Đề án tuyển sinh trường Đại học Khánh Hòa
Video giới thiệu trường Đại học Khánh Hòa
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Khánh Hòa
- Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University (UKH)
- Mã trường: UKH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 01 Nguyễn Chánh, P. Lộc Thọ, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
+ Cơ sở 2: 52 Phạm Văn Đồng, P. Vĩnh Hải, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- SĐT: (0258) 3 523 420 - (0258) 3 831 170
- Email: pttvhtqt@ukh.edu.vn
- Website: http://ukh.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/khanhhoaedu/
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng dự tuyển
Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2. Điều kiện dự tuyển
Người dự tuyển quy định tại mục 1.1 ở trên phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào theo quy định tại mục 5.3 của văn bản này (trừ các trường hợp xét tuyển thẳng theo quy định tại mục 7.2).
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.
d) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
Xét tuyển theo các phương thức sau:
a. Phương thức 1 (Mã 100):
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Xét tuyển dựa trên tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp xét tuyển.
- Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển đại học, Trường quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ và điểm xét môn ngoại ngữ (Công bố trước thời điểm xét tuyển theo quy định).
b. Phương thức 2 (Mã 200):
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (Sau đây gọi tắt là Học bạ).
Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11 và 12 của 03 môn học theo thang điểm 30 của tổ hợp xét tuyển.
(Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực để thay thế).
c. Phương thức 3 (Mã 402):
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (V-ACT) năm 2026 (Sau đây gọi tắt là Kỳ thi năng lực);
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Khánh Hòa quy đổi tương đương (độ lệch điểm) ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước, bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh








5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
5.2. Điểm cộng (gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích)
Điểm cộng tối đa là 3,00 điểm vào tổng điểm 03 môn xét tuyển theo thang điểm 30 đối với các thành tích phù hợp với Chương trình đào tạo được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
a) Điểm thưởng:
Áp dụng đối với thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng quy định tại mục 7.2.1 và 7.2.2 của văn bản này, dự tuyển vào các chương trình theo nguyện vọng mà không sử dụng quyền ưu tiên tuyển thẳng. Mức điểm thưởng cụ thể như sau:
- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc: 3,00 điểm;
- Đối với thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức; kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia:
- Giải Nhất cộng 3,00 điểm;
- Giải Nhì cộng 2,50 điểm;
- Giải Ba cộng 2,00 điểm;
Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
b) Điểm xét thưởng:
Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đạt giải: 1,50 điểm; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
c) Điểm khuyến khích:
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Theo danh mục chứng chỉ ngoại ngữ ban hành kèm theo Thông tư 13/2026/TT-BGDĐT ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) nhưng không sử dụng để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ thì được cộng điểm khuyến khích; mức điểm khuyến khích từ 0,5 – 1,50 điểm.
5.3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
5.3.1. Đối với tất cả các ngành
Thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026 phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
5.3.2. Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên
a) Phương thức 1 (Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT): Ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên theo quy định của Bộ GDĐT.
b) Phương thức 2 (Học bạ), phương thức 3 (Kỳ thi năng lực): Thí sinh đáp ứng ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT quy định tại mục a) ở trên hoặc có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
c) Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên dự tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên trình độ đại học, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10;
- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
6. Tổ chức tuyển sinh
6.1. Xét tuyển đợt 1
- Tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng bằng hình thức nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Khánh Hòa hoặc gửi qua đường bưu điện, trong thời gian từ ngày 01/6/2026 đến ngày 20/6/2026.
Địa chỉ gửi thư qua đường bưu điện: Phòng Đào tạo và Bảo đảm chất lượng, Trường Đại học Khánh Hòa, số 01 Nguyễn Chánh, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Kết quả xét tuyển thẳng được Nhà trường thông báo vào ngày 30/6/2026.
- Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức dựa trên điểm học bạ và dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trên hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Nhà trường tại địa chỉ: https://tuyensinh.ukh.edu.vn, trong thời gian từ ngày 01/6/2026 đến ngày 20/6/2026.
- Tất cả thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào Trường (kể cả xét tuyển thẳng) bắt buộc phải đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống tuyển sinh quốc gia theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Mỗi thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng.
- Thời gian đăng ký từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
- Thời gian xét tuyển theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo: từ ngày 04/8/2026 đến ngày 10/8/2026.
Lưu ý: Các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.
6.2. Xét tuyển bổ sung
Nhà trường sẽ thông báo kế hoạch xét tuyển bổ sung sau khi hoàn thành xét tuyển đợt 1.
Kế hoạch tuyển sinh cụ thể được đăng tải trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Khánh Hòa.
