186 lượt search
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP) 2026
Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | 15.50 | A00 | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 3 | BANK02 | Ngân hàng | 15.50 | A00 | |
| 4 | BANK02 | Ngân hàng | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 5 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 15.50 | A00 | |
| 6 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 7 | BUS07 | Marketing | 15.50 | A00 | |
| 8 | BUS07 | Marketing | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 9 | FIN02 | Tài chính | 15.50 | A00 | |
| 10 | FIN02 | Tài chính | 15.00 | A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | 15.50 | A00 | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 3 | BANK02 | Ngân hàng | 15.50 | A00 | |
| 4 | BANK02 | Ngân hàng | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 5 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 15.50 | A00 | |
| 6 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 7 | BUS07 | Marketing | 15.50 | A00 | |
| 8 | BUS07 | Marketing | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 9 | FIN02 | Tài chính | 15.50 | A00 | |
| 10 | FIN02 | Tài chính | 15.00 | A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ACT02 | Kế toán | 15.50 | A00 | |
| 2 | ACT02 | Kế toán | 15.00 | Q00 | |
| 3 | ACT02 | Kế toán | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 4 | BANK02 | Ngân hàng | 15.00 | Q00 | |
| 5 | BANK02 | Ngân hàng | 15.50 | A00 | |
| 6 | BANK02 | Ngân hàng | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 7 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 8 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | Q00 | |
| 9 | BUS02 | Quản trị kinh doanh | 15.50 | A00 | |
| 10 | BUS07 | Marketing | 15.50 | A00 | |
| 11 | BUS07 | Marketing | 15.00 | A01; D01; D07 | |
| 12 | BUS07 | Marketing | 15.00 | Q00 | |
| 13 | FIN02 | Tài chính | 15.00 | Q00 | |
| 14 | FIN02 | Tài chính | 15.50 | A00 | |
| 15 | FIN02 | Tài chính | 15.00 | A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.