video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
442 lượt search
UKH

Điểm chuẩn Trường Đại học Khánh Hòa (UKH) 2026

Mã trường: UKH 5.0 442 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Khánh Hòa (UKH) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.61 A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
2 7140209 Sư phạm Toán học 24.88 A00; A01; X06; B00; D07; X26
3 7140211 Sư phạm Vật lý 23.25 A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.17 C00; C03; C04; D01; D14; D15
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh: 24.38 D01; D14; D15; D09; D10; X79
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 22.99 A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 24.73 A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D09; D10; X79; D11; D12; D13
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.25 D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79
10 7229020 Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng) 15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
11 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 18.80 C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
12 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
13 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 15.00 C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 19.02 D01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; X26; X18; X02; X71; X79
15 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26
16 7340115 Marketing 15.00 A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26
17 7420203 Sinh học ứng dụng 15.00 B00; B02; B03; A02; B08; X14; X15
18 7440112 Hóa học 15.00 B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02
19 7810101 Du lịch 15.00 D01; D14; D15; D11; D12; D13
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01; D14; D15; D11; D12; D13
21 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 D01; D14; D15; D11; D12; D13

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 872.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 887.00
3 7140211 Sư phạm Vật lý 811.00
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 853.00
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh: 862.00
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 798.00
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 878.00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 503.00
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 617.00
10 7229020 Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng) 503.00
11 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 635.00
12 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 503.00
13 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 503.00
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 642.00
15 7340101 Quản trị kinh doanh 503.00
16 7340115 Marketing 503.00
17 7420203 Sinh học ứng dụng 503.00
18 7440112 Hóa học 503.00
19 7810101 Du lịch 503.00
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 503.00
21 7810201 Quản trị khách sạn 503.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 30.00 A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
2 7140209 Sư phạm Toán học 30.00 A00; A01; X06; B00; D07; X26
3 7140211 Sư phạm Vật lý 30.00 A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn 30.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh: 30.00 D01; D14; D15; D09; D10; X79
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 29.90 A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 30.00 A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.78 D01; D14; D15; D09; D10; X79; D11; D12; D13
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.90 D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79
10 7229020 Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng) 19.78 C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
11 7229030 Văn học (Báo chí - Truyền thông) 24.59 C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
12 7229040 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 19.78 C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
13 7310630 Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 19.78 C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.87 D01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; X26; X18; X02; X71; X79
15 7340101 Quản trị kinh doanh 19.78 A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26
16 7340115 Marketing 19.78 A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; X26
17 7420203 Sinh học ứng dụng 19.78 B00; B02; B03; A02; B08; X14; X15
18 7440112 Hóa học 19.78 B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02
19 7810101 Du lịch 19.78 D01; D14; D15; D11; D12; D13
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.78 D01; D14; D15; D11; D12; D13
21 7810201 Quản trị khách sạn 19.78 D01; D14; D15; D11; D12; D13
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.