7. Chính sách ưu tiên
7.1. Khu vực và đối tượng ưu tiên
7.1.1. Ưu tiên theo khu vực
Ưu tiên theo khu vực thực hiện theo đơn vị hành chính do cấp có thẩm quyền quy định tại Phụ lục I:
a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
b) Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề); nếu thời gian học (dài nhất) tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng;
c) Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.
7.1.2. Ưu tiên theo đối tượng chính sách
a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm;
b) Mức điểm ưu tiên cho những đối tượng chính sách khác được quy định trong các văn bản pháp luật hiện hành do Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định;
c) Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách quy định tại điểm a) và điểm b) mục này chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.
7.1.3. Các mức điểm ưu tiên được quy định trong mục 7.1 này tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số).
7.1.4. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] × Mức điểm ưu tiên
7.2. Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Nhà trường thực hiện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Khánh Hòa, bao gồm các đối tượng cụ thể sau đây:
7.2.1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.
7.2.2. Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:
a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;
c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;
7.2.3. Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào theo quy định, Hiệu trưởng Trường Đại học Khánh Hòa xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:
a) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;
c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;
đ) Đối với các ngành ngoài sư phạm: Thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học, nếu đạt ngưỡng đầu vào của chương trình đào tạo, Trường xét tuyển thẳng theo chỉ tiêu thống nhất theo quy định từng ngành đào tạo giữa Trường Đại học Khánh Hòa và Trường Dự bị đại học. Điểm xét là tổng điểm tổng kết ba môn thi cuối khóa của chương trình dự bị đại học theo tổ hợp xét tuyển.
8. Lệ phí xét tuyển, học phí
a) Lệ phí xét tuyển: Nhà trường thông báo trước khi thí sinh đăng ký xét tuyển.
b) Học phí
Học phí các ngành đào tạo thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ và các quy định hiện hành.
Mức học phí năm thứ nhất (dự kiến) từ 13.860.000 - 16.896.000 đồng/năm, tùy thuộc vào ngành đào tạo.
9. Cam kết của Nhà trường đối với thí sinh
Nhà trường tiếp nhận và xử lý mọi thắc mắc, khiếu nại của thí sinh một cách minh bạch, công bằng và kịp thời, đảm bảo không để xảy ra bất kỳ thiệt hại nào do sự chậm trễ hoặc thiếu sót từ phía Nhà trường, đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của thí sinh theo quy định của pháp luật.
Trường hợp do yếu tố chủ quan xảy ra sai sót trong quá trình tuyển sinh làm ảnh hưởng đến kết quả tuyển sinh của thí sinh (từ trúng tuyển thành không trúng tuyển hoặc ngược lại), Nhà trường tạo điều kiện để thí sinh chuyển đến ngành phù hợp theo đúng Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Khánh Hòa hoặc tạo điều kiện cho thí sinh đăng ký nguyện vọng để xét tuyển vào các đợt xét tuyển bổ sung tiếp theo.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 25.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 26.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 26.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 26.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 26.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 25.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 18.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 22.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 20.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 | 18.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 15.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 15 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 20.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 18.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 19.7 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 27.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 28.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 28.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 28.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 28.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 27.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 20.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 24.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X07 | 20.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 17.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 17 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 22.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 20.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 21.7 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 922 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 928 | ||
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 927 | ||
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 928 | ||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 926 | ||
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 919 | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 685 | ||
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 800 | ||
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 819 | ||
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 798 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 757 | ||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 670 | ||
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 566 | ||
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 560 | ||
| 15 | 7810101 | Du lịch | 748 | ||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 688 | ||
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 721 |
B. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 25.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 26.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 26.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 26.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 26.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 25.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 18.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 22.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 20.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 | 18.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 15.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 15 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 20.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 18.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 19.7 |
2. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 27.97 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26; B00; D01 | 28.41 | |
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 28.32 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15; C03; C04 | 28.41 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D09; D10 | 28.2 | |
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; A07; D14; D15; C03; C04 | 27.91 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 20.55 | |
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04; D01; D14; D15; D09; D10 | 24.06 | |
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24.6 | |
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 24 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 | 22.8 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D09; D10; A00; X10; X07 | 20.15 | |
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 | 17.1 | |
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 | 17 | |
| 15 | 7810101 | Du lịch | C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 22.45 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 20.75 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 21.7 |
3. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 922 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 928 | ||
| 3 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 927 | ||
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 928 | ||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 926 | ||
| 6 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 919 | ||
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 685 | ||
| 8 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 800 | ||
| 9 | 7229030 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | 819 | ||
| 10 | 7229040 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | 798 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 757 | ||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 670 | ||
| 13 | 7420203 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 566 | ||
| 14 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 560 | ||
| 15 | 7810101 | Du lịch | 748 | ||
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 688 | ||
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 721 |
C. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Khánh Hòa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) | D01; A01; D14; D15 | 24.15 | |
| 2 | 7140231A | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) | D01; A01; D14; D15 | 25.85 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; C00; D14 | 24.44 | |
| 4 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; A01; D07 | 15 | |
| 5 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | A00; B00; A01; D07 | 15 | |
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 10 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 11 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | D01; A01; D14; D15 | 16 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 13 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15 | 15 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 20 | |
| 15 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 16 | 7229030 | Văn học (Báo chí -Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 20 | |
| 17 | 7229040 | Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 18 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D01; D04; D14; D15 | 16 |


Chú ý:
1. Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 từ ngày 24/8/2023 đến trước 17 giờ 00 ngày 08/9/2023 trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại website: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.
