Đề án tuyển sinh trường Đại học Khánh Hòa

Video giới thiệu trường Đại học Khánh Hòa

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Khánh Hòa
  • Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University (UKH)
  • Mã trường: UKH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: 01 Nguyễn Chánh, P. Lộc Thọ, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

+ Cơ sở 2: 52 Phạm Văn Đồng, P. Vĩnh Hải, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Thông tin tuyển sinh

I. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Các đối tượng được quy định theo Quy chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Khánh Hòa.

1.2 Quy chế

Nhà trường thực hiện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Khánh Hòa, bao gồm các đối tượng cụ thể sau đây:

1.1.1.   Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua

toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

1.1.2.    Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

a)   Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b)   Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

c)   Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

1.1.3.    Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào theo quy định, Hiệu trưởng Trường Đại học Khánh Hòa xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

a)   Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của

chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

b)    Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

c)   Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

d)    Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có

thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

đ) Đối với các ngành ngoài sư phạm: Thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học, nếu đạt ngưỡng đầu vào của chương trình đào tạo, Trường xét tuyển thẳng theo chỉ tiêu thống nhất ứng với từng ngành đào tạo giữa Trường Đại học Khánh Hòa và Trường Dự bị đại học. Điểm xét là tổng điểm tổng kết ba môn thi cuối khóa của chương trình dự bị đại học theo tổ hợp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140209 Sư phạm Toán học    
3 7140211 Sư phạm Vật lý    
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
8 7220201 Ngôn ngữ Anh    
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
10 7229020 Ngôn ngữ học    
11 7229030 Văn học    
12 7229040 Văn hóa học    
13 7310630 Việt Nam học    
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
15 7340101 Quản trị kinh doanh    
16 7340115 Marketing    
17 7420203 Sinh học ứng dụng    
18 7440112 Hóa học    
19 7810101 Du lịch    
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
21 7810201 Quản trị khách sạn    
II. Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Các đối tượng được quy định theo Quy chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Khánh Hòa.

2.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Xét tuyển dựa trên tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển đại học, Trường quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ và điểm xét môn ngoại ngữ (Công bố trước thời điểm xét tuyển theo quy định).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06; B00; D07; K01  
3 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C03, C04, D01, D14, D15  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D09; D10; X79  
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08  
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D09; D10; X79; D11; D12; D13  
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79  
10 7229020 Ngôn ngữ học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
11 7229030 Văn học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
12 7229040 Văn hóa học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
13 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; K01; X18; X02; X71; X79  
15 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01  
16 7340115 Marketing A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01  
17 7420203 Sinh học ứng dụng B00; B02; B03; A02; B08; X14; X15  
18 7440112 Hóa học B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02  
19 7810101 Du lịch D01; D14; D15; D11; D12; D13  
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D11; D12; D13  
21 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D11; D12; D13  
III. Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Các đối tượng được quy định theo Quy chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Khánh Hòa.

3.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11 và 12 của 03 môn học theo thang điểm 30 của tổ hợp xét tuyển.

(Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực để thay thế).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06; B00; D07; K01  
3 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C03, C04, D01, D14, D15  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D09; D10; X79  
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08  
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D09; D10; X79; D11; D12; D13  
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79  
10 7229020 Ngôn ngữ học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
11 7229030 Văn học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
12 7229040 Văn hóa học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
13 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; K01; X18; X02; X71; X79  
15 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01  
16 7340115 Marketing A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01  
17 7420203 Sinh học ứng dụng B00; B02; B03; A02; B08; X14; X15  
18 7440112 Hóa học B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02  
19 7810101 Du lịch D01; D14; D15; D11; D12; D13  
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D11; D12; D13  
21 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D11; D12; D13  
IV. Điểm ĐGNL HCM

4.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương và có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học, cao đẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Khánh Hòa.

