video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
DPT

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Phan Thiết 2026

Mã trường: DPT 5.0 1.3 K lượt xem 5 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Phan Thiết 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Phan Thiết 2026

Tên trường: Đại học Phan Thiết

Tên tiếng Anh: University of Phan Thiet

Mã trường: DPT

Địa chỉ: 225 Nguyễn Thông, Phú Hài, Phan Thiết, Bình Thuận

Website: http://upt.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT A01; D01; D14; D15; X25; X78
- Học Bạ A01; D01; D14; D15; X25; X78
- ĐGNL HCM -
2 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26:
- Học Bạ A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26:
- ĐGNL HCM -
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng - Học Bạ A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26
4 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26
- Học Bạ A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26
- ĐGNL HCM -
5 7380101 Luật - ĐT THPT A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
- Học Bạ A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
- ĐGNL HCM -
6 7380107 Luật kinh tế - ĐT THPT A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
- Học Bạ A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
- ĐGNL HCM -
7 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
- ĐGNL HCM -
8 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
- ĐGNL HCM -
9 7520103 Kỹ thuật cơ khí - ĐT THPT A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
- ĐGNL HCM -
10 7520130 Kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
- ĐGNL HCM -
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng - ĐT THPT A00; A01; C01; D01; D07; A04; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; A04; X06; X26
- ĐGNL HCM -
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
- ĐGNL HCM -
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
14 7810201 Quản trị khách sạn - ĐT THPT A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
- Học Bạ A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
- ĐGNL HCM -
15 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - ĐT THPT A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
- Học Bạ A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
- ĐGNL HCM -
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26
- ĐGNL HCM -
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - ĐT THPT A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
- ĐGNL HCM -
18 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành - Học Bạ A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
- ĐGNL HCM -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.