2. Thời gian thí sinh nhập học tại trường từ ngày 08/9/2023 đến ngày 10/9/2023.
Mọi thông tin liên hệ trực tiếp Ban Thư ký tuyển sinh Trường Đại học Khánh Hòa, 01 Nguyễn Chánh, Tp. Nha Trang.
Điện thoại: 0258 3525840 Số điện thoại đường dây nóng: 0906 525 454
Facebook: https://facebook.com/khanhhoaedu
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) | D01; A01; D14; D15 | 27 | |
| 2 | 7140231A | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) | D01; A01; D14; D15 | 27.45 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; C00; D14 | 27 | |
| 4 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên) | A00; B00; A01; D07 | 16 | |
| 5 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | A00; B00; A01; D07 | 16 | |
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 10 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 11 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | D01; A01; D14; D15 | 18 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 19 | |
| 13 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01; A01; D14; D15 | 19 | |
| 14 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 22 | |
| 15 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | C00; C19; C20; D01 | 18 | |
| 16 | 7229030 | Văn học (Báo chí -Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 20.57 | |
| 17 | 7229040 | Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | C00; C19; C20; D01 | 18 | |
| 18 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D01; D04; D14; D15 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) | 680 | ||
| 2 | 7140231A | Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) | 713 | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 680 | ||
| 4 | 7440112 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | 450 | ||
| 5 | 7420203A | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | 450 | ||
| 6 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 450 | ||
| 7 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 450 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 450 | ||
| 9 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | 450 | ||
| 10 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) | 450 | ||
| 11 | 7340101B | Quản trị kinh doanh (Marketing) | 450 | ||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 450 | ||
| 13 | 7220201A | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | --- | ||
| 14 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | 450 | ||
| 15 | 7310630A | Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) | 450 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học (Báo chí -Truyền thông) | 600 | ||
| 17 | 7229040 | Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) | 450 | ||
| 18 | 7229020 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | 450 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2025 - 2026
Trường Đại học Khánh Hòa quy định mức thu học phí cho sinh viên khóa 10 (niên khóa 2025-2026) theo hai khối ngành:
- Học phí hệ Đại học chính quy
Hệ A - Nhà nước cấp kinh phí
Mức học phí cho các ngành này được tính theo đơn vị nghìn đồng/năm học/sinh viên. Học phí trung bình cho các ngành như
Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Văn hóa học, Việt Nam học là 4.500 nghìn đồng/năm học.
Hệ C - Nhà nước không cấp kinh phí
Mức học phí các ngành này cao hơn và được tính theo từng tín chỉ.
+ Các ngành thuộc khối kinh tế như Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản lý bán lẻ, Marketing), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) có mức thu tín chỉ dao động từ 410 nghìn đồng đến 460 nghìn đồng/tín chỉ
+ Các ngành ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh du lịch, Ngôn ngữ học - Tiếng Trung Quốc) có mức thu khoảng 410 - 440 nghìn đồng/tín chỉ.
+ Các ngành khoa học tự nhiên như Sinh học ứng dụng (Dược liệu) và Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) có mức thu khoảng 410 - 420 nghìn đồng/tín chỉ.
+ Các ngành sư phạm có mức thu dao động từ 360 nghìn đồng đến 390 nghìn đồng/tín chỉ.
- Học phí hệ Cao đẳng chính quy
Trường cũng công bố mức học phí cho hệ Cao đẳng chính quy khóa 49 (niên khóa 2025-2028).
+ Hệ A - Nhà nước cấp kinh phí: Mức thu năm học 2025-2026 là 210 nghìn đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 8.100.000 - 8.190.000 VNĐ/năm.
+ Hệ C - Nhà nước không cấp kinh phí: Mức thu năm học 2025-2026 là 270 nghìn đồng đến 310 nghìn đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 12.090.000 - 12.150.000 VNĐ/năm.
Lưu ý: Mức học phí trên chưa bao gồm học phí Giáo dục quốc phòng - an ninh
B. Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2024 - 2025
Mức học phí năm học 2024 – 2025 của Trường Đại học Khánh Hòa được ban hành theo quyết định công khai dành cho hệ đại học chính quy Khóa 9 (niên khóa 2024 – 2028). Tùy vào nhóm ngành đào tạo, trường áp dụng hai hệ thống học phí khác nhau là Hệ A (Nhà nước cấp kinh phí) và Hệ C (Nhà nước không cấp kinh phí), với sự chênh lệch đáng kể giữa các ngành.
