ C - Nhà nước không cấp kinh phí: Mức thu năm học 2025-2026 là 270 nghìn đồng đến 310 nghìn đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 12.090.000 - 12.150.000 VNĐ/năm.
Lưu ý: Mức học phí trên chưa bao gồm học phí Giáo dục quốc phòng - an ninh
B. Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2024 - 2025
Mức học phí năm học 2024 – 2025 của Trường Đại học Khánh Hòa được ban hành theo quyết định công khai dành cho hệ đại học chính quy Khóa 9 (niên khóa 2024 – 2028). Tùy vào nhóm ngành đào tạo, trường áp dụng hai hệ thống học phí khác nhau là Hệ A (Nhà nước cấp kinh phí) và Hệ C (Nhà nước không cấp kinh phí), với sự chênh lệch đáng kể giữa các ngành.
Đối với Hệ A – Nhà nước cấp kinh phí, mức học phí được Nhà nước hỗ trợ nên thấp hơn so với hệ khác. Cụ thể, ngành Quản trị khách sạn có mức thu trung bình khoảng 7.875.000 VNĐ/năm học. Các ngành còn lại như Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Văn hóa học, Việt Nam học có học phí dao động trong khoảng 8.625.000 – 9.375.000 VNĐ/năm học. Nếu tính theo tín chỉ, học phí áp dụng chung là 375.000 VNĐ/tín chỉ, phù hợp với khả năng chi trả của nhiều sinh viên.
Đối với Hệ C – Nhà nước không cấp kinh phí, mức học phí cao hơn và áp dụng cho các ngành thuộc khối kinh tế, du lịch, ngôn ngữ và khoa học tự nhiên. Học phí theo tín chỉ của hệ này dao động từ 350.000 – 380.000 VNĐ/tín chỉ. Về tổng học phí tính theo năm học, các ngành kinh tế và du lịch như Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn, Du lịch có mức thu từ 10.850.000 – 13.875.000 VNĐ/năm học. Các ngành ngôn ngữ như Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) dao động từ 12.750.000 – 13.875.000 VNĐ/năm học. Trong khi đó, các ngành thuộc khối khoa học tự nhiên như Sinh học ứng dụng (Dược liệu) và Hóa học có mức thu cao hơn, khoảng 13.680.000 – 14.060.000 VNĐ/năm học.
Nhìn chung, mức học phí của Trường Đại học Khánh Hòa năm học 2024 – 2025 có sự phân hóa rõ rệt tùy theo hệ đào tạo và nhóm ngành. Các ngành thuộc Hệ A có học phí thấp, phù hợp với các sinh viên được Nhà nước hỗ trợ. Trong khi đó, Hệ C yêu cầu mức đóng cao hơn, đặc biệt đối với các ngành ngôn ngữ và khoa học tự nhiên, phản ánh đặc thù đào tạo chuyên sâu cũng như chi phí đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hành.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; D07; X26 | ||||
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X06 | ||||
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | ||||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | ||||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D04; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | ||||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D09; D10; X06; X10 | ||||
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; X14 | ||||
| 14 | 7440112 | Hoá học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11 | ||||
| 15 | 7810101 | Du lịch: | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | ||||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10 | ||||
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10 |


