Đề án tuyển sinh trường Đại học Tây Đô

Video giới thiệu trường Đại học Tây Đô

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Tây Đô
  • Tên tiếng Anh: Tay Do University (TDU)
  • Mã trường: DTD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 68 Lộ Hậu Thạnh Mỹ (Trần Chiên), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, Tp. Cần Thơ
  • SĐT: 02923.840666 02923.840222 02923.740768
  • Email : admin@tdu.edu.vn
  • Website: http://www.tdu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TayDoUniversity/

Thông tin tuyển sinh

Căn cứ Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Tây Đô ngày 29 tháng 5 năm 2026.

  1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Phương thức 2: Xét điểm học tập cấp THPT - điểm học bạ.

- Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

- Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT của Đại học Cần Thơ.

- Phương thức 5: Xét kết quả học tập THPT và phỏng vấn.

(https://tdu.edu.vn/bai-viet/2769/truong-dai-hoc-tay-do-cong-bo-to-hop-mon-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026)

2. Đối tượng:

- Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2026 trở về trước.

- Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng, đại học có nhu cầu học liên thông đại học.

3. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đạt yêu cầu về điều kiện và ngưỡng đầu vào tương ứng với mã ngành dự tuyển và phương thức xét tuyển.

4. Nguyên tắc xét tuyển

- Đối với từng ngành, thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng và không phân biệt phương thức xét tuyển. Trường hợp 1 nguyện vọng của thí sinh có điểm của nhiều phương thức xét tuyển thì sử dụng phương thức có điểm xét tuyển cao nhất.

- Đối với mỗi thí sinh, tất cả các nguyện vọng xét tuyển (NVXT) đều được xét tuyển và chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng có ưu tiên cao nhất trong số các NVXT đủ điều kiện trúng tuyển. Đã trúng tuyển nguyện vọng có ưu tiên cao hơn ở trường khác thì không được xét trúng tuyển ở trường Đại học Tây Đô.

5. Thời gian đăng ký nguyện vọng xét tuyển và lệ phí:

- Thí sinh phải có tài khoản và đăng ký NVXT trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn) từ ngày 02/7 đến 17g00 ngày 14/7/2026. Được điều chỉnh, bổ sung nguyện vọng xét tuyển trong thời hạn đăng ký.

- Thí sinh được đăng ký tối đa 15 NVXT đại học chính quy chung trên Cổng tuyển sinh và tất cả các nguyện vọng phải được xếp thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (1 là ưu tiên cao nhất). Các NVXT vào ngành đào tạo giáo viên phải xếp từ ưu tiên 1 đến 5. Thông tin của mỗi NVXT trên Cổng tuyển sinh bao gồm:

+ Thứ tự ưu tiên: do thí sinh sắp xếp.

+ Mã trường tuyển sinh: DTD

+ Mã xét tuyển, tên ngành tuyển sinh: Theo danh mục của trường Đại học Tây Đô (https://tdu.edu.vn/bai-viet/2769/truong-dai-hoc-tay-do-cong-bo-to-hop-mon-xet-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026).

- Nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến: Từ ngày 15/7/2026 đến 17g00 ngày 21/7/2026.

Lưu ý:

- Thí sinh không chọn tổ hợp và không chọn phương thức xét tuyển, trường Đại học Tây Đô sẽ căn cứ vào dữ liệu điểm của thí sinh để chọn tổ hợp và phương thức có điểm xét tuyển cao nhất ứng với mỗi NVXT vào trường Đại học Tây Đô của thí sinh để xét tuyển.

- Thí sinh cần phải kiểm tra, rà soát trên Cổng tuyển sinh những loại điểm mà thí sinh có sử dụng để tính điểm xét tuyển như sau:

(1) Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

(2) Điểm học bạ THPT;

(3) Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;

(4) Điểm thi V- SAT của Đại học Cần Thơ;

(5) Xét kết quả học tập THPT và phỏng vấn.

(6) Khu vực tuyển sinh và Đối tượng ưu tiên dùng để tính điểm ưu tiên.

- Trong trường hợp điểm của thí sinh trên Cổng tuyển sinh có sai sót, thí sinh phải cung cấp bổ sung cho trường Đại học Tây Đô trong thời hạn quy định để làm căn cứ tính điểm xét tuyển. Nếu không cung cấp bổ sung thì trường Đại học Tây Đô không giải quyết mọi khiếu nại về sau.