4.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (V-ACT) tổ chức năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140209 Sư phạm Toán học    
3 7140211 Sư phạm Vật lý    
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
8 7220201 Ngôn ngữ Anh    
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
10 7229020 Ngôn ngữ học    
11 7229030 Văn học    
12 7229040 Văn hóa học    
13 7310630 Việt Nam học    
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
15 7340101 Quản trị kinh doanh    
16 7340115 Marketing    
17 7420203 Sinh học ứng dụng    
18 7440112 Hóa học    
19 7810101 Du lịch    
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
21 7810201 Quản trị khách sạn    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C04; C03; C01; B03; C02 25.97  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26; B00; D01 26.41  
3 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06 26.32  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15; C03; C04 26.41  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D09; D10 26.2  
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; A07; D14; D15; C03; C04 25.91  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 18.55  
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) D04; D01; D14; D15; D09; D10 22.06  
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 22.6  
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 22  
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 20.8  
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 18.15  
13 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 15.1  
14 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 15  
15 7810101 Du lịch C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 20.45  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 18.75  
17 7810201 Quản trị khách sạn D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 19.7  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C04; C03; C01; B03; C02 27.97  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26; B00; D01 28.41  
3 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06 28.32  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15; C03; C04 28.41  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D09; D10 28.2  
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; A07; D14; D15; C03; C04 27.91  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 20.55  
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) D04; D01; D14; D15; D09; D10 24.06  
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 24.6  
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 24  
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 22.8  
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) D01; A01; D09; D10; A00; X10; X07 20.15  
13 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 17.1  
14 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 17  
15 7810101 Du lịch C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 22.45  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 20.75  
17 7810201 Quản trị khách sạn D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 21.7  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học   922  
2 7140209 Sư phạm Toán học   928  
3 7140211 Sư phạm Vật lý   927  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn   928  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   926  
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   919  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)   685  
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)   800  
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông)   819  
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)   798  
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch)   757  
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)   670  
13 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu)   566  
14 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)   560  
15 7810101 Du lịch   748  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   688  
17 7810201 Quản trị khách sạn   721  

B. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C04; C03; C01; B03; C02 25.97  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26; B00; D01 26.41  
3 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06 26.32  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15; C03; C04 26.41  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D09; D10 26.2  
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; A07; D14; D15; C03; C04 25.91  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 18.55  
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) D04; D01; D14; D15; D09; D10 22.06  
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 22.6  
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 22  
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 20.8  
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 18.15  
13 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 15.1  
14 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 15  
15 7810101 Du lịch C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 20.45  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 18.75  
17 7810201 Quản trị khách sạn D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 19.7  

2. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C04; C03; C01; B03; C02 27.97  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; X26; B00; D01 28.41  
3 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; X06 28.32  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15; C03; C04 28.41  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D09; D10 28.2  
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; A07; D14; D15; C03; C04 27.91  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 20.55  
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) D04; D01; D14; D15; D09; D10 24.06  
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 24.6  
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 24  
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 22.8  
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) D01; A01; D09; D10; A00; X10; X07 20.15  
13 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 17.1  
14 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 17  
15 7810101 Du lịch C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 22.45  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 20.75  
17 7810201 Quản trị khách sạn D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 21.7  

3. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học   922  
2 7140209 Sư phạm Toán học   928  
3 7140211 Sư phạm Vật lý   927  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn   928  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   926  
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   919  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)   685  
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)   800  
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông)   819  
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)   798  
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch)   757  
12 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)   670  
13 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu)   566  
14 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)   560  
15 7810101 Du lịch   748  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   688  
17 7810201 Quản trị khách sạn   721  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023

Trường Đại học Khánh Hòa chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) D01; A01; D14; D15 24.15  
2 7140231A Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) D01; A01; D14; D15 25.85  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; D01; C00; D14 24.44  
4 7440112 Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên) A00; B00; A01; D07 15  
5 7420203A Sinh học ứng dụng (Dược liệu) A00; B00; A01; D07 15  
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; D14; D15 15  
7 7810201 Quản trị khách sạn D01; A01; D14; D15 15  
8 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D14; D15 15  
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) D01; A01; D14; D15 15  
10 7340101A Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) D01; A01; D14; D15 15  
11 7340101B Quản trị kinh doanh (Marketing) D01; A01; D14; D15 16  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 15  
13 7220201A Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) D01; A01; D14; D15 15  
14 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) C00; C19; C20; D01 20  
15 7310630A Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) C00; C19; C20; D01 15  
16 7229030 Văn học (Báo chí -Truyền thông) C00; C19; C20; D01 20  
17 7229040 Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) C00; C19; C20; D01 15  
18 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) D01; D04; D14; D15 16

Da co diem chuan nam 2023 Dai hoc Khanh Hoa

Da co diem chuan nam 2023 Dai hoc Khanh Hoa

Chú ý:

1. Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 từ ngày 24/8/2023 đến trước 17 giờ 00 ngày 08/9/2023 trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại website: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn.