Đối với Hệ A – Nhà nước cấp kinh phí, mức học phí được Nhà nước hỗ trợ nên thấp hơn so với hệ khác. Cụ thể, ngành Quản trị khách sạn có mức thu trung bình khoảng 7.875.000 VNĐ/năm học. Các ngành còn lại như Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Văn hóa học, Việt Nam học có học phí dao động trong khoảng 8.625.000 – 9.375.000 VNĐ/năm học. Nếu tính theo tín chỉ, học phí áp dụng chung là 375.000 VNĐ/tín chỉ, phù hợp với khả năng chi trả của nhiều sinh viên.
Đối với Hệ C – Nhà nước không cấp kinh phí, mức học phí cao hơn và áp dụng cho các ngành thuộc khối kinh tế, du lịch, ngôn ngữ và khoa học tự nhiên. Học phí theo tín chỉ của hệ này dao động từ 350.000 – 380.000 VNĐ/tín chỉ. Về tổng học phí tính theo năm học, các ngành kinh tế và du lịch như Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn, Du lịch có mức thu từ 10.850.000 – 13.875.000 VNĐ/năm học. Các ngành ngôn ngữ như Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) dao động từ 12.750.000 – 13.875.000 VNĐ/năm học. Trong khi đó, các ngành thuộc khối khoa học tự nhiên như Sinh học ứng dụng (Dược liệu) và Hóa học có mức thu cao hơn, khoảng 13.680.000 – 14.060.000 VNĐ/năm học.
Nhìn chung, mức học phí của Trường Đại học Khánh Hòa năm học 2024 – 2025 có sự phân hóa rõ rệt tùy theo hệ đào tạo và nhóm ngành. Các ngành thuộc Hệ A có học phí thấp, phù hợp với các sinh viên được Nhà nước hỗ trợ. Trong khi đó, Hệ C yêu cầu mức đóng cao hơn, đặc biệt đối với các ngành ngôn ngữ và khoa học tự nhiên, phản ánh đặc thù đào tạo chuyên sâu cũng như chi phí đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hành.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
|
1 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
40 |
-PT1, PT2: C00, C03, C04, D01, D14, D15. - PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
2 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
30 |
-PT1, PT2: A07, C00, C03, C04, D09, D10, D14, D15. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
3 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học; Giảng dạy THCS, THPT) |
7140231 |
40 |
-PT1, PT2: D01, D14, D15, D09, D10, X79. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
4 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
40 |
-PT1, PT2: A00, A01, X06, B00, D07, K01. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
5 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
80 |
-PT1, PT2: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
6 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
30 |
-PT1, PT2: A00, A01, A02, C01, C05, C06, X06. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
7 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
40 |
-PT1, PT2: A00, A01, A02, X06, B00, D07, D08. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
8 |
7420203 |
Sinh học ứng dụng |
7420203 |
15 |
-PT1, PT2: B00, B02, B03, A02, B08, X14, X15. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
9 |
7440112 |
Hóa học |
7440112 |
20 |
-PT1, PT2: B00, A00, A06, D07, X10, X11, C02. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh; - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ); - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) |
7340101 |
190 |
-PT1, PT2: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, K01. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
11 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
140 |
-PT1, PT2: D01, D14, D15, D11, D12, D13. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
12 |
7810101 |
Du lịch - Du lịch; - Du lịch (Hướng dẫn du lịch) |
7810101 |
130 |
-PT1, PT2: D01, D14, D15, D11, D12, D13. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
13 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện) |
7810103 |
130 |
-PT1, PT2: D01, D14, D15, D11, D12, D13. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
14 |
7310630 |
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) |
7310630 |
60 |
-PT1, PT2: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
15 |
7229030 |
Văn học (Báo chí - Truyền thông) |
7229030 |
70 |
-PT1, PT2: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
16 |
7229040 |
Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) |
7229040 |
70 |
-PT1, PT2: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
17 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh - Ngôn ngữ Anh; - Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) |
7220201 |
180 |
-PT1, PT2: D01, D14, D15, D09, D10, X79, D11, D12, D13. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
18 |
7229020 |
Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng) |
7229020 |
70 |
-PT1, PT2: C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D65, X70, X74, X78. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
19 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
50 |
-PT1, PT2: D04, D01, D14, D15, D45, D65, X79. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
20 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
50 |
-PT1, PT2: D01, D14, C03, C04, D09, D10, A01, K01, X18, X02, X71, X79. -PT3: Kỳ thi năng lực. |
|
21 |
7340115 |
Marketing |
7340115 |
50 |
-PT1, PT2: A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, K01. -PT3: Kỳ thi năng lực. |