6. Cung cấp điểm bổ sung cho trường Đại học Tây Đô:

- Những loại điểm mà thí sinh cần phải cung cấp bổ sung cho trường Đại học Tây Đô nếu trên Cổng tuyển sinh không có hoặc sai sót:

(1) Điểm học bạ THPT;

(2) Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;

(3) Điểm thi V-SAT của Đại học Cần Thơ mà thí sinh muốn sử dụng để xét tuyển vào trường Đại học Tây Đô.

- Thời hạn: từ ngày 30/6/2026 đến trước 17g00 ngày 21/7/2026.

- Cách cung cấp: cung cấp trực tiếp tại phòng Tuyển sinh và Truyền thông Trường Đại học Tây Đô.

7. Công bố kết quả và làm thủ tục nhập học:

- Kết quả trúng tuyển chính thức được công bố trên website của trường Đại học Tây Đô (https://tdu.edu.vn): dự kiến trước 17g00 ngày 13/8/2026.

- Khi được công bố trúng tuyển, thí sinh làm thủ tục nhập học theo thời gian như sau:

+ Xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh: trước 17g00 ngày 21/8/2026.

+ Đến Phòng Tuyển sinh và Truyền thông trường Đại học Tây Đô để làm thủ tục nhập học: dự kiến từ ngày 13/8/2026 đến 17g00 ngày 23/8/2026.

8. Liên hệ tư vấn giải đáp thắc mắc:

- Phòng Tuyển sinh và Truyền thông Trường Đại học Tây Đô

- Địa chỉ: 68 Trần Chiên, KV Thạnh Mỹ, phường Cái Răng, TP. Cần Thơ - Điện thoại: 0939 028 579 – 0939 028 579

- Hotline/Mobile/Zalo: 0939 028 579

- Email: bantuvan@tdu.edu.vn

- Fanpage: https://www.facebook.com/TayDoUniversity

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Tây Đô năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 15  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 15  
3 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15; D01 15  
4 7310630 Việt Nam học D01; C04; C00; D14; A07; D15; X78; X74; X70 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 15  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15  
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15  
11 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 18  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 15  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 15  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 15  
15 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 15  
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01; X06; XD01 15  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 15  
18 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 15  
19 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02; D08; A02 19  
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03; A00 17  
21 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 15  
22 7810101 Du lịch A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 15  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 15  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 15  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01; X06; X10 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 16.5  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 16.5  
3 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15; D01 16.5  
4 7310630 Việt Nam học D01; C04; C00; D14; A07; D15; X78; X74; X70 16.5  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 16.5  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 16.5  
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 16.5  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 16.5  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 16.5  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 16.5  
11 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 19.5  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 16.5  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 16.5  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 16.5  
15 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 16.5  
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01; X06; XD01 16.5  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 16.5  
18 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 16.5  
19 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02; D08; A02 21 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03; A00 19 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
21 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 16.5  
22 7810101 Du lịch A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 16.5  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 16.5  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 16.5  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01; X06; X10 16.5  
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa   500  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   500  
3 7229030 Văn học   500  
4 7310630 Việt Nam học   500  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện   500  
6 7340101 Quản trị kinh doanh   500  
7 7340115 Marketing   500  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế   500  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng   500  
10 7340301 Kế toán   500  
11 7380107 Luật kinh tế   500  
12 7480201 Công nghệ thông tin   500  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   500  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   500  
15 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng   500  
16 7540101 Công nghệ thực phẩm   500  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản   500  
18 7640101 Thú y   500  
19 7720201 Dược học   600 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
20 7720301 Điều dưỡng   500 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
21 7720401 Dinh dưỡng   500  
22 7810101 Du lịch   500  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   500  
24 7810201 Quản trị khách sạn   500  
25 7850103 Quản lý đất đai   500  
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 225  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 225  
3 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15; D01 225  
4 7310630 Việt Nam học D01; C04; C00; D14; A07; D15; X78; X74; X70 225  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15; A00; X02 225  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225  
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225  
11 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 225  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 225  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 225  
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 225  
15 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 225  
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01; X06; XD01 225  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 225  
18 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 225  
19 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02; D08; A02 270 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03; A00 225 Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
21 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 225  
22 7810101 Du lịch A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 225  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 225  
24 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 225  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01; X06; X10 225  
B. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Tây Đô năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15 15  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
3 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15 15  
4 7310630 Việt Nam học D01; C00; D14; D15 15  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 15  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15  
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C04 15  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04 15  
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 15  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15  
11 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01 15  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD A00; A02; A01; C01 15  
14 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01 15  
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 15  
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01 15  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 15  
18 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02 15  
19 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 21  
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03 19  
21 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 15  
22 7810101 Du lịch D01; C00; D14; D15 15  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04 15  
24 7810201 Quản trị khách sạn D01; C00; D14; D15 15  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15 16.5  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 16.5  
3 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15 16.5  
4 7310630 Việt Nam học D01; C00; D14; D15 16.5  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 16.5  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 16.5  
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; C04 16.5  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04 16.5  
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 16.5  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 16.5  
11 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 16.5  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01 16.5  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD A00; A02; A01; C01 16.5  
14 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01 16.5  
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 16.5  
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01 16.5  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 16.5  
18 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02 16.5  
19 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 0 HL lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03 0 HL lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5
21 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 16.5  
22 7810101 Du lịch D01; C00; D14; D15 16.5  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04 16.5  
24 7810201 Quản trị khách sạn D01; C00; D14; D15 16.5  
25 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 16.5  

3. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa   500  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   500  
3 7229030 Văn học   500  
4 7310630 Việt Nam học   500  
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện   500  
6 7340101 Quản trị kinh doanh   500  
7 7340115 Marketing   500  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế   500  
9 7340201 Tài chính ngân hàng   500  
10 7340301 Kế toán   500  
11 7380107 Luật kinh tế   500  
12 7480201 Công nghệ thông tin   500  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD   500  
14 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử   500  
15 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   500  
16 7540101 Công nghệ thực phẩm   500  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản   500  
18 7640101 Thú y   500  
19 7720201 Dược học   600 HL lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0
20 7720301 Điều dưỡng   550 HL lớp 12: Khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5
21 7720401 Dinh dưỡng   500  
22 7810101 Du lịch   500  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   500  
24 7810201 Quản trị khách sạn   500  
25 7850103 Quản lý đất đai   500  
 

C. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Tây Đô năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023

Trường Đại học Tây Đô chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 21  
2 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03 19  
3 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 15  
4 7440112 Hóa học chuyên ngành hóa dược A00; A01; B00; D07 15  
5 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 15  
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 15  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15  
8 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 15  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15  
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04 15  
11 7340115 Markeling A00; A01; D01; C04 15  
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04 15  
13 7310630 Việt Nam học D01; C00; D14; D15 15  
14 7810101 Du lịch D01; C00; D14; D15 15  
15 7810201 Quản trị khách sạn D01; C00; D14; D15 15  
16 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15 15  
17 7229040 Văn hóa học C04; C00; D14; D15 15  
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15  
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 15  
20 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15  
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01 15  
22 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD A00; A02; A01; C01 15  
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01 15  
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01 15  
25 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02 15  
26 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 15  
27 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15 15

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 --- Học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
2 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03 --- Học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
3 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 16.5  
4 7440112 Hóa học chuyên ngành hóa dược A00; A01; B00; D07 16.5  
5 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 16.5  
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 16.5  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 16.5  
8 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 16.5  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 16.5  
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04 16.5  
11 7340115 Markeling A00; A01; D01; C04 16.5  
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04 16.5  
13 7310630 Việt Nam học D01; C00; D14; D15 16.5  
14 7810101 Du lịch D01; C00; D14; D15 16.5  
15 7810201 Quản trị khách sạn D01; C00; D14; D15 16.5  
16 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15 16.5  
17 7229040 Văn hóa học C04; C00; D14; D15 16.5  
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 16.5  
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 16.5  
20 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 16.5  
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01 16.5  
22 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD A00; A02; A01; C01 16.5  
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01 16.5  
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01 16.5  
25 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02 16.5  
26 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 16.5  
27 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15 16.5