2. Thời gian thí sinh nhập học tại trường từ ngày 08/9/2023 đến ngày 10/9/2023.

Mọi thông tin liên hệ trực tiếp Ban Thư ký tuyển sinh Trường Đại học Khánh Hòa, 01 Nguyễn Chánh, Tp. Nha Trang.

Điện thoại: 0258 3525840 Số điện thoại đường dây nóng: 0906 525 454

Facebook: https://facebook.com/khanhhoaedu

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học) D01; A01; D14; D15 27  
2 7140231A Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT) D01; A01; D14; D15 27.45  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; D01; C00; D14 27  
4 7440112 Hóa học (Hóa dược -Sản phẩm thiên nhiên) A00; B00; A01; D07 16  
5 7420203A Sinh học ứng dụng (Dược liệu) A00; B00; A01; D07 16  
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; D14; D15 18  
7 7810201 Quản trị khách sạn D01; A01; D14; D15 18  
8 7340101 Quản trị kinh doanh D01; A01; D14; D15 18  
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) D01; A01; D14; D15 18  
10 7340101A Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) D01; A01; D14; D15 18  
11 7340101B Quản trị kinh doanh (Marketing) D01; A01; D14; D15 18  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 19  
13 7220201A Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) D01; A01; D14; D15 19  
14 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) C00; C19; C20; D01 22  
15 7310630A Việt Nam học (Văn hoá Du lịch) C00; C19; C20; D01 18  
16 7229030 Văn học (Báo chí -Truyền thông) C00; C19; C20; D01 20.57  
17 7229040 Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) C00; C19; C20; D01 18  
18 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) D01; D04; D14; D15 18
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy Tiểu học)   680  
2 7140231A Sư phạm Tiếng Anh (Giảng dạy THCS, THPT)   713  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học   680  
4 7440112 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)   450  
5 7420203A Sinh học ứng dụng (Dược liệu)   450  
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   450  
7 7810201 Quản trị khách sạn   450  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   450  
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống)   450  
10 7340101A Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ)   450  
11 7340101B Quản trị kinh doanh (Marketing)   450  
12 7220201 Ngôn ngữ Anh   450  
13 7220201A Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)   ---  
14 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch)   450  
15 7310630A Việt Nam học (Văn hoá Du lịch)   450  
16 7229030 Văn học (Báo chí -Truyền thông)   600  
17 7229040 Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông)   450  
18 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)   450

Học phí

A. Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2025 - 2026

Trường Đại học Khánh Hòa quy định mức thu học phí cho sinh viên khóa 10 (niên khóa 2025-2026) theo hai khối ngành:

- Học phí hệ Đại học chính quy

Hệ A - Nhà nước cấp kinh phí

Mức học phí cho các ngành này được tính theo đơn vị nghìn đồng/năm học/sinh viên. Học phí trung bình cho các ngành như

Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Văn hóa học, Việt Nam học  4.500 nghìn đồng/năm học.

Hệ C - Nhà nước không cấp kinh phí

Mức học phí các ngành này cao hơn và được tính theo từng tín chỉ.

+ Các ngành thuộc khối kinh tế như Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản lý bán lẻ, Marketing), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) có mức thu tín chỉ dao động từ  410 nghìn đồng đến 460 nghìn đồng/tín chỉ

+ Các ngành ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh du lịch, Ngôn ngữ học - Tiếng Trung Quốc) có mức thu khoảng 410 - 440 nghìn đồng/tín chỉ.

+ Các ngành khoa học tự nhiên như Sinh học ứng dụng (Dược liệu) và Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) có mức thu khoảng 410 - 420 nghìn đồng/tín chỉ.

+ Các ngành sư phạm có mức thu dao động từ 360 nghìn đồng đến 390 nghìn đồng/tín chỉ.

- Học phí hệ Cao đẳng chính quy

Trường cũng công bố mức học phí cho hệ Cao đẳng chính quy khóa 49 (niên khóa 2025-2028).

+ Hệ A - Nhà nước cấp kinh phí: Mức thu năm học 2025-2026 là 210 nghìn đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 8.100.000 - 8.190.000 VNĐ/năm.

+ Hệ C - Nhà nước không cấp kinh phí: Mức thu năm học 2025-2026 là 270 nghìn đồng đến 310 nghìn đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 12.090.000 - 12.150.000 VNĐ/năm.

Lưu ý: Mức học phí trên chưa bao gồm học phí Giáo dục quốc phòng - an ninh

Tên chương trình Học phí/1 năm học ( VNĐ)
Đại học chính quy - (Hệ A) ~4.500.000 VNĐ
Đại học chính quy - (Hệ C) 14.040.000 - 15.180.000 VNĐ
Cao đẳng chính quy - (Hệ A) ~8.100.000 - 8.190.000 VNĐ
Cao đẳng chính quy - (Hệ C) ~12.090.000 - 12.150.000 VNĐ

B. Học phí trường Đại học Khánh Hòa năm 2024 - 2025

Mức học phí năm học 2024 – 2025 của Trường Đại học Khánh Hòa được ban hành theo quyết định công khai dành cho hệ đại học chính quy Khóa 9 (niên khóa 2024 – 2028). Tùy vào nhóm ngành đào tạo, trường áp dụng hai hệ thống học phí khác nhau là Hệ A (Nhà nước cấp kinh phí)  Hệ C (Nhà nước không cấp kinh phí), với sự chênh lệch đáng kể giữa các ngành.

Đối với Hệ A – Nhà nước cấp kinh phí, mức học phí được Nhà nước hỗ trợ nên thấp hơn so với hệ khác. Cụ thể, ngành Quản trị khách sạn có mức thu trung bình khoảng 7.875.000 VNĐ/năm học. Các ngành còn lại như Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Du lịch, Văn hóa học, Việt Nam học có học phí dao động trong khoảng 8.625.000 – 9.375.000 VNĐ/năm học. Nếu tính theo tín chỉ, học phí áp dụng chung là 375.000 VNĐ/tín chỉ, phù hợp với khả năng chi trả của nhiều sinh viên.

Đối với Hệ C – Nhà nước không cấp kinh phí, mức học phí cao hơn và áp dụng cho các ngành thuộc khối kinh tế, du lịch, ngôn ngữ và khoa học tự nhiên. Học phí theo tín chỉ của hệ này dao động từ 350.000 – 380.000 VNĐ/tín chỉ. Về tổng học phí tính theo năm học, các ngành kinh tế và du lịch như Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn, Du lịch có mức thu từ 10.850.000 – 13.875.000 VNĐ/năm học. Các ngành ngôn ngữ như Ngôn ngữ Anh và Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) dao động từ 12.750.000 – 13.875.000 VNĐ/năm học. Trong khi đó, các ngành thuộc khối khoa học tự nhiên như Sinh học ứng dụng (Dược liệu) và Hóa học có mức thu cao hơn, khoảng 13.680.000 – 14.060.000 VNĐ/năm học.

Nhìn chung, mức học phí của Trường Đại học Khánh Hòa năm học 2024 – 2025 có sự phân hóa rõ rệt tùy theo hệ đào tạo và nhóm ngành. Các ngành thuộc Hệ A có học phí thấp, phù hợp với các sinh viên được Nhà nước hỗ trợ. Trong khi đó, Hệ C yêu cầu mức đóng cao hơn, đặc biệt đối với các ngành ngôn ngữ và khoa học tự nhiên, phản ánh đặc thù đào tạo chuyên sâu cũng như chi phí đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hành.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Tên trường Học phí (năm học)

Đại học Duy Tân

Xem chi tiết

~20-25 triệu VND/năm

Đại học Vinh

Xem chi tiết

~12-17 triệu VND/năm

Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Xem chi tiết

~15-20 triệu VND/năm

Đại học Quy Nhơn

Xem chi tiết

~15-18 triệu VND/năm

Đại học Đông Á

Xem chi tiết

~25-30 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; C03; C04; D01
2 7140209 Sư phạm Toán học 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B00; D01; D07; X26
3 7140211 Sư phạm Vật lý 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; X06
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D09; D10; D14; D15
6 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; A07; D14; D15; C03; C04
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15
8 7229020 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D09; D10; D14; D15
9 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
10 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
11 7310630 Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
12 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D09; D10; X06; X10
13 7420203 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; X14
14 7440112 Hoá học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A06; B00; C02; D07; X10; X11
15 7810101 Du lịch: 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10
17 7810201 Quản trị khách sạn 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