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; D07; C02 600 Học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
2 7720301 Điều dưỡng A02; B00; D08; B03 550 Học lực lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5
3 7720401 Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 500  
4 7440112 Hóa học chuyên ngành hóa dược A00; A01; B00; D07 500  
5 7380107 Luật kinh tế C00; D14; D84; D66 500  
6 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; C01 500  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 500  
8 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 500  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 500  
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04 500  
11 7340115 Markeling A00; A01; D01; C04 500  
12 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; C04 500  
13 7310630 Việt Nam học D01; C00; D14; D15 500  
14 7810101 Du lịch D01; C00; D14; D15 500  
15 7810201 Quản trị khách sạn D01; C00; D14; D15 500  
16 7229030 Văn học C04; C00; D14; D15 500  
17 7229040 Văn hóa học C04; C00; D14; D15 500  
18 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 500  
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 500  
20 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 500  
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01 500  
22 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD A00; A02; A01; C01 500  
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; A01; C01 500  
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A01; C01 500  
25 7640101 Thú y B00; A06; B02; C02 500  
26 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 500  
27 7210403 Thiết kế đồ họa C04; D01; D10; D15 500

 

Học phí

A. Học phí Đại học Tây Đô năm 2025-2026

Học phí Đại học Tây Đô năm 2025-2026 Trường Việt Nam đang cập nhật

B. Học phí Đại học Tây Đô năm 2024-2025

Theo đề án tuyển sinh, học phí ĐH Tây Đô 2024 các ngành như sau:

  • Ngành Kế toán: 685.000 đ/tín chỉ

  • Ngành Ngôn ngữ Anh: 685.000 đ/ tín chỉ

  • Ngành Dược học: 1.785.000 đ/tín chỉ

  • Ngành Tài chính Ngân hàng: 685.000 đ/tín chỉ

  • Ngành Quản trị kinh doanh: 685.000 đ/tín chỉ

  • Ngành Luật Kinh tế: 685.000 đ/tín chỉ

Chương trình đào tạo

TT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

1

7850103

Quản lý đất đai

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

2

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp (X07)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

3

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

4

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

5

7380101

Luật

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Toán - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D84)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

6

7380107

Luật kinh tế

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Toán - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D84)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

7

7380108

Luật Quốc tế

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Toán - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D84)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán- Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)


8

7210403

Thiết kế đồ họa

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán - Địa lí - Tiếng Anh (D10)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp (X07)

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh (D66)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

10

7229030

Văn học

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

11

7320104

Truyền thông đa phương tiện

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

12

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

13

7310630

Việt Nam học

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Lịch sử - Địa lí (A07)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X78)

Ngữ văn - Địa lí - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X74)

Ngữ văn - Lịch sử - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X70)

14

7640101

Thú y

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Địa lí (A06)

Toán - Sinh học - Địa lí (B02)

Ngữ văn - Toán - Hóa học (C02)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

Toán - Sinh học - Tin học (X14)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

15

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

16

7340115

Marketing

17

7340120

Kinh doanh quốc tế

18

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19

7340301

Kế toán

20

7340122

Thương mại điện tử

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán -Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

21

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

22

7810101

Du lịch

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí (C00)

Toán - Hóa - Tiếng Anh (D07)

Toán - Lịch sử - Địa lí (A07)

Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh (D14)

Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh (D15)

Toán - Địa lí - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X21)

Toán - Ngữ văn - Giáo dục kinh tế và pháp luật (X01)

Toán - Giáo dục kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh (X25)

23

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24

7810201

Quản trị khách sạn

25

7480201

Công nghệ thông tin

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Vật lí (C01)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Vật lí - Công nghệ công nghiệp (X07)

Toán - Tin học - Công nghệ công nghiệp (X56)

Toán - Hóa học - Tin học (X10)

Toán - Sinh học - Tin học (X14)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

26

7720201

Dược học

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

Ngữ Văn - Toán - Hóa học (C02)

Toán - Sinh học - Tiếng Anh (D08)

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

27

7720301

Điều dưỡng

Toán - Vật lí - Sinh học (A02)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Sinh học - Tiếng Anh (D08)

Toán - Sinh học - Ngữ văn (B03)

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

28

7720401

Dinh dưỡng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Hóa học - Sinh học (B00)

Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07)

Toán - Sinh học - Tiếng Anh (D08)

29

7460112

Toán ứng dụng

Toán - Vật lí - Hóa học (A00)

Toán - Vật lí - Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn - Toán - Địa lí (C04)

Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh (D01)

Toán - Ngữ văn - Tin học (X02)

Toán - Vật lí - Tin học (X06)

Toán - Tin học - Tiếng Anh (X26)

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